Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528042-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200528014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ, Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 19:23:00 đến ngày 2020-05-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,581,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cây xanh, sân vườn
1 Phá dỡ diện tích gạch lát Granito bị hư hỏng Quy định tại mục II chương V- phần 2 15 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazarro, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 15 m2
3 Di dời cây xanh đường kính cây 15 - 40 cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 Gốc cây
4 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 cây
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT lót đá 2x4, mác 100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazarro, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 20 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,132 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, BT lót bó vỉa Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,537 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,008 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,642 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,132 m3
12 Lắp đặt bó vỉa bằng đá cây Bazan KT 100x100x300, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 56,6 m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,123 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,636 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,4 kg
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,313 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,454 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,8 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 32,72 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 24,54 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 36,52 m2
22 Sản xuất chông thép đặc KT20x20mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 39,564 kg
23 Lắp dựng chông thép đặc KT 20x20mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,2 m2
24 Trồng cây Cau bụng, D gốc 40-50cm, Lộ thân H>3,5m, tán cân đối Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 cây
25 Cụm hoa theo mùa, diện tích trung bình 3m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cụm
26 Trồng cây Vạn Tuế lộ thân 30 cm, fi 20-25 Quy định tại mục II chương V- phần 2 25 cây
27 Cỏ viền bằng dãy Chuỗi Ngọc cắt xén cao 30-35cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 36,8 m2
28 Trồng cây Mưng, D gốc >25cm, cao H>4.5m, tán cân đối Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cây
29 Trồng cây Sưa, D thân 15-18cm, cao H>4.5m, tán cân đối Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cây
30 Trồng cây thảm cỏ 3 lá, mật độ 400 khóm/m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 350,5 m2
31 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 43 1cây / 90 ngày
32 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,053 100m2/ tháng
33 Đắp đất màu khu vực trồng cây Quy định tại mục II chương V- phần 2 70,1 m3
B Trụ sở làm việc 3 tầng:
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.013,448 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.104,754 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.702,442 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại mục II chương V- phần 2 16,01 m3
5 Phá dỡ Nền gạch lát Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.891,945 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại mục II chương V- phần 2 236,586 m2
7 Chống thấm 2 lớp sikaprooF Quy định tại mục II chương V- phần 2 825,445 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75.Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm,chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 71,445 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75. gạch 300x600 mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 262,21 m2
10 Tháo dỡ trần Quy định tại mục II chương V- phần 2 377,174 m2
11 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu WC Quy định tại mục II chương V- phần 2 56,1 m2
12 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm Quy định tại mục II chương V- phần 2 335,106 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại mục II chương V- phần 2 335,106 m2
14 Làm trần tôn tráng kẽm khu vực hành lang tầng 1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 30,5 m2
15 Lắp dựng vách com pact dày 12mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,1 m2
16 Sản xuất khung xương Inox 30x30x1.2 phần chậu rửa tay Quy định tại mục II chương V- phần 2 49,485 kg
17 Lắp dựng khung xương Inox 30x30x1.2 phần chậu rửa tay Quy định tại mục II chương V- phần 2 49,485 kg
18 Lát đá granit tự nhiên loại 1 dày 2 cm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 10,548 m2
19 Lát đá granit tự nhiên loại 1 dày 2 cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 53,5 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75. Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.670,1 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá Bazan CuBic Quy định tại mục II chương V- phần 2 18 m2
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 10,038 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,181 m3
24 Xây bó vỉa gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,292 m3
25 Xây bậc cấp vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,523 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 23,261 m2
27 Đắp đất màu khu vực bồn hoa Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,772 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây ốp trụ sảnh Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,238 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 45,485 m2
30 Lát đá granit tự nhiên loại 1 dày 2 cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,7 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Quy định tại mục II chương V- phần 2 42,33 m2
32 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Quy định tại mục II chương V- phần 2 72 m2
33 Vệ sinh sàn sê nô, khơi thông các vị trí lỗ thoát nước mái Quy định tại mục II chương V- phần 2 826 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 754 m2
35 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,32 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75. Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 72 m2
37 Xây tường trong gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,161 m3
38 Xây tường đầu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,647 m3
39 Xây tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,314 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,055 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 37,36 m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại mục II chương V- phần 2 180,67 kg
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 268,07 m2
44 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.264,925 kg
45 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.264,925 kg
46 Lợp mái tôn dày 0.42 ly Quy định tại mục II chương V- phần 2 603,74 m2
47 Tấm tôn úp nóc Quy định tại mục II chương V- phần 2 9 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 206,016 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 335,105 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.144,626 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 4.805,171 m2
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại mục II chương V- phần 2 468,13 m2
53 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Quy định tại mục II chương V- phần 2 547,7 m
54 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 113,96 m2
55 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 43,8 m2
56 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 60,35 m2
57 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 69,3 m2
58 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 30,18 m2
59 Lắp dựng vách kính cố định (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 179,29 m2
60 Lắp dựng vách kính có ô lật (Cửa nhôm hợp kim cao cấp - kính dày 8-8.38mm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 46,44 m2
61 Lát gỗ N3 với hệ thống đá gỗ N3 phần bục sân khấu Quy định tại mục II chương V- phần 2 36,984 m2
62 Tháo dỡ lan can gỗ Quy định tại mục II chương V- phần 2 36 m
63 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại mục II chương V- phần 2 36 m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 159,12 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.994,04 m2
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Quy định tại mục II chương V- phần 2 309,543 m3
C Cấp thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 48 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 32 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 70 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 27 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 56 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 58 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ cút nhựa PVC, đk 21 Quy định tại mục II chương V- phần 2 56 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ cút nhựa PVC, đk 27 Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ cút nhựa PVC, đk 34 Quy định tại mục II chương V- phần 2 24 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 49mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 60mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 49x135 độ Quy định tại mục II chương V- phần 2 16 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 60x135 độ Quy định tại mục II chương V- phần 2 20 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 110x135 độ Quy định tại mục II chương V- phần 2 32 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê nhựa PVC, đk 21 Quy định tại mục II chương V- phần 2 20 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê nhựa PVC, đk 27X21 Quy định tại mục II chương V- phần 2 18 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê nhựa PVC, đk 27 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê nhựa PVC, đk 34X27 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 49 Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 60x49 Quy định tại mục II chương V- phần 2 20 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 60 Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 110 Quy định tại mục II chương V- phần 2 14 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ tê xiên nhựa PVC, đk 110x49 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
24 Lắp đặt bình nước nóng 15L Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
25 Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính van d=27mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
26 Lắp đặt van ren 2 chiều d=21mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
27 Lắp đặt van ren 2 chiều d=27mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3+van phao Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 bể
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 m
30 Cút đồng D20 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
31 Tê đồng D20 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ côn thu UPVC, đk 27X21 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,LĐ côn thu UPVC, đk 110x32 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, LĐ côn thu UPVC, đk 60x32 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại mục II chương V- phần 2 16 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt Quy định tại mục II chương V- phần 2 16 bộ
38 Lắp đặt lavabô INAX GL- 2396V+ vòi rửa + gương soi Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 bộ
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 bộ
40 Lắp đặt phễu thu Inox 304 Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 cái
41 Lắp đặt thanh treo khăn Inox Quy định tại mục II chương V- phần 2 11 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 bộ
D Điện chiếu sáng + chống sét
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2. Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV ABC 4x70mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2. Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2. Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 28 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2. Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 65 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2. Kéo rải các loại dây dẫn Cu/Xlpe/PVC 3x6+1x4mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x6mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 50 m
7 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2. Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CXV 1x4mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 992 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x2,5mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.052 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2.Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x1,5mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.624 m
10 Nẹp nhựa 20x10 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.395 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 470 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 101 m
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 250x250 bóng led 12W Roman Quy định tại mục II chương V- phần 2 75 bộ
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 18W Roman Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x18W bóng led Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 53 bộ
19 Lắp đặt đèn gắn tường 9W Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 bộ
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại mục II chương V- phần 2 94 cái
21 Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 15W Quy định tại mục II chương V- phần 2 134 bộ
22 Đèn led trang trí toàn nhà (led dây LS052s LM800 philip) Quy định tại mục II chương V- phần 2 32 m
23 Lắp đặt đèn LED Panel KT600x600X10.5 50W-220V Quy định tại mục II chương V- phần 2 23 bộ
24 Lắp đặt đèn LED Panel KT300x300X10,5 18W-220V Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 bộ
25 Lắp đặt Công tắc đơn 220V/10A, chìm tường Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
26 Lắp đặt Công tắc đôi 220V/10A, chìm tường Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
29 Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-20A Quy định tại mục II chương V- phần 2 27 cái
30 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 1P-25A Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 cái
31 Lắp đặt aptomat 2 cực 2P-32A Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
32 Lắp đặt aptomat 2 cực 2P-25A Quy định tại mục II chương V- phần 2 27 cái
33 Lắp đặt aptomat 2 cực 2P-20A Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
34 Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-50A Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
35 Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-40A Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
38 Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-125A Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
39 Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-75A Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
40 Lắp đặt aptomat 3 cực 3P-63A Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
41 Lắp đặt bảng điện chứa 12-14 cực Quy định tại mục II chương V- phần 2 56 hộp
42 Lắp đặt tủ điện âm tường K800x400x120 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 hộp
43 Lắp đặt tủ điện âm tường K600x400x120 Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 hộp
44 Móc néo cáp Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
45 Lắp đặt quạt gắn treo tường D450 Quy định tại mục II chương V- phần 2 72 cái
46 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 24000BTU Quy định tại mục II chương V- phần 2 9 máy
47 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU Quy định tại mục II chương V- phần 2 26 máy
48 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 9000BTU Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 máy
49 Lắp đặt kim thu sét Cirprtec -NPL 1100 (hoặc chủng loại tương đương) và phụ kiện đấu nối Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
50 Cọc thép D50, L=6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cọc
51 Dây tiếp đất & nối cọc bằng dây đồng trần 70mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 32 m
52 Thép dẹt 40x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 36 m
53 Hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1.5mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 hộp
54 Bột gem Quy định tại mục II chương V- phần 2 100 kg
55 Trụ đỡ thép mạ kẽm nhúng nóng D34 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa fi 21 dày 3mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 32 m
57 Đào rảnh chôn dây tiếp đất, đất C3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,36 m3
58 Lấp đất hố móng đầm kỹ Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,36 m3
59 Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III Quy định tại mục II chương V- phần 2 24 m
E Điện nhẹ mạng internet – điện thoại nội bộ
1 Lắp đặt cáp UTP CAT6E 4 PAIR (bọc chống nhiễu) Quy định tại mục II chương V- phần 2 925 m
2 AMP Outlet 1 port - CATE (mặt 1 port+nhân+ đế âm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 36 bộ
3 Bộ phát WIfi TPLink WR842ND Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 bộ
4 TP-Link Switch 24 cổng Cisco Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa D25 Quy định tại mục II chương V- phần 2 634 m
6 Đầu bấm cáp RJ45 Quy định tại mục II chương V- phần 2 36 bộ
7 Lắp đặt dây cáp điện thoại 30 đôi Quy định tại mục II chương V- phần 2 135 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 826 m
9 AMP Outlet nhân điện thoại chuẩn RJ45 Quy định tại mục II chương V- phần 2 27 bộ
10 Thanh đấu dây 20 cổng cho thoại Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
11 Ống PVC cách điện chống cháy D20 Quy định tại mục II chương V- phần 2 375 m
12 Lắp đặt tủ MDF 50 đôi cho thoại Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 hộp
13 Tổng đài KX-TDA100D 8 vào 48 máy lẻ Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
14 Nhãn đánh số cáp Quy định tại mục II chương V- phần 2 27 nhãn
15 Poster đấu dây điện thoại tầng Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 bộ
16 Tủ rác 20U-D600,KT=2100X600X600+Phụ kiện Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 1 tủ
17 Đầu ghi hình 16 kênh kèm ổ cứng 2KBG Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 đầu
18 Camera IP thân trụ 2MP Hồng ngoại 30M Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 đầu
19 Bộ nguồn 12VCD chuyên dụng cấp cho Camera Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 đầu
20 Lắp đặt cáp UTP CAT6E 4 PAIR (bọc chống nhiễu) Quy định tại mục II chương V- phần 2 433 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x1,5mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 410 m
22 Ống SP D16 Quy định tại mục II chương V- phần 2 843 m
23 UBS cấp nguồn dự phòng Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 đầu
24 Jack BNC Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 cái
25 Màn hình LCD 32 inch Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 Cái
F Cổng hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại mục II chương V- phần 2 633,865 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Quy định tại mục II chương V- phần 2 42,12 m2
3 Sơn giả đá Quy định tại mục II chương V- phần 2 36 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 595,765 m2
5 Làm cổng sắt hộp sơn tĩnh điện mở trượt theo ray Quy định tại mục II chương V- phần 2 13,44 m2
6 Làm cổng sắt hộp sơn tĩnh điện mở quay Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,2 m2
7 Lắp chữ Inox màu đồng H=200 dày 20 Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 chữ
8 Lắp chữ Inox màu đồng H=50 dày 20 Quy định tại mục II chương V- phần 2 24 chữ
G Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,372 m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 13,162 m3
3 Bê tông sạn ngang VXM50 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,561 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,008 m3
5 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Quy định tại mục II chương V- phần 2 210,839 kg
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Quy định tại mục II chương V- phần 2 210,839 kg
7 Gia công xà gồ thép Quy định tại mục II chương V- phần 2 235,872 kg
8 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại mục II chương V- phần 2 235,872 kg
9 Bu lông D18, L=600 Quy định tại mục II chương V- phần 2 16 cái
10 Lợp mái tôn sóng vuông Quy định tại mục II chương V- phần 2 62,7 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Quy định tại mục II chương V- phần 2 13,44 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,924 m3
13 Rải bạt làm móng công trình Quy định tại mục II chương V- phần 2 59,622 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,813 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,003 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,068 m2
H Ga ra ô tô
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Quy định tại mục II chương V- phần 2 123,242 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Quy định tại mục II chương V- phần 2 114,308 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Quy định tại mục II chương V- phần 2 39,073 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 123,242 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 153,381 m2
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước đứng D76 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,6 m
7 Lắp đặt rọ chắn rác inox 304 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
I Nhà Bảo Vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Quy định tại mục II chương V- phần 2 72,44 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Quy định tại mục II chương V- phần 2 60,552 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Quy định tại mục II chương V- phần 2 19,536 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 72,44 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại mục II chương V- phần 2 80,088 m2
6 Phá dỡ nền gạch ceramic Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,031 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm <=0,36m2, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,031 m2
8 Phá dỡ đá granit ốp đá Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,737 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,737 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại mục II chương V- phần 2 16,75 m2
11 Lắp dựng cửa nhôm xingfa cửa đi 1 cánh Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,585 m2
12 Lắp dựng cửa nhôm xingfa cửa sổ 2 cánh Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,25 m2
13 Vách kính nhôm xingfa Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,46 m2
J HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo cháy Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,4 10 đầu
2 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 1 bộ
3 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 1 trung tâm
4 Hộp kỹ thuật nối dây Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
6 Lắp đặt nguồn dự phòng 24V-0.45H Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 1 bộ
7 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.5mm2 Korea Quy định tại mục II chương V- phần 2 490 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 Korea Quy định tại mục II chương V- phần 2 243 m
9 Lắp đặt ống nhựa D16 Quy định tại mục II chương V- phần 2 520 m
10 Lắp đặt chuông báo cháy Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,6 5 chuông
11 Lắp đặt đèn báo cháy Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,6 5 đèn
12 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,6 5 nút
K Thiết bị điều hòa
1 Điều hòa 24000 BTU (Panasonic) Quy định tại mục II chương V- phần 2 9 Bộ
2 Điều hòa 18000 BTU (Panasonic) Quy định tại mục II chương V- phần 2 26 Bộ
3 Điều hòa 9000 BTU (Panasonic) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 Bộ
L Thiết bị âm thanh hội trường
1 Loa toàn dải hai bass OBT TK 25 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 Chiếc
2 Loa siêu trầm TK-18 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 Chiếc
3 Cục đẩy công suất OBT-PX2800; 'Mô hình 2 kênh 8 ohm stereo: 2 * 900W; Mô hình 2 kênh 4 ohm stereo: 2 * 1200W Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
4 Cục đẩy công suất OBT-PX2600; 'Mô hình 2 kênh 8 ohm stereo: 2 * 600W; Mô hình 2 kênh 4 ohm stereo: 2 * 900W Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
5 Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số Mixer Soundcraf EFX 8 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
6 VANG SỐ ÂM THANH OBT X6 VERSION 2019 PRO Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
7 phân tần cho Sub DBX 223XS Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
8 Loa vệ tinh hội trường OBT 584 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
9 Amply OBT 6354 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
10 Micro không dây OBT PA 900 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
11 Micro OBT C408 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
12 Tủ rack 12u có ngăn mixer Quy định tại mục II chương V- phần 2 200 m
13 Dây loa 2c x1,5 TCVN SQMM Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 Chiếc
14 Giắc Canon đực , cái Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 Cái
15 Giắc Neutrik Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 Cái
16 Nhân công lắp đặt Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 Gói
M Thiết bị bàn ghế
1 Bục để biểu tượng Bác Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 Cái
2 Bục phát biểu Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 Cái
3 Bàn làm việc (BT,2PTB) Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 Cái
4 Ghế xoay hòa phát 1 (BT,2PTB) Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 Cái
5 Bàn ghế tiếp khách (BT, CT, CTHĐ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 Bộ
6 Bàn + ghế làm việc các phòng Quy định tại mục II chương V- phần 2 20 Bộ
7 Ghế hội trường Quy định tại mục II chương V- phần 2 192 Cái
8 Tủ đựng hồ sơ Quy định tại mục II chương V- phần 2 20 Cái
N Thiết bị PCCC
1 Bình bọt chữa cháy CO2 MT5 Quy định tại mục II chương V- phần 2 18 Bình
2 Bình bọt chữa cháy MFZ7 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 Bình
3 Bảng Tiêu Lệnh Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 Bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->