Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non thị trấn Chợ Chu ( giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526939-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non thị trấn Chợ Chu ( giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200466108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 11:32:00 đến ngày 2020-05-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,262,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,744 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1264 m3
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,8704 đ/m3
4 Đào xúc đất, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,26 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,26 m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,67 100m2
7 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,01 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m3
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,86 m3
10 Cắt khe co giãn sân đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252 m
11 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
12 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640 m2
13 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9914 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5456 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2379 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 m3
17 Công tác ốp gạch gốm màu đỏ vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2368 m2
18 Đắp đất mầu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3228 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,178 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,277 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6596 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0884 m3
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 100m2
7 Cốt thép mũ mố d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1556 tấn
8 Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5158 m3
9 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,66 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,04 m2
11 Láng mương, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,26 m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 100m2
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0409 tấn
14 Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 1cấu kiện
16 Lắp cấu kiện BTĐS, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
17 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2662 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1796 m3
20 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
21 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5387 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 m3
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m2
24 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
25 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
26 Cốt thép mũ mố d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
27 Cốt thép mũ mố d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
28 Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 m3
29 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
31 Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
33 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9487 m3
34 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 100m2
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2234 tấn
36 Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6208 m3
37 Lắp cấu kiện BTĐS, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
C SÂN KHẤU
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,688 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0046 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5905 m3
7 Bu lông neo D18, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1342 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5696 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9933 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5931 m2
12 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,475 m2
13 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m
14 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
15 Sản xuất cột bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6812 tấn
16 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6812 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 tấn
21 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
22 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0452 100m2
D NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,312 m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8336 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1558 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3614 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6732 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9392 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5374 m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8322 m3
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 tấn
16 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,591 1m2
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,032 1m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6823 100m2
24 Tôn úp nóc, úp xườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 md
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9264 100m2
E CỔNG + HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3057 m3
4 Sản xuất thép trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
5 Lắp dựng thép trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 1m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m
9 Inox làm cổng đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4622 kg
10 Mũi mác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Bánh xe D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Sản xuất biển tên cổng trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 tấn
13 Lắp đặt biển tên cổng trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,912 1m2
15 Chữ trên biển cổng theo mẫu của chủ đầu tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2176 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6293 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7545 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8871 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5783 m3
21 Ván khuôn cho xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 m3
25 Láng bậc không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8568 m2
26 Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
27 Đắp đất mầu vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
28 Lan can Inox xung quanh vườn cổ tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,7761 kg
29 Vít nở Inox M12, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2512 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3392 m2
33 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3392 m2
34 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,009 m3
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
36 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3032 m3
37 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1233 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1385 m3
42 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5125 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5163 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,8434 m2
46 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,8434 m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m3
48 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0588 m3
49 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
50 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
51 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9312 m3
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=88,3x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=59,9x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100m
54 Thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,5121 kg
55 Lưới thép B40 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,82 m2
56 Bản lề thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
57 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
F CẢI TẠO NHÀ BẢO VỀ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4244 m2
2 Sản xuất thép hộp làm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
3 Lắp dựng thép hộp làm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
4 Làm trần tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 100m2
5 Phào trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 md
6 Phá dỡ Nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3604 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7764 m2
8 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,584 m2
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,446 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
12 Sơn cửa pa nô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,996 m2
13 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 1m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,204 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,269 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4476 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,204 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7166 m2
20 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1296 m2
21 Thép hộp làm cửa DS Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5247 kg
22 Lắp đặt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
23 Nẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
24 Kính dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
25 Khóa cửa đi ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Chốt cửa sổ ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Sản xuất thép sen hoa cửa sổ ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,995 kg
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 1m2
30 Đèn nê-ông loại 1,2m-36w/220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 ổ cắm đơn 220v/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
32 Công tắc đơn 250V/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
37 Hộp nối dây 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Hộp âm tường 110x65x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
39 Mặt công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
40 ống nhựa tròn luồn dây PVC D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
41 Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
G NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4356 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8938 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5451 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8922 m3
5 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3793 m3
6 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m2
7 Cốt thép giằng móng fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 Tấn
8 Cốt thép giằng móng fi <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 Tấn
9 Đắp đất nền móng công trình K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1046 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8088 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 Tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m fi <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 tấn
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 tấn
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4848 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 m3
19 Ốp tường KT gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m2
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9505 m3
22 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6204 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3244 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 m2
26 Trát má cửa dày 1,5cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,444 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
29 Quét Sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,096 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,096 m2
31 Sản xuất cửa đi kính khung nhôm 38x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
32 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
33 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
34 Thép làm cửa D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9805 kg
35 Thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,437 kg
36 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 1m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,192 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,444 m2
41 Đèn Led đui xoáy 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Công tắc đơn 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
44 automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Dây Cu-PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Dây Cu-PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
47 ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
49 Tê nhựa DN63x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Tê nhựa DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Cút nhựa DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Van khoá DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Rắc co DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Bộ phụ kiện WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Vòi gạt DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Kép DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 ống nhựa thoát nước UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
63 ống nhựa thoát nước UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
64 Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Tê nhựa xiên D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Cút nhựa xiên D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Tê nhựa vuông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Cút nhựa vuông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Côn nhựa D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Ống tránh D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Phễu thu nước sàn Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->