Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 15:00:00 đến ngày 2020-05-23 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,817,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU TRÀN SỐ 1 THÔN NA LỐC 1, XÃ BẢN LẦU | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường- vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 5 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường- vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 8 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường- vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,83 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m3 |
| 31 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 32 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 33 | Làm cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 48 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 60 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,21 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 73 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 78 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| C | HẠNG MỤC SỐ III: CẦU TRÀN SỐ 2 THÔN NA LỐC 2, XÃ BẢN LẦU | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,533 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,09 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | rọ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m3 |
| 29 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m3 |
| 30 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 31 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 32 | Làm cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 90 (di chuyển đường ống - không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 40 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 65 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,72 | m3 |
| 69 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 78 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,21 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,51 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | m2 |
| D | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC SỐ IV: CẦU TRÀN SỐ 3 THÔN PẠC BO, XÃ BẢN LẦU | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,144 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào đá thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,43 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,26 | m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m3 |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,976 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 39 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| F | Đào móng băng, rộng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,171 | m2 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,256 | m3 |
| 6 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 7 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 8 | Làm cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| G | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,47 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| H | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,47 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,89 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| I | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,51 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 12 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC SỐ V: CẦU TRÀN SỐ 4 THÔN ĐỒI GIANH, XÃ BẢN LẦU | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 31 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 32 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 33 | Làm cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 40 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,74 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 66 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m3 |
| 70 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 80 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,81 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 85 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m2 |
| 86 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 87 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m |
| 88 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC SỐ VI: CẦU TRÀN SỐ 5 THÔN ĐỒI GIANH, XÃ BẢN LẦU | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào đá thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 4 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 7 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 11 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,65 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | 100m3 |
| 35 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,23 | m2 |
| 39 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,148 | m3 |
| 42 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 43 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 44 | Làm cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 61 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 72 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 86 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m3 |
| 91 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| L | HẠNG MỤC SỐ VII: CẦU TRÀN SỐ 6 THÔN NA NHUNG, XÃ BẢN LẦU | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,772 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào đá thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 4 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 7 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,59 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,27 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | 100m3 |
| 35 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m2 |
| 39 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 42 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 43 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 44 | Làm cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 51 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,53 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,05 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 77 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m3 |
| 82 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| M | HẠNG MỤC SỐ 8: CẦU TRÀN SỐ 7 THÔN SÍN LÙNG CHẢI A, XÃ LÙNG KHẤU NHIN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,234 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào đá thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | 100m3 |
| 4 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,705 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,705 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,705 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,69 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,234 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,604 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,371 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | 100m3 |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,05 | m2 |
| 32 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m3 |
| 35 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 36 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 37 | Làm cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 43 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,59 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,18 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 67 | Công tác phá đá bằng máy đào có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường (đào đá 50%) - vận dụng đơn giá Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | m3 |
| 71 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| N | HẠNG MỤC SỐ IX: CẦU TRÀN SỐ 8 THÔN MA NGÁN, XÃ LÙNG KHẤU NHIN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,98 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6 | m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 29 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 32 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 33 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 34 | Làm cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV (đào thông thường 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m3 |
| 66 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi