Gói thầu: Gói thầu số 27 (xây lắp): H tầng kỹ thuật Khu 1 diện tích khoảng 36,68ha (trong ranh các tuyến đường D1, N39, N23 và ranh đường 769) gồm các hạng mục công trình chính: san nền, giao thông, cây xanh, thoát nước, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27 (xây lắp): H tầng kỹ thuật Khu 1 diện tích khoảng 36,68ha (trong ranh các tuyến đường D1, N39, N23 và ranh đường 769) gồm các hạng mục công trình chính: san nền, giao thông, cây xanh, thoát nước, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 10:27:00 đến ngày 2020-06-03 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,423,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,150,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,729 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,854 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,729 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,979 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp móng bằng đá mi bụi dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,601 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,821 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 15cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,484 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 17cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,671 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 10cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,587 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,414 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,164 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,25 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,414 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,164 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,25 | 100m2 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa, bó nền | |||
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,159 | 100m3 |
| 2 | Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.456,806 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22.977,868 | m2 |
| 5 | Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.329,964 | m2 |
| 6 | Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| E | Bó vỉa đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,464 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,668 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 631,574 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,557 | 10m |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,789 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,93 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,472 | m3 |
| F | Bó vỉa giải phân cách đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,441 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,313 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,517 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,074 | 10m |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,143 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,453 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính trong D32mm thoát nước (ĐK ngoài D34mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | 100m |
| 9 | Cung cấp vỉa địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,641 | m2 |
| G | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (180x100)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,58m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ L=2,58m và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ L=3,45m và biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm + biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ L=2,7m và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ L=3,0m và biển báo phản quang hình chữ nhật (180x100)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 14 | Cung cấp bulon M18x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | bộ |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 825,697 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm (Gờ giảm tốc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công mương, cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429,918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,197 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,598 | 100m3 |
| 4 | San bạt đất dư = đất đào - đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,123 | 100m3 |
| 5 | Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,774 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,9 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396,66 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,85 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,459 | tấn |
| 10 | Cốt thép hố ga D≤18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,087 | tấn |
| 11 | Cốt thép hố ga D>18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,676 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,975 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,494 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,305 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,772 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,138 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | c/kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,086 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,428 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549,111 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,428 | tấn |
| 25 | Cung cấp nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | cái |
| 27 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 463,149 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2, bản đáy cống hộp mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,09 | m3 |
| 29 | Bê tông thành cống hộp, tường cánh cửa cả đá 1x2, mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.145,223 | m3 |
| 30 | Bê tông bản nắp cống, đá 1x2, cao <=4 m, mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,09 | m3 |
| 31 | Cốt thép <= D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,933 | tấn |
| 32 | Cốt thép <= D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,121 | tấn |
| 33 | Cốt thép > D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,359 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,205 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thành cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,102 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bản nắp cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,465 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép mối nối, đK >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,586 | tấn |
| 38 | Băng cản nước PVC O250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,685 | m |
| 39 | Làm khe co giãn cống hộp (chỉ tính nhân công + mastic bitum) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.058,644 | m |
| 40 | Ống PVC D34 ; L - 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,288 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | đ/ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 482 | đ/ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | đ/ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | đ/ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | đ/ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đ/ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | đ/ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đ/ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đ/ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | đ/ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đ/ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đ/ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đ/ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đ/ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đ/ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m/nối |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 457 | m/nối |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | m/nối |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m/nối |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | m/nối |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m/nối |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m/nối |
| 63 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m/nối |
| 64 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | cái |
| 65 | Lắp đặt gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 989 | cái |
| 66 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | cái |
| 67 | Lắp đặt gối cống D1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377 | cái |
| 68 | Lắp đặt gối cống D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | cái |
| 69 | Lắp đặt gối cống D1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 70 | Lắp đặt gối cống D1800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | cái |
| 71 | Lắp đặt gối cống D2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất phui cống bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,008 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,564 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,05 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,35 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cổ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,322 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,817 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,887 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,444 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan giảm tải đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đan giảm tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,925 | m3 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,301 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | c/kiện |
| 22 | Lắp đặt nắp gang hố ga tải trọng 40T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Bê tông tạo dốc hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,724 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 thang xuống hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | tấn |
| K | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 PN6, nối gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,795 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D400 H10 vỉa hè, đoạn ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,925 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D400 H30 băng đường, đoạn ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | đ/ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D500 H10 vỉa hè, đoạn ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,675 | đ/ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D500 H30 băng đường, đoạn ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | đ/ống |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D600 H10 vỉa hè, đoạn ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,975 | đ/ống |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D600 H30 băng đường, đoạn ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | đ/ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m/nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m/nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m/nối |
| 11 | Lắp gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 12 | Lắp gối cống D500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cái |
| 13 | Lắp gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 14 | Cut 45o uPVC D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tê cong uPVC D100x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt uPVC D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bằng lăng tím, KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 2 | Trồng cây Giáng hương quả to (bồn), KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | cây |
| 3 | Trồng cây Dầu rái (bồn), KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cây |
| 4 | Trồng cây Dầu rái, KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cây |
| 5 | Trồng cây Sao đen (bồn), KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | cây |
| 6 | Trồng cây Hoa giấy, KT bầu 0.3x0.3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | cây |
| 7 | Trồng cây Hồng lộc, KT bầu 0.4x0.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112 | cây/90n |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150, BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,632 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,628 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,061 | 100m2 |
| 12 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.886 | cái |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | 100m2 |
| 14 | Bảo dưỡng bồn cỏ 3 tháng sau khi trồng (trung bình 12m2/bồn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,833 | bồn/th |
| 15 | Đào mương thoát nước, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,415 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống BTLT D400mm, đoạn ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | đ/ống |
| 18 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,633 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,286 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,719 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 884,032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,719 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,913 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,237 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,237 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi