Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200531037-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Thới Nhì
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200530935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 10:21:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,550,602,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
3 Chi phí tổ chức giao thông thi công Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ bêtông bó vỉa hiện hữu Theo hồ sơ BCKTKT 64,94 m3
2 Vận chuyển xà bần đi đổ, phạm vi <=1000m Theo hồ sơ BCKTKT 0,6494 100m3
3 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km Theo hồ sơ BCKTKT 0,6494 100m3
4 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly >7 km Theo hồ sơ BCKTKT 0,6494 100m3
5 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới phui đào cống, chiều dày 20cm, lu lèn K98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,9022 100m3
6 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên phui đào cống, chiều dày 30cm, lu lèn K98 Theo hồ sơ BCKTKT 1,3237 100m3
7 Tưới nhựa dính bám trên mặt đường nhựa hiện hữu, hàm lượng 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,3684 100m2
8 Thảm mặt đường bêtông nhựa bù vênh, BTNN C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ BCKTKT 5,3684 100m2
9 Tưới nhựa dính bám trên mặt đường nhựa bù vênh, hàm lượng 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,3684 100m2
10 Tưới nhựa thấm bám mặt đường phui đào cống, hàm lượng 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,914 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 6 cm Theo hồ sơ BCKTKT 4,914 100m2
12 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên phui đào cống, chiều dày 15cm, lu lèn K98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7629 100m3
13 Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 20cm, rộng trung bình 2,0m tái lập đường nhánh Theo hồ sơ BCKTKT 231,67 m3
14 Ván khuôn mặt đường BTXM Theo hồ sơ BCKTKT 1,289 100m2
15 Bêtông bó vỉa hè đá 1x2 M300, độ sụt S=6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 36,54 m3
16 Bêtông móng bó vỉa hè đá 1x2 M150, độ sụt S=6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 14,28 m3
17 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 2,5921 100m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo hồ sơ BCKTKT 82,35 m2
19 Lắp đặt cống thoát nước, cống chịu lực H30, đường kính ống D=400mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,51 100m
20 Lắp đặt cống thoát nước, cống chịu lực H30, đường kính ống D=600mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,17 100m
21 Cắt mặt đường bêtông nhựa hiện hữu dày trung bình 6cm Theo hồ sơ BCKTKT 453,6 m
22 Cào bóc lớp bêtông nhựa mặt đường dày trung bình 6cm Theo hồ sơ BCKTKT 5,1876 100m2
23 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm hiện hữu Theo hồ sơ BCKTKT 155,63 m3
24 Cắt mặt đường bêtông ximăng hiện hữu dày trung bình 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 5,724 100m
25 Phá dỡ mặt đường bêtông ximăng hiện hữu dày trung bình 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 93,02 m3
26 Đào đất thi công móng cống, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 9,3952 100m3
27 Đắp cát trả phui đào cống đến độ cao trên lưng cống 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4736 100m3
28 Đắp đất chọn lọc phui đào cống trên lớp cát đến đáy kết cấu áo đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 5,6193 100m3
29 Bêtông gối cống đá 1x2 M200, độ sụt S = 6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 11,1 m3
30 Cốt thép D=<10mm gối cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,5191 tấn
31 Ván khuôn thi công gối cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,9834 100m2
32 Lắp đặt gối cống, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ BCKTKT 174 cái
33 Lắp đặt gối cống, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ BCKTKT 124 cái
34 Bêtông móng cống đá 1x2 M200, độ sụt S = 6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 70,76 m3
35 Bêtông lót móng cống đá 1x2 M150, dày 10cm. độ sụt S = 6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 41,3 m3
36 Đắp cát đệm lớp bêtông lót móng cống, dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 41,3 m3
37 Ván khuôn bêtông móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 2,6298 100m2
38 Trát vữa ximăng M75 dày 2cm mối nối cống Theo hồ sơ BCKTKT 12,45 m2
39 Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống D400 Theo hồ sơ BCKTKT 27 cái
40 Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống D600 Theo hồ sơ BCKTKT 60 cái
41 Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 12,1929 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 12,1929 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 12,1929 100m3
44 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,735 100m3
45 Bêtông lót móng cống đá 1x2 M150, dày 10cm, độ sụt S=6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 7,06 m3
46 Đắp cát đệm lớp bêtông lót móng hố ga, dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 7,06 m3
47 Bêtông hố ga đá 1x2 M300, độ sụt S = 6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 49,5 m3
48 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 4,2591 100m2
49 Cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,4372 tấn
50 Cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,8747 tấn
51 Đắp cát trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 3,8696 100m3
52 Bêtông lót móng trước máng thu nước hầm ga, đá 1x2 M150, độ sụt S = 6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,3 m3
53 Bêtông trước máng thu hầm ga, đá 1x2 M300, độ sụt S=6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 5,22 m3
54 Bêtông tấm đan, khuôn hầm, lưỡi hầm, máng thu nước đá 1x2 M300, độ sụt S=6-8cm Theo hồ sơ BCKTKT 8,54 m3
55 Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, lưỡi hầm, máng thu nước, đường kính =<10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3372 tấn
56 Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, lưỡi hầm, máng thu nước, đường kính =<18mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,4506 tấn
57 Thép hình tấm đan, khuôn hầm, lưới chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 2,5465 tấn
58 Ván khuôn bêtông trước máng thu hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 3,384 100m2
59 Ván khuôn tấm đan, khuôn hầm, lưỡi hầm, máng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,9887 100m2
60 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng =< 250kg Theo hồ sơ BCKTKT 35 cái
61 Lắp dựng khuôn hầm ga, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ BCKTKT 35 cái
62 Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,735 100m3
63 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,735 100m3
64 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,735 100m3
65 Đục phá bêtông cống cũ kết nối thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 m3
66 Vận chuyển xà bần đi đổ, phạm vi <=1000m Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 100m3
67 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 100m3
68 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->