Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516852-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200516254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 10:14:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,930,111,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG 04 PHÒNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 6,1175 100M3
2 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 218,6441 100M
3 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 20,46 M3
4 Đắp cát đệm đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 20,46 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 20,46 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 2,1785 M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 4,0783 100M3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,7363 100M3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 64,6675 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật theo chương V 9,204 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 6,072 M3
12 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 12,0093 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 33,2438 M3
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 16,5896 M3
15 Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 19,422 M3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 7,248 M3
17 Bê tông sê nô mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 4,1648 M3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 6,5052 M3
19 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 3,5417 M3
20 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,7727 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,6756 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,115 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,5752 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,2008 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,9702 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 2,8479 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,7048 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,4007 100M2
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 1,3495 100M2
30 Trải tấm cau su chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 2,6111 100M2
31 Xây tường bằng gạch không nung block bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,3688 M3
32 Xây tường thẳng gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 17,4924 M3
33 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 21,0938 M3
34 Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 17,703 M3
35 Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 21,3796 M3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,8382 M3
37 Xây tường bằng gạch không nung bê tông 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,0648 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 4,2525 M3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 146,618 M2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 10,46 M2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1.071,4704 M2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 281,3308 M2
43 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 195,88 M2
44 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 284,79 M2
45 Trát sê nô, lanh tô, ô văng..., vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 196,404 M2
46 Đắp chỉ bánh ú, chử nhật dày 5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
47 Trát gờ chỉ vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 133,6 Mét
48 Láng sê nô, mái, máng nước dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 112,8 M2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V 139,816 M2
50 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 43,68 M2
51 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
52 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 26,88 M2
53 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh khung nhôm hệ TS700 Kỹ thuật theo chương V 11,84 M2
54 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 9,6 M2
55 Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách màu xám Kỹ thuật theo chương V 19,8 M2
56 Công tác ốp gạch cao 1,2 m len chân tường, cột, gạch ceramic 200x400 mm Kỹ thuật theo chương V 184,08 M2
57 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 137,76 M2
58 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400mm Kỹ thuật theo chương V 9,72 M2
59 Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75, gạch Ceramic nhám 250x250mm Kỹ thuật theo chương V 50,8 M2
60 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 419,1 M2
61 Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ lavabo Kỹ thuật theo chương V 3,36 M2
62 Lát bậc cấp, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 17 M2
63 Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc cầu thang Kỹ thuật theo chương V 26,248 M2
64 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304 Kỹ thuật theo chương V 69,8005 M2
65 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,8924 Tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,8924 Tấn
67 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 2,0658 100M2
68 Bả bằng matít vào tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 739,9104 M2
69 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 146,618 M2
70 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, ...trong nhà Kỹ thuật theo chương V 623,3752 M2
71 Bả bằng ma tít vào sê nô, lanh tô, ô văng, hộp gen, bậc cấp,... ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 307,239 M2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 453,857 M2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.363,2856 M2
74 Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm Kỹ thuật theo chương V 169,74 M2
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,9318 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,769 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,2957 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,3347 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,3995 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,3845 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,2285 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,9153 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 1,0935 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 3,9807 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1242 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,486 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 2,3335 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, lam, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,5158 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép lam, đường kính cốt thép > 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1305 Tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền Đường kính cốt thép <= 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,4777 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 4,0848 Tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,341 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,4 Tấn
94 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 Kỹ thuật theo chương V 0,1372 Tấn
95 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 Kỹ thuật theo chương V 23,04 M2
96 Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 23,04 M2
97 Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm 40x40x4mm - khung đỡ lavabo Kỹ thuật theo chương V 0,0305 Tấn
98 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ lavabo Kỹ thuật theo chương V 0,0305 Tấn
99 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0202 100M3
100 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,433 M3
101 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0135 100M3
102 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,433 M3
103 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,16 M3
104 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,027 100M2
105 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,032 100M2
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0243 Tấn
107 Sản xuất cột cầu thang thép bằng thép hộp 100x100x5mm Kỹ thuật theo chương V 0,519 Tấn
108 Sản xuất cột Bằng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,0251 Tấn
109 Sản xuất dầm cầu thang thép bằng thép hình Kỹ thuật theo chương V 0,7489 Tấn
110 Sản xuất lan can cầu thang thép bằng thép hình Kỹ thuật theo chương V 1,9156 Tấn
111 Sản xuất bậc thang thép hình Kỹ thuật theo chương V 0,8972 Tấn
112 Lắp dựng cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,5441 Tấn
113 Lắp dựng dầm cầu thang Kỹ thuật theo chương V 0,7489 Tấn
114 Lắp dựng lan can cầu thang thép Kỹ thuật theo chương V 1,9156 Tấn
115 Lắp dựng bậc thang Kỹ thuật theo chương V 0,8972 Tấn
116 Lắp đặt Bulong neo M14x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cột Kỹ thuật theo chương V 32 Cái
117 Sơn thép cột, dầm, lan can, bậc thang bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 48,7 M2
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0216 Tấn
119 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1372 100M3
120 Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 4,4063 100M
121 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,459 M3
122 Đắp cát đệm đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,432 M3
123 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,432 M3
124 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0861 100M3
125 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,1363 M3
126 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,952 M3
127 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,568 M3
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,232 M3
129 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,088 M3
130 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,4598 M3
131 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,0432 100M2
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,304 100M2
133 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,1232 100M2
134 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,0242 100M2
135 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0088 100M2
136 Trải tấm cau su chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 0,0121 100M2
137 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,4356 M3
138 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,0096 M3
139 Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,5498 M3
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Kỹ thuật theo chương V 31,5526 M2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 31,5526 M2
142 Trát trụ, cột, bổ trụ, bậc cấp, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 12,8 M2
143 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 9,68 M2
144 Trát lanh tô, ô văng..., vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,88 M2
145 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 31,5526 M2
146 Bả bằng matít vào cột, lanh tô,...ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 18,08 M2
147 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 49,6326 M2
148 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0076 Tấn
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1097 Tấn
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0379 Tấn
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,2905 Tấn
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0323 Tấn
153 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1975 Tấn
154 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0104 Tấn
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn thang nâng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0973 Tấn
156 Cung cấp, lắp đặt thang nâng thực phẩm 150kg Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
157 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,2322 100M3
158 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 1,388 M3
159 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,2904 M3
160 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,9974 M3
161 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0737 100M2
162 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung block bê tông 4x8x18 cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,1588 M3
163 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 70,752 M2
164 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 6,96 M2
165 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
166 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
167 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,0024 100M3
168 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,0012 100M3
169 Làm tầng lọc than củi Kỹ thuật theo chương V 0,0036 100M3
170 Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, HG, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1531 Tấn
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt bồn chứa nước bằng INOX 1000L ngang Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt bồn chứa nước bằng INOX 2000L ngang Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt máy bơm nước 1,0HP Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng nhỏ + phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
5 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
6 Lắp đặt lavabo sứ trắng nhỏ + vòi + bộ xả Kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng nhỏ + nhấn và bộ xả Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
8 Lắp đặt phểu thu DN50mm Kỹ thuật theo chương V 32 Cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN90mmm Kỹ thuật theo chương V 13 Cái
10 Lắp đặt vòi nước lạnh D21 Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 Lắp đặt van phao điện Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt van phao thường D34mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt van khóa thau D34mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Lắp đặt van khóa thau D60mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21mm Kỹ thuật theo chương V 48 Cái
16 Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x21mm Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
17 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34mm Kỹ thuật theo chương V 13 Cái
18 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Lắp đặt co nối PVC D27mm Kỹ thuật theo chương V 24 Cái
20 Lắp đặt tê nối PVC D27mm Kỹ thuật theo chương V 60 Cái
21 Lắp đặt nối PVC giảm D34 -> D27 Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Lắp đặt co nối PVC D34mm Kỹ thuật theo chương V 29 Cái
23 Lắp đặt tê nối PVC D34mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt nối PVC giảm D60 -> D34 Kỹ thuật theo chương V 26 Cái
25 Lắp đặt co nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 74 Cái
26 Lắp đặt tê cong nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 44 Cái
27 Lắp đặt co lơi nối PVC D90mm Kỹ thuật theo chương V 60 Cái
28 Lắp đặt Y nối PVC D90mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt nối PVC giảm D90 -> D60 Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
30 Lắp đặt co lơi nối PVC D114mm Kỹ thuật theo chương V 26 Cái
31 Lắp đặt Y nối PVC D114mm Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
32 Lắp đặt nối PVC giảm D114 -> D60 Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 - 12bar Kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - 9bar Kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - 9bar Kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - 9bar Kỹ thuật theo chương V 1,4 100M
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 - 9bar Kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
38 Lắp đặt ống STK D60x2.7mm thông đà Kỹ thuật theo chương V 0,09 100M
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1 Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 6 - 9 MODULE + phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
2 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 80W (bao gồm hộp số quạt) Kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
3 Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W Kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
4 Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 1x18W Kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
5 Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360 Kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
6 Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa Kỹ thuật theo chương V 24 Cái
7 Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-40A-30mA Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -20 A - 10KA Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 6KA Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20A Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Lắp công tắc điện 2 chiều, 16A Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A Kỹ thuật theo chương V 41 Bộ
13 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy Kỹ thuật theo chương V 37 Cái
14 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm Kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
15 Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 Kỹ thuật theo chương V 150 Mét
16 Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 300 Mét
17 Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 1.350 Mét
18 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D232 (40/32) Kỹ thuật theo chương V 20 Mét
19 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D25 (32/25) Kỹ thuật theo chương V 90 Mét
20 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 (25/20) Kỹ thuật theo chương V 850 Mét
21 Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
22 Lắp mặt công tắc 1 lỗ Kỹ thuật theo chương V 11 Cái
23 Lắp mặt công tắc 2 lỗ Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Lắp mặt công tắc 4 lỗ Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 7,5 M3
26 Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,015 100M3
27 Kéo rải dây điện CXV Cu/XLPE/PVC 2Cx8mm2-0,6/1kV Kỹ thuật theo chương V 50 Mét
28 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gân D40/32 Kỹ thuật theo chương V 60 Mét
29 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) Kỹ thuật theo chương V 0,15 100M2
30 Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m Kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
31 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2 Kỹ thuật theo chương V 10 Mét
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,06 100M3
D HANG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 1,1512 100M3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=3,7m, ĐK ngọn>=3,8cm Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 27,676 100M
3 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 3,22 M3
4 Đắp đất trả lại hố móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,3998 100M3
5 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 3,22 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 3,22 M3
7 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật theo chương V 5,984 M3
8 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật theo chương V 11,176 M3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,06 M3
10 Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,72 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật theo chương V 0,6975 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,157 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 1,1971 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,2813 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,2993 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0188 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,2205 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,139 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,0369 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Kỹ thuật theo chương V 0,0448 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,2012 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,185 100M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 54,03 M2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 32,38 M2
27 Quét chống thấm chuyên dụng thành, đáy bể (03 lớp) Kỹ thuật theo chương V 73,5 M2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,016 100M
29 Sản xuất, lắp dựng thang Inox Kỹ thuật theo chương V 0,0053 Tấn
30 Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm nắp thăm Kỹ thuật theo chương V 0,0147 Tấn
31 Sản xuất kết cấu thép tấm mạ kẽm nắp thăm Kỹ thuật theo chương V 0,0459 Tấn
32 Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm Kỹ thuật theo chương V 0,0607 Tấn
E HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE) hệ thường (bao gồm nguồn 220VAC/24VDC) Kỹ thuật theo chương V 1 Trung tâm
2 Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC 40Ah, loại bình khô Kỹ thuật theo chương V 2 Bình
3 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy cháy khói quang điện hệ thường Kỹ thuật theo chương V 8,8 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu cháy nhiệt hệ thường + đế Kỹ thuật theo chương V 0,5 10 đầu
5 Lắp đặt chuông báo cháy Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp hệ thường Kỹ thuật theo chương V 1,6 5 nút
7 Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT gắn trần 2 mặt mũi tên chỉ 1 hướng) Kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
9 Kéo rải dây điện đôi, dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2Cx0.75mm2 Kỹ thuật theo chương V 900 Mét
10 Kéo rải dây điện đôi, dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 300 Mét
11 Lắp đặt ống PVC gân bảo hộ dây dẫn D34 đi ngầm Kỹ thuật theo chương V 500 Mét
12 Lắp đặt ống PVC gân bảo hộ dây dẫn D20 đi ngầm Kỹ thuật theo chương V 100 Mét
13 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
14 Bộ dụng cụ phá dở thông thường (gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC 20x25mm Kỹ thuật theo chương V 400 Mét
16 Lắp đặt co nối sắt tráng kẽm STK D76mm (nối hàn) Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Lắp đặt tê nối sắt tráng kẽm STK D76mm (nối hàn) Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Lắp đặt rọ bơm DN76 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt khớp nối mềm DN76 Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả 1 cửa D65 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 cửa DN65 Kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
22 Lắp đặt van 1 chiều lá lật mặt bích DN76 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lắp đặt van xả khí tự động Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt van bi đồng DN15 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Sơn đường ống STK D90 bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 19,0912 M2
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D76mm Kỹ thuật theo chương V 0,8 100M
27 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng PCCC Q=45m3/h, H=60m Kỹ thuật theo chương V 1 Máy
28 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Diesel PCCC Q=45m3/h, H=60m Kỹ thuật theo chương V 1 Máy
29 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x250 Kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
30 Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 76mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN76 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 20m Kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
33 Lăng phun chữa cháy D16mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
34 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 4kg Kỹ thuật theo chương V 15 Cái
35 Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay loại bình khí CO2 5kg MT5 Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
36 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
37 Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm PCCC bằng thép mạ kẽm (bao gồm: Gia công, sản xuất, vật liệu, .....) Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt đồng hồ áp suất Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm Kỹ thuật theo chương V 29 Cái
40 Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm2 Kỹ thuật theo chương V 40 Mét
41 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
42 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 Kỹ thuật theo chương V 35 Mét
44 Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=69m Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, đ.kính ống D60mm, H=5m Kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
47 Dây thép D.4 chằng neo trụ Kỹ thuật theo chương V 25 M
48 Lắp đặt sứ cách ly Kỹ thuật theo chương V 3 Sứ
49 Lắp đặt tăng đơ neo trụ Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Kỹ thuật theo chương V 0,39 M3
2 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Kỹ thuật theo chương V 1,6155 M3
3 Tháo dỡ cửa cổng Kỹ thuật theo chương V 8,325 M2
4 Tháo dỡ song sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 7,02 M2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m Kỹ thuật theo chương V 0,0449 Tấn
6 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,3051 M3
7 Bê tông bảng sàn cổng, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,9153 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0056 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0252 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1211 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,0407 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,102 100M2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,3449 M3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 9,568 M2
15 Trát bản sàn cổng, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 15,021 M2
16 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 60x240mm Kỹ thuật theo chương V 0,716 M2
17 Ốp tường, trụ, cột, kích thước đá chẻ có quy cách 60x240mm Kỹ thuật theo chương V 8,852 M2
18 Miết mạch tường gạch loại lõm Kỹ thuật theo chương V 0,56 M2
19 Đắp vữa dầy 3cm, vữa xi măng mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,212 M2
20 Bả bằng ma tít chỉ lổm, bảng sàn trang trí cổng Kỹ thuật theo chương V 15,793 M2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 16,1435 M2
22 Công tác ốp chữ Inox màu vàng đồng vào bảng (bao gồm gia công, lắp đặt, phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 2,363 M2
23 Lắp dựng lại cửa cổng Kỹ thuật theo chương V 8,325 M2
24 Lắp dựng lại song sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 7,02 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 15,345 M2
26 Sơn sắt thép cửa cổng hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 19,545 M2
27 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hình mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0284 Tấn
28 Sản xuất bảng hiệu thép tấm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0165 Tấn
29 Lắp đặt khung dàn + bảng hiệu Kỹ thuật theo chương V 4,2 M2
30 Lắp đặt mô tơ kéo 1,5HP Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P-16A-10kA Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 16 Mét
33 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 Kỹ thuật theo chương V 16 Mét
34 Lắp đặt hộp bảo vệ mô tơ kéo bằng thép mạ kẽm (bao gồm: Gia công, sản xuất, vật liệu,....) Kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
35 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 28,48 M2
36 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 20,56 M2
37 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm,...trong nhà Kỹ thuật theo chương V 10 M2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, hộp gen, ô văng,...ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 15,8 M2
39 Bả bằng ma tít vào tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 44,28 M2
40 Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm trong nhà Kỹ thuật theo chương V 30,56 M2
41 Sơn tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 44,28 M2
42 Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 30,56 M2
43 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô Kỹ thuật theo chương V 20,8 M2
44 Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô Kỹ thuật theo chương V 20,8 M2
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1 Lắp đặt van khóa thau D60 (DN50) Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt van khóa thau D34 (DN32) Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt van phao D60mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt nối giảm D60-> D34 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt co nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt tê nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
8 Lắp đặt đầu nối ren răng trong bằng dán keo, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt đầu nối ren răng ngoài bằng dán keo, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đường kính ống 34x2.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,7 100M
11 Lắp đặt co nối PVC D34mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 14,25 M3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,1425 100M3
H HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,4476 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,576 M3
3 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 1,04 100M2
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 3,7436 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,2304 M3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,7587 M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0491 100M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,2307 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,0307 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, gối cống, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,4826 Tấn
11 Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga Kỹ thuật theo chương V 0,1098 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0304 Tấn
13 Xây tường bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 11,4502 M3
14 Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 127,2244 M2
15 Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 20,46 M2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Kỹ thuật theo chương V 72 Cái
I HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch (để thi công thang nâng thức ăn) Kỹ thuật theo chương V 2,216 M3
2 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,669 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0084 100M3
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Kỹ thuật theo chương V 0,312 M3
5 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 15,36 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 361,236 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 151,656 M2
8 Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhà Kỹ thuật theo chương V 1.374,756 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm,... trong nhà Kỹ thuật theo chương V 5,46 M2
10 Xử lý bề mặt sơn cũ trên cột (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhà Kỹ thuật theo chương V 606,86 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, hộp gen, ô văng,...ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 575,4154 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường, sênô, lam, hộp gen,... ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 936,6514 M2
13 Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm trong nhà Kỹ thuật theo chương V 157,116 M2
14 Sơn tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 936,6514 M2
15 Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 2.138,732 M2
16 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô Kỹ thuật theo chương V 99,472 M2
17 Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô Kỹ thuật theo chương V 99,472 M2
18 Tháo dỡ trần nhựa Kỹ thuật theo chương V 458,88 M2
19 Làm trần bằng tấm Prima 600x600 dày 3,5mm Kỹ thuật theo chương V 458,88 M2
20 SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ TS1000, kính trong dày 5mm (bao gồm: phụ kiện + sơn tĩnh điện) Kỹ thuật theo chương V 24,96 M2
21 Tháo dỡ mái Mái tôn bị dột mưa, cao < 16 m Kỹ thuật theo chương V 513,274 M2
22 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 5,4327 100M2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 32,64 M2
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 32,64 M2
25 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm Kỹ thuật theo chương V 0,03 100M
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,03 100M
28 Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
29 Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
J HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 141,7994 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 648,49 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 17,9344 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 153,044 M2
5 Bả bằng ma tít vào tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 312,7778 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường, trần trong nhà Kỹ thuật theo chương V 648,49 M2
7 Sơn tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 312,7778 M2
8 Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 648,49 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Kỹ thuật theo chương V 18,48 M2
10 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 18,48 M2
11 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô Kỹ thuật theo chương V 43,26 M2
12 Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô Kỹ thuật theo chương V 43,26 M2
13 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ, lam lấy sáng (bao gồm khung nhôm + kính) Kỹ thuật theo chương V 39,435 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->