Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non thị trấn Chợ Chu ( giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non thị trấn Chợ Chu ( giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:32:00 đến ngày 2020-05-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,262,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,744 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1264 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8704 | đ/m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,26 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,01 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252 | m |
| 11 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9914 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5456 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2379 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch gốm màu đỏ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2368 | m2 |
| 18 | Đắp đất mầu vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3228 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,178 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,277 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6596 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0884 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1556 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5158 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,04 | m2 |
| 11 | Láng mương, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,26 | m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0409 | tấn |
| 14 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp cấu kiện BTĐS, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2662 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5387 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 24 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ mố d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 31 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9487 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 36 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | m3 |
| 37 | Lắp cấu kiện BTĐS, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,688 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0046 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5905 | m3 |
| 7 | Bu lông neo D18, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1342 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5696 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9933 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5931 | m2 |
| 12 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6812 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6812 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0452 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8336 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1558 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3614 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9392 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5374 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8322 | m3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,591 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,032 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6823 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, úp xườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | md |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9264 | 100m2 |
| E | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3057 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 1m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m |
| 9 | Inox làm cổng đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4622 | kg |
| 10 | Mũi mác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Sản xuất biển tên cổng trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | tấn |
| 13 | Lắp đặt biển tên cổng trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,912 | 1m2 |
| 15 | Chữ trên biển cổng theo mẫu của chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2176 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6293 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7545 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8871 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5783 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 25 | Láng bậc không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8568 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 27 | Đắp đất mầu vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 28 | Lan can Inox xung quanh vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,7761 | kg |
| 29 | Vít nở Inox M12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2512 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3392 | m2 |
| 33 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3392 | m2 |
| 34 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,009 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3032 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1233 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5125 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5163 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8434 | m2 |
| 46 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8434 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0588 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9312 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=88,3x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=59,9x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m |
| 54 | Thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,5121 | kg |
| 55 | Lưới thép B40 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,82 | m2 |
| 56 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 57 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| F | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 2 | Sản xuất thép hộp làm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép hộp làm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 4 | Làm trần tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 5 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | md |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3604 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7764 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,446 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 12 | Sơn cửa pa nô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,996 | m2 |
| 13 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,204 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,269 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4476 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,204 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7166 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1296 | m2 |
| 21 | Thép hộp làm cửa DS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5247 | kg |
| 22 | Lắp đặt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 23 | Nẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 24 | Kính dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chốt cửa sổ ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất thép sen hoa cửa sổ ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,995 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 1m2 |
| 30 | Đèn nê-ông loại 1,2m-36w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | ổ cắm đơn 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 32 | Công tắc đơn 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Hộp nối dây 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Hộp âm tường 110x65x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Mặt công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | ống nhựa tròn luồn dây PVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4356 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5451 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8922 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | Tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng fi <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | Tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1046 | m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | Tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m fi <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4848 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 19 | Ốp tường KT gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9505 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6204 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3244 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m2 |
| 26 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,444 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 29 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,096 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,096 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm 38x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 33 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Thép làm cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9805 | kg |
| 35 | Thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,437 | kg |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,192 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,444 | m2 |
| 41 | Đèn Led đui xoáy 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Công tắc đơn 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 44 | automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Dây Cu-PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Dây Cu-PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Tê nhựa DN63x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Cút nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Van khoá DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Vòi gạt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Kép DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | ống nhựa thoát nước UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Tê nhựa vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Cút nhựa vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Côn nhựa D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống tránh D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Phễu thu nước sàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi