Gói thầu: Gói thầu XL 03: Cải tạo sửa chữa tầng 5 nhà A1 thành phòng làm việc nghiên cứu KHCN; Sửa chữa nâng cấp hệ thống đường trục cáp điện 3 pha cho phòng Đào tạo, nhà A5, hệ thống đèn hắt nhà A1, nhà C4 và nhà KTX số 2,4; Cải tạo mái nhà B2 thành phòng làm việc cho PTN công nghệ sinh học; Sửa chữa nâng cấp các phòng làm việc và khu vệ sinh tầng 3 nhà C1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 03: Cải tạo sửa chữa tầng 5 nhà A1 thành phòng làm việc nghiên cứu KHCN; Sửa chữa nâng cấp hệ thống đường trục cáp điện 3 pha cho phòng Đào tạo, nhà A5, hệ thống đèn hắt nhà A1, nhà C4 và nhà KTX số 2,4; Cải tạo mái nhà B2 thành phòng làm việc cho PTN công nghệ sinh học; Sửa chữa nâng cấp các phòng làm việc và khu vệ sinh tầng 3 nhà C1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đào tạo không thường xuyên của Trường Đại học Thủy Lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 09:40:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 5 NHÀ A1 THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC NGHIÊN CỨU KHCN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 135,5095 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 149,511 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 183,425 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 373,7107 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7082 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 296,8642 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vách kính, cửa kính hiện trạng từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | công |
| 9 | Đóng vật liêu rời vào bao rứa (vận dụng định mức 1776. VL Bao rứa 52,5 cái *3.000 đồng = 157.500 đồng; Nhân công 3/7: 0,45*219.746 = 98.886 đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 95,8237 | tấn |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 67,8662 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6787 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6787 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6787 | 100m3 |
| 14 | Gia công dầm I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm I (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1152 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0391 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4056 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,748 | m2 |
| 19 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 31,4565 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80,661 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80,661 | m2 |
| 22 | Làm trần thả thạch cao kích thước 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 372,8163 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 387,0618 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường (10% diện tích cạo sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29,6864 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 296,8642 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa sổ chớp nhân hệ số 0,7) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126,53 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,235 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 92,8675 | 1m2 cấu kiện |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,96 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 94,0415 | m2 |
| 32 | Dán decal mờ vân gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28,492 | md |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 42 | m |
| 34 | Gia công khung gia cường vách (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,23 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung gia cường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,23 | tấn |
| 36 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,399 | m3 |
| 37 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3534 | m3 |
| 38 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2418 | tấn |
| 39 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 39,0932 | 10m2 |
| 40 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,2449 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,0587 | tấn |
| 42 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,4802 | 10m2 |
| 43 | Đèn máng led 3x0.6m-36w âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 3 pha 14 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 3 pha 20 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 3 pha 6 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 52 | MCB-1P-10a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 53 | MCB-1P-16a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 54 | MCB-1P-20a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 55 | MCB-1P-25a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 56 | MCB-1P-50a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 57 | MCB-3P-40a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | MCB-3P-50a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 59 | MCB-3P-100a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 60 | ống luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 61 | ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 250 | m |
| 62 | ống luồn dây PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 310 | m |
| 63 | Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 350 | m |
| 64 | Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80 | m |
| 65 | Cu/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 340 | m |
| 66 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 440 | m |
| 67 | Cu/PVC/XPLE 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 68 | Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | m |
| 69 | Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35 | m |
| 70 | Cu/XPLE/PVC 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 71 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 120 | m |
| 72 | Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | m |
| 73 | Ống PVC D76 chờ điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | m |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐƯỜNG TRỤC CẤP ĐIỆN 3PHA CHO PHÒNG ĐÀO TẠO, NHÀ A5, HỆ THỐNG ