Gói thầu: Xây dựng mới đường dây 35kV từ TBA 110kV E8.7 để san tải cho lộ 377E8.7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới đường dây 35kV từ TBA 110kV E8.7 để san tải cho lộ 377E8.7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB+VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 07:14:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,187,564,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) |
|||
| C | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-8 | 20 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-8A | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-7 | 17 | Móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-14 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-16 | 4 | Móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-18 | 2 | Móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-20 | 3 | Móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-ĐB-20A | 1 | Móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-ĐB-20 | 3 | Móng | |
| 11 | Móng cột thép MB20-62 | 2 | Móng | |
| 12 | Móng cột thép MB28-80 | 2 | Móng | |
| D | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột BTLT 12m | 3 | Cột | |
| E | Phần vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Dây dẫn AC-50 (Chưa bao gốm 2% hao hụt và độ võng) | 477 | mét | |
| 2 | Xà đỡ thẳng 3 pha nằm ngang XĐT-35B | 3 | Bộ | |
| 3 | Dây néo | 1 | Bộ | |
| 4 | Sứ đứng 35kV + ty | 9 | Quả | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| G | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-11 | 8 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-11 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 | 17 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13 | 6 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông PC(NPC).I-18-190-9,2 | 20 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-230-24 | 8 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông PC(NPC).I-18-190-11 | 4 | Cột | |
| 10 | Cột thép 22,7m có DCS (CT-N22.7) | 2 | Cột | |
| 11 | Cột thép đỡ vượt 22m (ĐS-22B) | 2 | Cột | |
| 12 | Xà néo thẳng đúp (XNTĐ-35) | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà néo góc cột đúp cột đặc biệt (XNGĐ-35A) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà néo thẳng đúp có dây chống sét (XNTĐ-35-S) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà néo cuối 3 pha nằm ngang ( XNCĐ-35B) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ thẳng có DCS (XĐT-35-S) | 13 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ thẳng (XĐT-35) | 24 | Bộ | |
| 18 | Xà néo góc cột đúp (XNGĐ-35) | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà néo thẳng cột đơn (XNT-35) | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ (XP1F-35) | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà rẽ sứ đứng cột đúp (XR-35B) | 2 | Bộ | |
| 22 | Cổ dề néo dây chống sét (CDS-2A) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà rẽ lệch (XR-3L-35) | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ XTG-1Đ(T1) | 2 | Bộ | |
| H | Cột XT 01 | |||
| 1 | Xà phụ XTG-1Đ(T1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ XTG-3Đ(T2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà phụ XTG-3Đ(T3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà phụ XTG-3Đ(T4) | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ CDPT | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ CSV+CN | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà cáp ngầm và tay giữ cáp XCN+TGC | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ ghế XĐG | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác GTT | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 2TT2m | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa cột RC2-1 | 1 | Bộ | |
| I | Cột 55 | |||
| 1 | Xà phụ XTG-1Đ(T1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ XTG-3Đ(T2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà phụ X2L-3N+3Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ CDPT | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ ghế XĐG | 1 | Bộ | |
| 6 | Ghế thao tác GTT | 1 | Bộ | |
| 7 | Thang trèo 2TT2m | 1 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa cột RC2-55 | 1 | Bộ | |
| J | Cột 01A | |||
| 1 | Xà đỡ ghế XĐG | 1 | Bộ | |
| 2 | Ghế thao tác GTT | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo TT-3,6m | 1 | Bộ | |
| K | Cột 41(377) | |||
| 1 | Xà rẽ X2L - 3N+2Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ XTG-1Đ | 1 | Bộ | |
| L | Phần chung | |||
| 1 | Cổ dề đỡ dây chống sét (CDS-1) | 13 | Bộ | |
