Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Nấm Lư, huyện Mường Khương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Nấm Lư, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG Xây dựng NTM + Cộng đồng đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:06:00 đến ngày 2020-05-23 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Khối lượng đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,776 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2365 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8886 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9338 | tấn |
| 13 | Khối lượng Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6336 | M3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 16 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9168 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5178 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5079 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9861 | tấn |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7275 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,137 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,137 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4803 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2184 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5126 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4172 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9348 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,368 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,368 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4733 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3558 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9755 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7648 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,602 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,602 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5429 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9524 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,286 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,286 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6749 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2272 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2272 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2382 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7643 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7643 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 57 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,568 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,028 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,028 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,396 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,396 | m2 |
| 62 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,857 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,857 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4888 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,17 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 74 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | m3 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2512 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2512 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,74 | m |
| 78 | Sản xuất lan can thép ống dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | m2 |
| 81 | Quả cầu thép d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5604 | m2 |
| 84 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m2 |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 87 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Khóa Việt Tiệp + ống chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 94 | Bậc thang lên mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9956 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,6636 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9889 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 100 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7852 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,066 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,066 | m2 |
| 103 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | m3 |
| 104 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0558 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0612 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,12 | m |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0612 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9072 | m2 |
| 109 | Ống D32 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1803 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1803 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,382 | m2 |
| 113 | Sản xuất thanh kèo C(120X50X4.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | tấn |
| 114 | Lắp dựng thanh gờ sống nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6106 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1147 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7359 | md |
| 118 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m |
| 119 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Hộp tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6613 | tấn |
| 125 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 127 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1216 | m2 |
| 129 | SX + Lắp ô kính vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0624 | m2 |
| 130 | Giăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,08 | md |
| 131 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8061 | kg |
| 132 | Vít bắt nẹp nhôm ( vít tự khoan ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.840 | cái |
| 133 | Khóa cửa đi ( quả trùy+ then cài ngang + khóa móc treo việt tiệp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 134 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 136 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 137 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | bộ |
| 138 | Ô thoáng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9757 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 143 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8008 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m2 |
| 146 | Cửa sắt xếp ĐSX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | bộ |
| 147 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8484 | m3 |
| 152 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9409 | m3 |
| 153 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6908 | m2 |
| 154 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | m |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4149 | m3 |
| 156 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1492 | m2 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0826 | m3 |
| 159 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1175 | m3 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,154 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5284 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5284 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 169 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3349 | m3 |
| 170 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 180 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 181 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Đào mương chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 184 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 187 | Bật đỡ dây D8, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7339 | kg |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 189 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 190 | Thép ốp bảo vệ dây xuống thép 50x50x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | kg |
| 191 | Tấm thép dẹt 2000x40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | kg |
| 192 | Tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 197 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Công tắc 1 hạt Đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 202 | Đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 203 | Đèn huỳnh quang đôi thường L=1,2M,2X36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 204 | Đèn huỳnh quang đơn thường L=1,2M,1X36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt hộp các loại, KT=150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 211 | Ống ghen mềm luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 212 | Ống ghen mềm luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 213 | Ống ghen mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 214 | Tủ điện 500x700x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 215 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Bảng nội quy + tiêu lệnh cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | [Tên công tác] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2381 | 0.0 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2381 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2381 | 100m3 |
| 221 | [Tên công tác] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,741 | 0.0 |
| 222 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=2 km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m3 |
| B | NHÀ CẤP 4 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2084 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2841 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,304 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6451 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7152 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,827 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1979 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8674 | m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8834 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8834 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8834 | m3 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9005 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5692 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5692 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6036 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0363 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0363 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0685 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0448 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0448 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 32 | Chữ inox gắn biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 33 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8461 | m2 |
| 36 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 38 | Đào vệt bánh xe đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông vệt bánh xe , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 40 | S¾t dÑt d5ly ®Æt díi vÖt b¸nh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | kg |
| 41 | Bản lề goong: (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Bánh xe cả vòng bi: (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Chốt cổng: (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | KÈ ĐÁ TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,98 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,098 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8788 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1407 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1691 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1691 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 20 | Lót bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| E | HÀNG RÀO 1 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,938 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7387 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,54 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,54 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép vuông 14x14 hàn vào khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6275 | m2 |
| 18 | Lưới thép mạ kẽm B40(hao phí 1,1) lưới 3mm mắt lưới 50x50 ( 2,4kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,3945 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,407 | m2 |
| F | NHÀ VÒM THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4849 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9021 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9021 | tấn |
| 11 | Lợp lại mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4912 | m2 |
| G | ĐƯỜNG LÊN CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0141 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 6 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0752 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | 10m |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi