Gói thầu: Gói thầu XL 03: Cải tạo sửa chữa tầng 5 nhà A1 thành phòng làm việc nghiên cứu KHCN; Sửa chữa nâng cấp hệ thống đường trục cáp điện 3 pha cho phòng Đào tạo, nhà A5, hệ thống đèn hắt nhà A1, nhà C4 và nhà KTX số 2,4; Cải tạo mái nhà B2 thành phòng làm việc cho PTN công nghệ sinh học; Sửa chữa nâng cấp các phòng làm việc và khu vệ sinh tầng 3 nhà C1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530785-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu XL 03: Cải tạo sửa chữa tầng 5 nhà A1 thành phòng làm việc nghiên cứu KHCN; Sửa chữa nâng cấp hệ thống đường trục cáp điện 3 pha cho phòng Đào tạo, nhà A5, hệ thống đèn hắt nhà A1, nhà C4 và nhà KTX số 2,4; Cải tạo mái nhà B2 thành phòng làm việc cho PTN công nghệ sinh học; Sửa chữa nâng cấp các phòng làm việc và khu vệ sinh tầng 3 nhà C1
Số hiệu KHLCNT 20200530686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đào tạo không thường xuyên của Trường Đại học Thủy Lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 09:40:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 5 NHÀ A1 THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC NGHIÊN CỨU KHCN
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 135,5095 m2
3 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 149,511 m2
4 Tháo dỡ vách thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 183,425 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 373,7107 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,7082 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 296,8642 m2
8 Vận chuyển vách kính, cửa kính hiện trạng từ trên cao xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 công
9 Đóng vật liêu rời vào bao rứa (vận dụng định mức 1776. VL Bao rứa 52,5 cái *3.000 đồng = 157.500 đồng; Nhân công 3/7: 0,45*219.746 = 98.886 đồng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 95,8237 tấn
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 67,8662 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6787 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6787 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6787 100m3
14 Gia công dầm I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1142 tấn
15 Lắp dựng dầm I (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1152 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0391 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,4056 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 17,748 m2
19 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 31,4565 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 80,661 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 80,661 m2
22 Làm trần thả thạch cao kích thước 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 372,8163 m2
23 Lát nền, sàn gạch 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 387,0618 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường (10% diện tích cạo sơn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 29,6864 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 296,8642 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa sổ chớp nhân hệ số 0,7) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126,53 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8,235 1m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 92,8675 1m2 cấu kiện
29 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10,8 m2
30 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9,96 m2
31 Cung cấp, lắp dựng vách nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 94,0415 m2
32 Dán decal mờ vân gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 28,492 md
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 42 m
34 Gia công khung gia cường vách (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,23 tấn
35 Lắp dựng khung gia cường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,23 tấn
36 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,399 m3
37 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,3534 m3
38 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2418 tấn
39 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 39,0932 10m2
40 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,2449 100m2
41 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,0587 tấn
42 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 11,4802 10m2
43 Đèn máng led 3x0.6m-36w âm trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 34 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 46 cái
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9 cái
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 cái
49 Lắp đặt tủ điện 3 pha 14 modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 hộp
50 Lắp đặt tủ điện 3 pha 20 modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 hộp
51 Lắp đặt tủ điện 3 pha 6 modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 hộp
52 MCB-1P-10a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
53 MCB-1P-16a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
54 MCB-1P-20a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 14 cái
55 MCB-1P-25a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
56 MCB-1P-50a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
57 MCB-3P-40a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
58 MCB-3P-50a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
59 MCB-3P-100a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
60 ống luồn dây PVC D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 40 m
61 ống luồn dây PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 250 m
62 ống luồn dây PVC D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 310 m
63 Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 350 m
64 Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 80 m
65 Cu/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 340 m
66 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 440 m
67 Cu/PVC/XPLE 4x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 40 m
68 Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5 m
69 Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 35 m
70 Cu/XPLE/PVC 4x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 40 m
71 Cu/PVC 1x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 120 m
72 Cu/PVC 1x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 24 m
73 Ống PVC D76 chờ điều hòa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 m
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐƯỜNG TRỤC CẤP ĐIỆN 3PHA CHO PHÒNG ĐÀO TẠO, NHÀ A5, HỆ THỐNG ĐÈN HẮT NHÀ A1, NHÀ C4 VÀ KTX SỐ 2, SỐ 4
1 Di chuyển tủ điện tổng, tủ điện tầng 2 và hệ thống dây cũ (Nhân công bậc 3.5/7) tại các khối nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5 công
2 Lắp đặt các automat 3 pha 380V/3P-100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 380V/3P-40A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 380V/3P-25A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
5 Bộ điều khiển hẹn giờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 bộ
6 Lắp đặt tủ điện nhôm 5 modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 hộp
7 Cu/PVC/XLPE 4x35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 115 m
8 Cu/PVC/XLPE 4x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,5 m
9 Cu/PVC/XLPE 4x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 187 m
10 Lắp đặt ống nhựa SP32 cho dây dẫn 4x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 179 m
11 Lắp đặt tủ điện nhôm 12 modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 hộp
12 Lắp đặt tủ điện nhôm 5 modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 hộp
13 Cu/PVC/XLPE 4x50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 62 m
14 Cu/PVC/XLPE 4x35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 88 m
15 Cu/PVC/XLPE 4x70mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ B2 THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC CHO PTN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,3068 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 88,2269 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,7404 tấn
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,832 m2
5 Tháo dỡ cục nóng điều hòa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,015 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,015 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,015 100m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0742 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2307 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,3267 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,5554 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,799 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,799 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 91,6753 1m2
16 Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.45mm, loại 11 sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,7314 100m2
17 Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 29,68 md
18 Máng thu nước inox 250x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,82 md
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 15,6466 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 91,1775 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 128,0875 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,038 m2
23 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 74,634 m2
24 Thi công vách bằng tấm cemboard dày 12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 18,0168 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 318,4271 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 318,4271 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 166,3518 m2
28 Làm trần thả thạch cao tấm 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 148,9341 m2
29 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 80,2995 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,537 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,6702 1m2
32 Lát gờ chắn cửa bằng đá granite cao 4cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,4 md
33 Lắp đặt cục nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
34 cung cấp vật tư di chuyển cục nóng điều hòa (bảo ôn, ống đồng, vật tư khác) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8,5 md
35 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,16 m2
36 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 24,48 m2
37 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16,38 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1056 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16,38 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8,9712 1m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,7324 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 14,0622 m2
43 Gia công lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1876 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 17,64 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 14,0179 1m2
46 Gia công khung gia cường vách (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2262 tấn
47 Lắp dựng khung gia cường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2262 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,3124 m3
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0215 tấn
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0596 100m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,544 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,3845 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,6457 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0963 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1123 tấn
56 Lắp đặt tấm đan bàn thí nghiệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 17 tấm
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,9466 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 44,265 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 44,265 m2
60 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 (ốp bằng vữa xi măng thông thường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 27,938 m2
61 Ốp gạch ceramic vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,5112 m2
62 Lát mặt bàn bằng gạch ceramic 300x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16,52 m2
63 Khung, cánh cửa nhôm kính, kính trắng 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 15,624 m2
64 Đợt chia tủ, khung bằng nhôm 25x50x1, mặt bọc Alumi dày 3mm màu trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 13,392 m2
65 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0843 tấn
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1786 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,1112 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,04 m
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19,098 m2
70 Gia công hàng rào song sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1517 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,2451 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,9634 1m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1003 tấn
74 Lắp dựng lan cổng sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,995 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7,1846 1m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,073 100m2
77 tôn úp chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7,41 md
78 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,035 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,035 tấn
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0615 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0615 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,5408 1m2
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 20 bộ
84 Đèn dowloght âm trần D110-12w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 11 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a -1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 36 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10a Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10a Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10a Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
91 Tủ điện nhôm sơn tĩnh điện chứa 20 modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 hộp
92 MCB-1P-10a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
93 MCB-1P-16a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
94 MCB-1P-20a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7 cái
95 MCB-1P-25a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
96 MCB-3P-32a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 cái
97 MCB-3P-75a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
98 ống luồn dây PVC D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 40 m
99 ống luồn dây PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 320 m
100 ống luồn dây PVC D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 240 m
101 Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 290 m
102 Cu/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 310 m
103 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 150 m
104 Cu/PVC 4x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 80 m
105 Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 48 m
106 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 400x400, có lưới chắn côn trùng, công suất 55W Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
107 Tiren tre quạt trần M12 cấp độ bền 8.8 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 22 md
108 Tiren tre đèn M10 cấp độ bền 8.8 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 44 md
109 ống PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1 100m
110 ống PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2 100m
111 ống PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1 100m
112 Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
113 Tê PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
114 Tê PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 cái
115 Tê PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
116 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 cái
117 Côn PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
118 Côn PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
119 Cút PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
120 Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
121 Cút PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 cái
122 Cút PPR D20 ren trong Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
123 Tê PPR D20 ren trong Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
124 Rắc co D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
125 Rắc co D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
126 Rắc co D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
127 Ống nối mềm D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 cái
128 Lắp đặt vòi rửa 2 chế độ (xả thẳng và hoa sen) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 bộ
129 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
130 Chậu rửa PP cao cấp + xi phông, KT chậu 450x550 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 bộ
131 ống PVC D110 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,38 100m
132 ống PVC D90 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,25 100m
133 ống PVC D76 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,37 100m
134 ống PVC D42 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1 100m
135 Tê chếch 45 độ D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
136 Tê chếch 45 độ D76/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8 cái
137 Cút pVC D110 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
138 Cút pVC D90 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8 cái
139 Cút pVC D76 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12 cái
140 Cút pVC D42 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16 cái
141 Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 cái
142 Măng sông PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
143 Măng sông PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 cái
144 Cầu chắn rác INOX D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5 cái
145 Ga thoát sàn INOX D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
146 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,88 m3
147 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1 m3
148 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1973 m3
149 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,8444 m2
150 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0512 m3
151 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0026 100m2
152 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,002 tấn
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP CÁC PHÒNG LÀM VIỆC VÀ KHU VỆ SINH TẦNG 3 NHÀ C1
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 282,7726 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 269,4052 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 192,1742 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,968 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19,021 m2
6 Đóng vật liêu rời vào bao rứa (vận dụng định mức 1776. VL Bao rứa 52,5 cái *3.000 đồng = 157.500 đồng; Nhân công 3/7: 0,45*219.746 = 98.886 đồng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16,0928 tấn
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10,2177 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1022 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1022 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1022 100m3
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 552,1778 m2
12 Xử lý chống thấm cổ lỗ thoát sàn (bơm vữa trương nở) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 vị trí
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 27,761 1m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19,285 1m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19,285 m2
16 ốp gạch ceramic 200x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,968 1m2
17 Lát nền, sàn gạch granite 500x500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 172,9244 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 bộ
22 Tháo dỡ hệ thống ống nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 công
23 Khoan rút lõi chạy ống chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 1 lỗ khoan
24 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 bộ
25 Cung cấp vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
26 Lắp đặt chậu rửa lavabor (tận dụng chậu cũ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa lavabor (tận dụng vòi chậu cũ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 bộ
28 Lắp đặt gương soi (tận dụng gương cũ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
30 Lắp đặt vòi nước tay gạt đồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 bộ
31 Phễu thoát sàn inox 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 bộ
33 Cung cấp vòi tiểu nữ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
34 ống PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,08 100m
35 ống PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,17 100m
36 Van 2 chiều PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
37 Tê PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
38 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
39 Côn PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
40 Cút 90 độ PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
41 cút 90 độ PPR D20 ren trong Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 11 cái
42 Măng sông PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 cái
43 ống PVC D110 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,01 100m
44 ống PVC D90 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,03 100m
45 ống PVC D76 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,03 100m
46 ống PVC D42 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,04 100m
47 Tê 135 độ PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
48 Côn PVC D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
49 Tê PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
50 Cút 45 độ PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
51 Tê PVC D90/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
52 Tê PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
53 Tê 135 độ PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
54 Cút 135 độ PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
55 Cút 90 độ PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
56 Côn PVC D76/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
57 Cút PVC 90 độ D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
58 Cút PVC 135 độ D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
59 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,352 m3
60 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2664 tấn
61 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19,8219 10m2
62 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,9789 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->