| 2 | Cổ dề néo dây chống sét (CDS-2) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà X2L-2N(ĐDMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-3N+1T(ĐDMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L-1N+1Đ(ĐNMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L-2N+X2-4N(ĐDMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2 - 4N+1T(ĐDMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2 - 2N + 2Đ (ĐNMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XII-6N + 3Đ(T1) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà XII-3N(T2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Chụp 2CLT-4m | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà rẽ X2L - 3N+2D | 2 | Bộ | |
| 13 | Thang sắt (TS-20-ĐB) | 2 | Bộ | |
| 14 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14 m (GC2-14) | 1 | Bộ | |
| 15 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16 m (GC2-16) | 4 | Bộ | |
| 16 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18 m (GC2-18) | 2 | Bộ | |
| 17 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20 m (GC2-20) | 3 | Bộ | |
| 18 | Gằng cột Dự ứng lực (GC-ĐB-20) | 4 | Bộ | |
| 19 | Cột và biển báo hiệu đường sông | 4 | Cột | |
| 20 | Cột và biển báo cấm đỗ | 2 | Cột | |
| 21 | Tiếp địa RC1 | 51 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa cột RC2 | 1 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa cột RS2 | 2 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa cột RS3 | 2 | Bộ | |
| M | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Khóa néo DCS | 13 | Bộ | |
| 2 | Khóa đỡ DCS | 11 | Bộ | |
| 3 | Tạ chống rung FG-50 (CR2-9) | 2 | Bộ | |
| 4 | Tạ chống rung FD-4 (CR4-22) | 12 | Bộ | |
| 5 | Dây dẫn TK50 (Bao gồm cả 2% độ võng và lèo) | 1.373 | mét | |
| 6 | Ghíp nhôm A150 loại 3 bu lông | 20 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt bắt lèo dùng cho dây nhôm ACSR150 | 18 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt AM120 | 3 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt AM150 | 21 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt AM35 | 8 | Cái | |
| 11 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-1x35mm2 | 45 | mét | |
| 12 | Biển báo cột cầu dao liên lạc | 3 | Cái | |
| 13 | Ống nối dây dẫn AC150 | 6 | Cái | |
| 14 | Biển báo pha | 6 | Cái | |
| 15 | Biển báo an toàn đường dây | 58 | Cái | |
| N | Phần vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 11 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng 35kV polymer+ ty mạ | 32 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR150- ACSR185) | 120 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi néo kép polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR150- ACSR185) | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR150- ACSR185) | 112 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi đỡ kép polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR150- ACSR185) | 6 | Chuỗi | |
| 7 | Dây dẫn nhôm lõi thép AC150/19 (loại có mỡ) | 13.994 | mét | |
| 8 | Dây dẫn nhôm lõi thép AC120/19 (loại có mỡ) | 75 | mét | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM-(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| P | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Mương cáp 35kV (MC1-35) (Bao gồm cả tấm đan, giá đỡ cáp) | 252 | mét | |
| 2 | Hố quấn cáp tại cột xuất tuyến | 1 | Hố | |
| 3 | Hào cáp ngầm cho 4 cáp đi dưới đường bêtông (Phần 4 ống thép, phá dỡ và hoàn trả tính riêng) | 6 | Mét | |
| Q | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông mác 200#, đá 1x2 | 0,46 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông | 0,46 | m3 | |
| 3 | Hoàn trả mương nước bê tông mác 200#, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ mương nước | 0,6 | m3 | |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM- (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| S | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời 35kV dùng cho cáp 3x240mm2 (bao gồm cả đầu cốt) (loại phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 -20/35(40,5)kV ) | 1 | Đầu | |
| 2 | Đầu cáp trong nhà 35kV dùng cho cáp 3x240mm2 (bao gồm cả đầu cốt) (loại phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-20/35(40,5)kV ) | 1 | Đầu | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 35kV dùng cho cáp 3x240 (loại phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 -20/35(40,5)kV ) | 1 | Hộp | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng cát đệm | 4,5 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 2,4 | m2 | |
| 6 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng luồn cáp qua đường F168.3x3.96 mm | 28 | mét | |
| 7 | Mối nối ống thép Ф168mm mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Mối | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф195/150 (Độ dày thành ống 2,8±0,4mm) | 3 | mét | |
| 9 | Bộ cổ dề ôm cáp | 1 | Bộ | |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 2 | mốc | |
| T | Phần vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-W 3x240 mm2 -20/35(40,5)kV | 426 | mét | |
| U | PHẦN THIẾT BỊ- (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| V | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3fa - 35kV-630A ngoài trời | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi