Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 14:10:00 đến ngày 2020-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường - Mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 60,13 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,658 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,606 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,838 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,838 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,968 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,763 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,763 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, kẹp vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,74 | m3 |
| 11 | Bê tông đá đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,61 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,556 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, hố ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 213,898 | m3 |
| 3 | Đắp đất thân cống, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,317 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông D600 H30 dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 61 | đoạn ống |
| 5 | Làm lớp dăm kẹp vữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,86 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 78,02 | m3 |
| 7 | Bê tông đá đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chèn cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,382 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,59 | m3 |
| 10 | Sản xuất thép L50x5 miệng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,302 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép miệng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc lên xuống d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,102 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cụm hố thu, hố ngăn mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 17 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,488 | m3 |
| 18 | Đắp đất đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,311 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,298 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,226 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn miệng giếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,146 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép miệng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,122 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,151 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,972 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,861 | 100m3 |
| C | Dự phòng phát sinh | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh | Khi được chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi