Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:14:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,930,111,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 6,1175 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 218,6441 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 20,46 | M3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 20,46 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 20,46 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1785 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 4,0783 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7363 | 100M3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 64,6675 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 9,204 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,072 | M3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 12,0093 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 33,2438 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 16,5896 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 19,422 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 7,248 | M3 |
| 17 | Bê tông sê nô mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,1648 | M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,5052 | M3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,5417 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,7727 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,6756 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,5752 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,2008 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,9702 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 2,8479 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,7048 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | 100M2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,3495 | 100M2 |
| 30 | Trải tấm cau su chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 2,6111 | 100M2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung block bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | M3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,4924 | M3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 21,0938 | M3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,703 | M3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 21,3796 | M3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,8382 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung bê tông 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,0648 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,2525 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 146,618 | M2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,46 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1.071,4704 | M2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 281,3308 | M2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 195,88 | M2 |
| 44 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 284,79 | M2 |
| 45 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng..., vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 196,404 | M2 |
| 46 | Đắp chỉ bánh ú, chử nhật dày 5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 47 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 133,6 | Mét |
| 48 | Láng sê nô, mái, máng nước dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 112,8 | M2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 139,816 | M2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 43,68 | M2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 26,88 | M2 |
| 53 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh khung nhôm hệ TS700 | Kỹ thuật theo chương V | 11,84 | M2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
| 55 | Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách màu xám | Kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M2 |
| 56 | Công tác ốp gạch cao 1,2 m len chân tường, cột, gạch ceramic 200x400 mm | Kỹ thuật theo chương V | 184,08 | M2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 137,76 | M2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 9,72 | M2 |
| 59 | Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75, gạch Ceramic nhám 250x250mm | Kỹ thuật theo chương V | 50,8 | M2 |
| 60 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 419,1 | M2 |
| 61 | Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 3,36 | M2 |
| 62 | Lát bậc cấp, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 17 | M2 |
| 63 | Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 26,248 | M2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304 | Kỹ thuật theo chương V | 69,8005 | M2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | Tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,0658 | 100M2 |
| 68 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 739,9104 | M2 |
| 69 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 146,618 | M2 |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, ...trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 623,3752 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào sê nô, lanh tô, ô văng, hộp gen, bậc cấp,... ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 307,239 | M2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 453,857 | M2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.363,2856 | M2 |
| 74 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 169,74 | M2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,9318 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,769 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,2957 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3347 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,3995 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,3845 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,9153 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,9807 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,486 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,3335 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đà hộp gen, lam, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lam, đường kính cốt thép > 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | Tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền Đường kính cốt thép <= 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,0848 | Tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,341 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Tấn |
| 94 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | Tấn |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Kỹ thuật theo chương V | 23,04 | M2 |
| 96 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 23,04 | M2 |
| 97 | Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm 40x40x4mm - khung đỡ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | Tấn |
| 98 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | Tấn |
| 99 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100M3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,433 | M3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100M3 |
| 102 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,433 | M3 |
| 103 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,16 | M3 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100M2 |
| 105 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100M2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | Tấn |
| 107 | Sản xuất cột cầu thang thép bằng thép hộp 100x100x5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,519 | Tấn |
| 108 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | Tấn |
| 109 | Sản xuất dầm cầu thang thép bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,7489 | Tấn |
| 110 | Sản xuất lan can cầu thang thép bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 1,9156 | Tấn |
| 111 | Sản xuất bậc thang thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,8972 | Tấn |
| 112 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng dầm cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 0,7489 | Tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,9156 | Tấn |
| 115 | Lắp dựng bậc thang | Kỹ thuật theo chương V | 0,8972 | Tấn |
| 116 | Lắp đặt Bulong neo M14x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cột | Kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 117 | Sơn thép cột, dầm, lan can, bậc thang bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 48,7 | M2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 119 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100M3 |
| 120 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 4,4063 | 100M |
| 121 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,459 | M3 |
| 122 | Đắp cát đệm đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,432 | M3 |
| 123 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,432 | M3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 100M3 |
| 125 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1363 | M3 |
| 126 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,952 | M3 |
| 127 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,568 | M3 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,232 | M3 |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,088 | M3 |
| 130 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | M3 |
| 131 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100M2 |
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100M2 |
| 133 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100M2 |
| 134 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100M2 |
| 135 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100M2 |
| 136 | Trải tấm cau su chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100M2 |
| 137 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | M3 |
| 138 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | M3 |
| 139 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5498 | M3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 31,5526 | M2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 31,5526 | M2 |
| 142 | Trát trụ, cột, bổ trụ, bậc cấp, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,8 | M2 |
| 143 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,68 | M2 |
| 144 | Trát lanh tô, ô văng..., vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,88 | M2 |
| 145 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 31,5526 | M2 |
| 146 | Bả bằng matít vào cột, lanh tô,...ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 18,08 | M2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 49,6326 | M2 |
| 148 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | Tấn |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | Tấn |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | Tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | Tấn |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | Tấn |
| 153 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | Tấn |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | Tấn |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn thang nâng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | Tấn |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt thang nâng thực phẩm 150kg | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 157 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100M3 |
| 158 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,388 | M3 |
| 159 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2904 | M3 |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9974 | M3 |
| 161 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100M2 |
| 162 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung block bê tông 4x8x18 cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,1588 | M3 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 70,752 | M2 |
| 164 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 6,96 | M2 |
| 165 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 166 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 167 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100M3 |
| 168 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100M3 |
| 169 | Làm tầng lọc than củi | Kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100M3 |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, HG, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng INOX 1000L ngang | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng INOX 2000L ngang | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước 1,0HP | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng nhỏ + phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo sứ trắng nhỏ + vòi + bộ xả | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng nhỏ + nhấn và bộ xả | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt phểu thu DN50mm | Kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN90mmm | Kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van phao thường D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa thau D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa thau D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34mm | Kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co nối PVC D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nối PVC D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nối PVC giảm D34 -> D27 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nối PVC D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nối PVC D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối PVC giảm D60 -> D34 | Kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê cong nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi nối PVC D90mm | Kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Y nối PVC D90mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nối PVC giảm D90 -> D60 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co lơi nối PVC D114mm | Kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Y nối PVC D114mm | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 32 | Lắp đặt nối PVC giảm D114 -> D60 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 - 12bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - 9bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - 9bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - 9bar | Kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100M |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 - 9bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 38 | Lắp đặt ống STK D60x2.7mm thông đà | Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 6 - 9 MODULE + phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 80W (bao gồm hộp số quạt) | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 1x18W | Kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-40A-30mA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -20 A - 10KA | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 6KA | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20A | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc điện 2 chiều, 16A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | Kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 15 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.350 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D232 (40/32) | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D25 (32/25) | Kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 (25/20) | Kỹ thuật theo chương V | 850 | Mét |
| 21 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | Kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 23 | Lắp mặt công tắc 2 lỗ | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp mặt công tắc 4 lỗ | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 7,5 | M3 |
| 26 | Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100M3 |
| 27 | Kéo rải dây điện CXV Cu/XLPE/PVC 2Cx8mm2-0,6/1kV | Kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gân D40/32 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 29 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M2 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M3 |
| D | HANG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 1,1512 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=3,7m, ĐK ngọn>=3,8cm Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 27,676 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M3 |
| 4 | Đắp đất trả lại hố móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 5,984 | M3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 11,176 | M3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,06 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,72 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6975 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,157 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1971 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,139 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,0369 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 54,03 | M2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 32,38 | M2 |
| 27 | Quét chống thấm chuyên dụng thành, đáy bể (03 lớp) | Kỹ thuật theo chương V | 73,5 | M2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100M |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox | Kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | Tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm nắp thăm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | Tấn |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép tấm mạ kẽm nắp thăm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | Tấn |
| E | HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE) hệ thường (bao gồm nguồn 220VAC/24VDC) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC 40Ah, loại bình khô | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy cháy khói quang điện hệ thường | Kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu cháy nhiệt hệ thường + đế | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp hệ thường | Kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT gắn trần 2 mặt mũi tên chỉ 1 hướng) | Kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2Cx0.75mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 900 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống PVC gân bảo hộ dây dẫn D34 đi ngầm | Kỹ thuật theo chương V | 500 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống PVC gân bảo hộ dây dẫn D20 đi ngầm | Kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ dụng cụ phá dở thông thường (gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC 20x25mm | Kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 16 | Lắp đặt co nối sắt tráng kẽm STK D76mm (nối hàn) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nối sắt tráng kẽm STK D76mm (nối hàn) | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt rọ bơm DN76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm DN76 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả 1 cửa D65 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 cửa DN65 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật mặt bích DN76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí tự động | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van bi đồng DN15 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Sơn đường ống STK D90 bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 19,0912 | M2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D76mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng PCCC Q=45m3/h, H=60m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 28 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Diesel PCCC Q=45m3/h, H=60m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x250 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 30 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 76mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 20m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D16mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay loại bình khí CO2 5kg MT5 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm PCCC bằng thép mạ kẽm (bao gồm: Gia công, sản xuất, vật liệu, .....) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 42 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 44 | Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=69m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, đ.kính ống D60mm, H=5m | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 47 | Dây thép D.4 chằng neo trụ | Kỹ thuật theo chương V | 25 | M |
| 48 | Lắp đặt sứ cách ly | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Sứ |
| 49 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Kỹ thuật theo chương V | 0,39 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,6155 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng | Kỹ thuật theo chương V | 8,325 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 7,02 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | Tấn |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | M3 |
| 7 | Bê tông bảng sàn cổng, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9153 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100M2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,3449 | M3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,568 | M2 |
| 15 | Trát bản sàn cổng, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 15,021 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 60x240mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,716 | M2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước đá chẻ có quy cách 60x240mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,852 | M2 |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Kỹ thuật theo chương V | 0,56 | M2 |
| 19 | Đắp vữa dầy 3cm, vữa xi măng mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,212 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít chỉ lổm, bảng sàn trang trí cổng | Kỹ thuật theo chương V | 15,793 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 16,1435 | M2 |
| 22 | Công tác ốp chữ Inox màu vàng đồng vào bảng (bao gồm gia công, lắp đặt, phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 2,363 | M2 |
| 23 | Lắp dựng lại cửa cổng | Kỹ thuật theo chương V | 8,325 | M2 |
| 24 | Lắp dựng lại song sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 7,02 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 15,345 | M2 |
| 26 | Sơn sắt thép cửa cổng hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 19,545 | M2 |
| 27 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hình mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | Tấn |
| 28 | Sản xuất bảng hiệu thép tấm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt khung dàn + bảng hiệu | Kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M2 |
| 30 | Lắp đặt mô tơ kéo 1,5HP | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P-16A-10kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 34 | Lắp đặt hộp bảo vệ mô tơ kéo bằng thép mạ kẽm (bao gồm: Gia công, sản xuất, vật liệu,....) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 28,48 | M2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 20,56 | M2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm,...trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 10 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, hộp gen, ô văng,...ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 15,8 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 44,28 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 30,56 | M2 |
| 41 | Sơn tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 44,28 | M2 |
| 42 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 30,56 | M2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 20,8 | M2 |
| 44 | Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 20,8 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa thau D60 (DN50) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa thau D34 (DN32) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van phao D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm D60-> D34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren răng trong bằng dán keo, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ren răng ngoài bằng dán keo, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đường kính ống 34x2.0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co nối PVC D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 14,25 | M3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100M3 |
| H | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 3 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,7436 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | M3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7587 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | Tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,4502 | M3 |
| 14 | Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 127,2244 | M2 |
| 15 | Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 20,46 | M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| I | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch (để thi công thang nâng thức ăn) | Kỹ thuật theo chương V | 2,216 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,669 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100M3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Kỹ thuật theo chương V | 0,312 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 15,36 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 361,236 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 151,656 | M2 |
| 8 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 1.374,756 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm,... trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 5,46 | M2 |
| 10 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên cột (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 606,86 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, hộp gen, ô văng,...ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 575,4154 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường, sênô, lam, hộp gen,... ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 936,6514 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 157,116 | M2 |
| 14 | Sơn tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 936,6514 | M2 |
| 15 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 2.138,732 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 99,472 | M2 |
| 17 | Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 99,472 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ trần nhựa | Kỹ thuật theo chương V | 458,88 | M2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600 dày 3,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 458,88 | M2 |
| 20 | SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ TS1000, kính trong dày 5mm (bao gồm: phụ kiện + sơn tĩnh điện) | Kỹ thuật theo chương V | 24,96 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ mái Mái tôn bị dột mưa, cao < 16 m | Kỹ thuật theo chương V | 513,274 | M2 |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 5,4327 | 100M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 32,64 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 32,64 | M2 |
| 25 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 28 | Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| J | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 141,7994 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 648,49 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, dầm ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 17,9344 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 153,044 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 312,7778 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường, trần trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 648,49 | M2 |
| 7 | Sơn tường, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 312,7778 | M2 |
| 8 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 648,49 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 18,48 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 18,48 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 43,26 | M2 |
| 12 | Quét 03 lớp flinkote chống thấm sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 43,26 | M2 |
| 13 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ, lam lấy sáng (bao gồm khung nhôm + kính) | Kỹ thuật theo chương V | 39,435 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi