Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Nấm Lư, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527693-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Nấm Lư, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20200527645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG Xây dựng NTM + Cộng đồng đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 11:06:00 đến ngày 2020-05-23 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Khối lượng đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,776 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 100m3
4 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,288 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2365 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8886 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8624 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9338 tấn
13 Khối lượng Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6336 M3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 100m3
16 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9168 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5178 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6834 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5079 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8458 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9861 tấn
24 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7275 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,137 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,137 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4803 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2184 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5126 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4172 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9348 tấn
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,368 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,368 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4733 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3558 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9755 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7648 tấn
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,602 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,602 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5429 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9524 tấn
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,286 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,286 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6749 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9008 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2577 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2558 tấn
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2272 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2272 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2382 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2876 100m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7643 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7643 m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1559 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
57 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,568 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,028 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,028 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,396 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,396 m2
62 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4917 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,857 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,857 m2
65 Sản xuất lan can bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4888 m2
67 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,17 m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
74 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8046 m3
75 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2512 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2512 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,74 m
78 Sản xuất lan can thép ống dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,752 m2
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 m2
81 Quả cầu thép d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
82 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5604 m2
84 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m2
86 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
87 bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Khóa Việt Tiệp + ống chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 m3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6996 m2
91 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6996 m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
94 Bậc thang lên mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9956 m3
96 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,6636 m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9889 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
100 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7852 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,066 m2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,066 m2
103 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 m3
104 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0558 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0612 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,12 m
107 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0612 m2
108 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9072 m2
109 Ống D32 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
110 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1803 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1803 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,382 m2
113 Sản xuất thanh kèo C(120X50X4.8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5913 tấn
114 Lắp dựng thanh gờ sống nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5913 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6106 m2
116 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1147 100m2
117 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7359 md
118 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m
119 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Hộp tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Cầu lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,912 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,912 m2
124 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6613 tấn
125 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 tấn
126 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
127 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,1216 m2
129 SX + Lắp ô kính vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0624 m2
130 Giăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,08 md
131 Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8061 kg
132 Vít bắt nẹp nhôm ( vít tự khoan ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.840 cái
133 Khóa cửa đi ( quả trùy+ then cài ngang + khóa móc treo việt tiệp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
134 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
136 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
137 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 bộ
138 Ô thoáng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
139 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 tấn
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9757 m2
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
142 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
143 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8008 m2
145 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 m2
146 Cửa sắt xếp ĐSX Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 bộ
147 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 100m3
149 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8484 m3
152 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9409 m3
153 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6908 m2
154 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,38 m
155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4149 m3
156 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1492 m2
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 100m3
158 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0826 m3
159 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1175 m3
160 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,154 m2
161 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5284 m2
162 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5284 m2
163 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
164 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 100m2
165 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
166 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
168 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
169 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3349 m3
170 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
171 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
172 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m2
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 m3
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
175 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 m3
176 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m2
177 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
178 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m3
180 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
181 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Đào mương chôn cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100m3
183 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m3
184 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
187 Bật đỡ dây D8, Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7339 kg
188 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
189 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
190 Thép ốp bảo vệ dây xuống thép 50x50x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 kg
191 Tấm thép dẹt 2000x40x4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 kg
192 Tủ điện 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
193 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
197 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
199 Công tắc 1 hạt Đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
201 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
202 Đèn ốp trần 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
203 Đèn huỳnh quang đôi thường L=1,2M,2X36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
204 Đèn huỳnh quang đơn thường L=1,2M,1X36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
205 Lắp đặt hộp các loại, KT=150x150x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
211 Ống ghen mềm luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
212 Ống ghen mềm luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
213 Ống ghen mềm luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
214 Tủ điện 500x700x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
215 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Bảng nội quy + tiêu lệnh cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
218 [Tên công tác] Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2381 0.0
219 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2381 100m3
220 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2381 100m3
221 [Tên công tác] Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,741 0.0
222 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 100m3
223 Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=2 km bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 100m3
B NHÀ CẤP 4 PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2084 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2841 tấn
3 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,304 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6451 m3
5 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7152 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m2
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3939 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,827 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1979 m3
10 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8674 m3
11 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8834 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8834 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8834 m3
C CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9005 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5692 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5692 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6036 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0363 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0363 m2
24 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m2
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0685 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0448 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0448 m2
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
32 Chữ inox gắn biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
33 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
34 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8461 m2
36 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
38 Đào vệt bánh xe đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
39 Đổ bê tông vệt bánh xe , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
40 S¾t dÑt d5ly ®Æt d­íi vÖt b¸nh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,788 kg
41 Bản lề goong: (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
42 Bánh xe cả vòng bi: (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
43 Chốt cổng: (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
D KÈ ĐÁ TUYẾN 1
1 Đào móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,98 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,098 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8788 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1407 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1691 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1691 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,68 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,75 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 m3
17 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
19 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
20 Lót bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m2
E HÀNG RÀO 1
1 Phá dỡ hàng rào thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,938 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6656 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,268 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7387 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,54 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,54 m2
14 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5067 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4481 tấn
16 Sản xuất thép vuông 14x14 hàn vào khung lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6275 m2
18 Lưới thép mạ kẽm B40(hao phí 1,1) lưới 3mm mắt lưới 50x50 ( 2,4kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,3945 m2
19 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,407 m2
F NHÀ VÒM THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI
1 Tháo mái lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4849 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9021 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
4 Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m2
9 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
10 Lắp dựng hệ kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9021 tấn
11 Lợp lại mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4912 m2
G ĐƯỜNG LÊN CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0141 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m2
6 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0752 m3
8 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,969 10m
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->