Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528308-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200509676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 15:00:00 đến ngày 2020-05-23 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,817,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: CẦU TRÀN SỐ 1 THÔN NA LỐC 1, XÃ BẢN LẦU
1 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m3
3 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường- vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
5 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường- vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
8 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường- vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 100m3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,713 100m2
11 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,713 100m2
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,83 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,2 m2
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,07 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,95 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m2
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
26 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
27 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 100m3
29 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 100m3
30 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 100m3
31 Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
32 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
33 Làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m3
48 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
60 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,97 m2
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,21 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
73 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m3
78 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
C HẠNG MỤC SỐ III: CẦU TRÀN SỐ 2 THÔN NA LỐC 2, XÃ BẢN LẦU
1 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
6 Đào cấp bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,533 100m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,894 100m2
9 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,894 100m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,09 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
14 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 rọ
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m2
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 100m3
27 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,406 100m3
28 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m3
29 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m3
30 Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m3
31 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m3
32 Làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 90 (di chuyển đường ống - không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
40 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
51 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,97 m2
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,33 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
65 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,72 m3
69 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m3
78 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,21 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,51 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 100m2
83 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,94 m2
D Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa
1 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
2 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
E HẠNG MỤC SỐ IV: CẦU TRÀN SỐ 3 THÔN PẠC BO, XÃ BẢN LẦU
1 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,144 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào đá thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
4 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
7 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
11 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
12 Đào cấp bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100m3
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 100m2
15 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 100m2
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,43 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,26 m2
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,82 m3
21 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
25 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m3
30 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 100m2
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,976 100m3
37 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,896 100m3
38 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m3
39 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m3
F Đào móng băng, rộng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,171 m2
3 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,256 m3
6 Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
7 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
8 Làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
G Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,47 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
H Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,47 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,89 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,996 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
I Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
4 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,51 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,86 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m2
12 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
J HẠNG MỤC SỐ V: CẦU TRÀN SỐ 4 THÔN ĐỒI GIANH, XÃ BẢN LẦU
1 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
6 Đào cấp bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,028 100m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,157 100m2
9 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,157 100m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 m2
14 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,86 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m2
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
26 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
27 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m3
29 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
30 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
31 Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m3
32 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m3
33 Làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
40 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,78 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
52 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,74 m2
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,46 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,45 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 100m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
66 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 m3
70 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m3
80 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,81 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,05 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 100m2
85 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,24 m2
86 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
87 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m
88 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
K HẠNG MỤC SỐ VI: CẦU TRÀN SỐ 5 THÔN ĐỒI GIANH, XÃ BẢN LẦU
1 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào đá thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
4 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
7 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
11 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
12 Đào cấp bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,075 100m3
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,925 100m2
15 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 100m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,925 100m2
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,65 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m2
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,59 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m2
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
29 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
31 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
32 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,936 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,936 100m3
34 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,674 100m3
35 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,674 100m3
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,23 m2
39 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,148 m3
42 Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
43 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
44 Làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,422 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
55 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
61 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
72 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,97 m2
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m2
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
86 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,14 m3
91 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,57 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
L HẠNG MỤC SỐ VII: CẦU TRÀN SỐ 6 THÔN NA NHUNG, XÃ BẢN LẦU
1 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,772 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào đá thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
4 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
7 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
11 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
12 Đào cấp bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,548 100m3
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 100m2
15 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 100m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 100m2
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,59 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m2
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,27 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,09 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 100m2
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 đoạn ống
29 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 100m3
31 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 100m3
32 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 100m3
34 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 100m3
35 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 100m3
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m2
39 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
42 Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
43 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
44 Làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 100m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
51 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
63 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m2
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,53 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,05 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m3
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
77 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m3
82 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
M HẠNG MỤC SỐ 8: CẦU TRÀN SỐ 7 THÔN SÍN LÙNG CHẢI A, XÃ LÙNG KHẤU NHIN
1 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,234 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,59 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào đá thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 100m3
4 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,357 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
7 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
11 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,705 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m3
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,705 100m2
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,705 100m2
16 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,69 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m2
19 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,89 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,234 100m3
25 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,604 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,371 100m3
27 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,616 100m3
28 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,616 100m3
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,05 m2
32 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 m3
35 Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m3
36 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m3
37 Làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m3
43 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
54 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,59 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,18 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
67 Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,57 m3
71 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
N HẠNG MỤC SỐ IX: CẦU TRÀN SỐ 8 THÔN MA NGÁN, XÃ LÙNG KHẤU NHIN
1 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 100m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 100m2
8 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 100m2
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,98 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,6 m2
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,15 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m2
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
24 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 100m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m2
29 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
32 Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
33 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
34 Làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
50 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m3
66 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->