Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526070-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200125074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 08:05:00 đến ngày 2020-05-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,729,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần đường
1 Phát hoang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,731 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 gốc
8 Đào bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 bụi
9 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,495 100m3
10 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 100m3
11 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.369,044 m3
12 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,351 100m3
13 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 100m2
14 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 100m2
15 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,792 100m
16 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
20 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
22 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,252 m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
B Hạng mục: Phần Cống D600
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100m2
5 Lắp đặt ống bọng, đường kính ống d=600mm (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
7 Thép tròn ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
8 Ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
9 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cánh cửa (gỗ nhóm IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
15 Sơn tường ngoài 1 nước lót 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
18 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 100m
19 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
20 Đá 4x6 kẹp vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,871 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m3
22 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
25 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,888 m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 cái
C Hạng mục: Phần Cống D1000
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
5 Lắp đặt ống bọng, đường kính ống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
7 Thép tròn ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
8 Ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
9 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cánh cửa (gỗ nhóm IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
15 Sơn tường ngoài 1 nước lót 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
18 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 100m
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
20 Đá 4x6 kẹp vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,493 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,042 m3
22 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,751 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
25 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,476 m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->