Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ, Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 19:23:00 đến ngày 2020-05-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,581,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cây xanh, sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ diện tích gạch lát Granito bị hư hỏng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazarro, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m2 |
| 3 | Di dời cây xanh đường kính cây 15 - 40 cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | Gốc cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cây |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT lót đá 2x4, mác 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazarro, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,132 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, BT lót bó vỉa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,537 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,008 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,642 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,132 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá cây Bazan KT 100x100x300, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,6 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,123 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,636 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,4 | kg |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,313 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,454 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,8 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,72 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,54 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất chông thép đặc KT20x20mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,564 | kg |
| 23 | Lắp dựng chông thép đặc KT 20x20mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,2 | m2 |
| 24 | Trồng cây Cau bụng, D gốc 40-50cm, Lộ thân H>3,5m, tán cân đối | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cây |
| 25 | Cụm hoa theo mùa, diện tích trung bình 3m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cụm |
| 26 | Trồng cây Vạn Tuế lộ thân 30 cm, fi 20-25 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | cây |
| 27 | Cỏ viền bằng dãy Chuỗi Ngọc cắt xén cao 30-35cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36,8 | m2 |
| 28 | Trồng cây Mưng, D gốc >25cm, cao H>4.5m, tán cân đối | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cây |
| 29 | Trồng cây Sưa, D thân 15-18cm, cao H>4.5m, tán cân đối | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cây |
| 30 | Trồng cây thảm cỏ 3 lá, mật độ 400 khóm/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 350,5 | m2 |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43 | 1cây / 90 ngày |
| 32 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,053 | 100m2/ tháng |
| 33 | Đắp đất màu khu vực trồng cây | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70,1 | m3 |
| B | Trụ sở làm việc 3 tầng: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.013,448 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.104,754 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.702,442 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,01 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.891,945 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 236,586 | m2 |
| 7 | Chống thấm 2 lớp sikaprooF | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 825,445 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75.Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm,chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 71,445 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75. gạch 300x600 mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 262,21 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 377,174 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu WC | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,1 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 335,106 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 335,106 | m2 |
| 14 | Làm trần tôn tráng kẽm khu vực hành lang tầng 1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,5 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách com pact dày 12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,1 | m2 |
| 16 | Sản xuất khung xương Inox 30x30x1.2 phần chậu rửa tay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,485 | kg |
| 17 | Lắp dựng khung xương Inox 30x30x1.2 phần chậu rửa tay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,485 | kg |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên loại 1 dày 2 cm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,548 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên loại 1 dày 2 cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53,5 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75. Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.670,1 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá Bazan CuBic | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,038 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,181 | m3 |
| 24 | Xây bó vỉa gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,292 | m3 |
| 25 | Xây bậc cấp vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,523 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,261 | m2 |
| 27 | Đắp đất màu khu vực bồn hoa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,772 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây ốp trụ sảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,238 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45,485 | m2 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên loại 1 dày 2 cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,7 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42,33 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72 | m2 |
| 33 | Vệ sinh sàn sê nô, khơi thông các vị trí lỗ thoát nước mái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 826 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 754 | m2 |
| 35 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,32 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75. Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72 | m2 |
| 37 | Xây tường trong gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,161 | m3 |
| 38 | Xây tường đầu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,647 | m3 |
| 39 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,314 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,055 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 37,36 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 180,67 | kg |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 268,07 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.264,925 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.264,925 | kg |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0.42 ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 603,74 | m2 |
| 47 | Tấm tôn úp nóc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 206,016 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 335,105 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.144,626 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4.805,171 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 468,13 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 547,7 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 113,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 60,35 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 69,3 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,18 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính cố định (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 179,29 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính có ô lật (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 46,44 | m2 |
| 61 | Lát gỗ N3 với hệ thống đá gỗ N3 phần bục sân khấu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36,984 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ lan can gỗ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | m |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 159,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.994,04 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 309,543 | m3 |
| C | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 58 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ cút nhựa PVC, đk 21 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ cút nhựa PVC, đk 27 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ cút nhựa PVC, đk 34 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 49mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 60mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 49x135 độ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 60x135 độ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 110x135 độ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê nhựa PVC, đk 21 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê nhựa PVC, đk 27X21 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê nhựa PVC, đk 27 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê nhựa PVC, đk 34X27 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 49 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 60x49 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 60 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 110x49 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình nước nóng 15L | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính van d=27mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren 2 chiều d=21mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren 2 chiều d=27mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3+van phao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | m |
| 30 | Cút đồng D20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 31 | Tê đồng D20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ côn thu UPVC, đk 27X21 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,LĐ côn thu UPVC, đk 110x32 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ côn thu UPVC, đk 60x32 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabô INAX GL- 2396V+ vòi rửa + gương soi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt thanh treo khăn Inox | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| D | Điện chiếu sáng + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2. Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV ABC 4x70mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2. Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2. Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2. Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2. Kéo rải các loại dây dẫn Cu/Xlpe/PVC 3x6+1x4mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x6mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2. Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CXV 1x4mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 992 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.052 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.624 | m |
| 10 | Nẹp nhựa 20x10 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.395 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 470 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 101 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 250x250 bóng led 12W Roman | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 75 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 18W Roman | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x18W bóng led | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn gắn tường 9W | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 94 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 15W | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 134 | bộ |
| 22 | Đèn led trang trí toàn nhà (led dây LS052s LM800 philip) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn LED Panel KT600x600X10.5 50W-220V | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED Panel KT300x300X10,5 18W-220V | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Công tắc đơn 220V/10A, chìm tường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Công tắc đôi 220V/10A, chìm tường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-20A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 1P-25A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 2 cực 2P-32A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 2 cực 2P-25A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 2 cực 2P-20A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-50A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-40A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-125A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-75A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-63A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bảng điện chứa 12-14 cực | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường K800x400x120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện âm tường K600x400x120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | hộp |
| 44 | Móc néo cáp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt gắn treo tường D450 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 24000BTU | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | máy |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 9000BTU | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét Cirprtec -NPL 1100 (hoặc chủng loại tương đương) và phụ kiện đấu nối | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Cọc thép D50, L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cọc |
| 51 | Dây tiếp đất & nối cọc bằng dây đồng trần 70mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | m |
| 52 | Thép dẹt 40x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | m |
| 53 | Hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1.5mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | hộp |
| 54 | Bột gem | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100 | kg |
| 55 | Trụ đỡ thép mạ kẽm nhúng nóng D34 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 dày 3mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | m |
| 57 | Đào rảnh chôn dây tiếp đất, đất C3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,36 | m3 |
| 58 | Lấp đất hố móng đầm kỹ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,36 | m3 |
| 59 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | m |
| E | Điện nhẹ mạng internet – điện thoại nội bộ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP CAT6E 4 PAIR (bọc chống nhiễu) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 925 | m |
| 2 | AMP Outlet 1 port - CATE (mặt 1 port+nhân+ đế âm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | bộ |
| 3 | Bộ phát WIfi TPLink WR842ND | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | bộ |
| 4 | TP-Link Switch 24 cổng Cisco | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 634 | m |
| 6 | Đầu bấm cáp RJ45 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 30 đôi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 135 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 826 | m |
| 9 | AMP Outlet nhân điện thoại chuẩn RJ45 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27 | bộ |
| 10 | Thanh đấu dây 20 cổng cho thoại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 11 | Ống PVC cách điện chống cháy D20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 375 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ MDF 50 đôi cho thoại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | hộp |
