Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527209-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200324780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn Trung ương hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 11:24:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,077,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V của E-HSMT 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: Xây dựng cầu Kênh Lò Đường.
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 1,2254 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 4,0698 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 2,2141 100m2
4 Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT 0,3052 tấn
5 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 26,946 m3
6 Sản xuất thép hình Chương V của E-HSMT 0,7708 tấn
7 Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT 0,1064 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,452 100m
9 Đóng cọc xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn,cọc 25x25 (cm), đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,226 100m
10 Đóng cọc xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn,cọc 25x25 (cm) (phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 2,952 100m
11 Đóng cọc xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn,cọc 25x25 (cm) (phần không ngập trong đất ) Chương V của E-HSMT 0,684 100m
12 Đập đầu cọc trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1875 m3
13 Đập đầu cọc dưới nước Chương V của E-HSMT 0,5625 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1696 100m2
15 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2109 tấn
16 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,1848 tấn
17 Bê tông mố cầu đá 1x2 trên cạn, vữa M300 Chương V của E-HSMT 4,02 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,4278 100m2
19 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,3047 tấn
20 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,7835 tấn
21 Bê tông trụ cầu đá 1x2 dưới nước, vữa M300 Chương V của E-HSMT 10,323 m3
22 Cung cấp dầm DƯL I400, L=12m Chương V của E-HSMT 6 dầm
23 Cung cấp dầm DƯL I400, L=10m Chương V của E-HSMT 6 dầm
24 Lao lấp dầm cầu BTCT dự ứng lực, Trọng lượng cấu kiện <= 10 tấn Chương V của E-HSMT 15 cái
25 Lắp đặt gối cầu, Gối cao su Chương V của E-HSMT 30 cái
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,6937 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0781 tấn
28 Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x5 Chương V của E-HSMT 0,0483 tấn
29 Ván khuôn kim loại Chương V của E-HSMT 0,8186 100m2
30 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 10,884 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,1524 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 0,87 m3
33 Ván khuôn kim loại Chương V của E-HSMT 0,2952 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,5453 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0781 tấn
36 Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x5 Chương V của E-HSMT 0,0483 tấn
37 Ván khuôn kim loại Chương V của E-HSMT 0,7033 100m2
38 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 9,344 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,1287 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 0,7552 m3
41 Ván khuôn kim loại Chương V của E-HSMT 0,2332 100m2
42 Đào đất bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,0699 100m3
43 Đắp trả hố móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,0002 100m3
44 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 27,918 100m
45 Đắp cát đệm đầu cừ Chương V của E-HSMT 2,376 m3
46 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M100 Chương V của E-HSMT 2,376 m3
47 Cốt thép bệ móng đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,6845 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ móng bằng thép Chương V của E-HSMT 0,91 100m2
49 Bê tông bệ móng đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 12,396 m3
50 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,426 m3
51 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,35 m3
52 Cốt thép fi <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0007 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt biển báo ống sắt ống fi 76 Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Sản xuất lắp đặt biển báo tên đường Chương V của E-HSMT 2 m2
55 Sản xuất lắp đặt biển báo Chương V của E-HSMT 2 m2
56 Cung cấp bulong Chương V của E-HSMT 4 Cái
C Hạng mục 3: Phần đường.
1 Phát hoang, san ủi mặt bằng Chương V của E-HSMT 20,82 100m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,1887 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 Chương V của E-HSMT 4,3625 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 4,2773 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,9574 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Chương V của E-HSMT 18,5779 tấn
7 Rải cao su mặt đường Chương V của E-HSMT 46,1989 100m2
8 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 434,949 m3
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,2526 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,223 m3
11 Cốt thép fi <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1256 tấn
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,0936 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,5616 m3
14 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 1,872 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V của E-HSMT 39 cái
D Hạng mục 4: Mở rộng mặt cầu đầu kênh Công Nghiệp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,748 m3
2 Tháo dỡ lan can Chương V của E-HSMT 13,4 m
3 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm Chương V của E-HSMT 52 lỗ khoan
4 Gia công thép góc mạ kẽm mở rộng mặt cầu Chương V của E-HSMT 0,7801 tấn
5 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 0,2858 tấn
6 Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT 0,3397 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
8 Cung cấp và lắp đặt bu lông D20x140 mm các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 52 cái
9 Lắp dựng lan can thép. Chương V của E-HSMT 0,1406 tấn
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,39 m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,35 m3
12 Cốt thép fi <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0007 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo ống sắt ống fi 76 Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Sản xuất lắp đặt biển báo tên đường Chương V của E-HSMT 2 m2
15 Sản xuất lắp đặt biển báo Chương V của E-HSMT 2 m2
16 Cung cấp bulong Chương V của E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->