| 13 | Tổng đài KX-TDA100D 8 vào 48 máy lẻ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Nhãn đánh số cáp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27 | nhãn |
| 15 | Poster đấu dây điện thoại tầng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 16 | Tủ rác 20U-D600,KT=2100X600X600+Phụ kiện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 17 | Đầu ghi hình 16 kênh kèm ổ cứng 2KBG | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | đầu |
| 18 | Camera IP thân trụ 2MP Hồng ngoại 30M | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | đầu |
| 19 | Bộ nguồn 12VCD chuyên dụng cấp cho Camera | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | đầu |
| 20 | Lắp đặt cáp UTP CAT6E 4 PAIR (bọc chống nhiễu) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 433 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 410 | m |
| 22 | Ống SP D16 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 843 | m |
| 23 | UBS cấp nguồn dự phòng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | đầu |
| 24 | Jack BNC | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 25 | Màn hình LCD 32 inch | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Cái |
| F | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 633,865 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42,12 | m2 |
| 3 | Sơn giả đá | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 595,765 | m2 |
| 5 | Làm cổng sắt hộp sơn tĩnh điện mở trượt theo ray | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,44 | m2 |
| 6 | Làm cổng sắt hộp sơn tĩnh điện mở quay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,2 | m2 |
| 7 | Lắp chữ Inox màu đồng H=200 dày 20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | chữ |
| 8 | Lắp chữ Inox màu đồng H=50 dày 20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | chữ |
| G | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,372 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,162 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang VXM50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,561 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,008 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 210,839 | kg |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 210,839 | kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 235,872 | kg |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 235,872 | kg |
| 9 | Bu lông D18, L=600 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 62,7 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,44 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,924 | m3 |
| 13 | Rải bạt làm móng công trình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 59,622 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,813 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,003 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,068 | m2 |
| H | Ga ra ô tô | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 123,242 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 114,308 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,073 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 123,242 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 153,381 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước đứng D76 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,6 | m |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn rác inox 304 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| I | Nhà Bảo Vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 60,552 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,536 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 80,088 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,031 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,031 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đá granit ốp đá | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,737 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,737 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,75 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa cửa đi 1 cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,585 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa cửa sổ 2 cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,25 | m2 |
| 13 | Vách kính nhôm xingfa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,46 | m2 |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo cháy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Hộp kỹ thuật nối dây | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24V-0.45H | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.5mm2 Korea | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 490 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 Korea | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 243 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 520 | m |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,6 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,6 | 5 nút |
| K | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 24000 BTU (Panasonic) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU (Panasonic) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 9000 BTU (Panasonic) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| L | Thiết bị âm thanh hội trường | |||
| 1 | Loa toàn dải hai bass OBT TK 25 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Chiếc |
| 2 | Loa siêu trầm TK-18 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Chiếc |
| 3 | Cục đẩy công suất OBT-PX2800; 'Mô hình 2 kênh 8 ohm stereo: 2 * 900W; Mô hình 2 kênh 4 ohm stereo: 2 * 1200W | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Cục đẩy công suất OBT-PX2600; 'Mô hình 2 kênh 8 ohm stereo: 2 * 600W; Mô hình 2 kênh 4 ohm stereo: 2 * 900W | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số Mixer Soundcraf EFX 8 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 6 | VANG SỐ ÂM THANH OBT X6 VERSION 2019 PRO | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 7 | phân tần cho Sub DBX 223XS | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Loa vệ tinh hội trường OBT 584 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 9 | Amply OBT 6354 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Micro không dây OBT PA 900 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Micro OBT C408 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Tủ rack 12u có ngăn mixer | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 200 | m |
| 13 | Dây loa 2c x1,5 TCVN SQMM | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Chiếc |
| 14 | Giắc Canon đực , cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | Cái |
| 15 | Giắc Neutrik | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | Cái |
| 16 | Nhân công lắp đặt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Gói |
| M | Thiết bị bàn ghế | |||
| 1 | Bục để biểu tượng Bác | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Cái |
| 2 | Bục phát biểu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc (BT,2PTB) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | Cái |
| 4 | Ghế xoay hòa phát 1 (BT,2PTB) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | Cái |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách (BT, CT, CTHĐ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | Bộ |
| 6 | Bàn + ghế làm việc các phòng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | Bộ |
| 7 | Ghế hội trường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 192 | Cái |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | Cái |
| N | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT5 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy MFZ7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | Bình |
| 3 | Bảng Tiêu Lệnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | Bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi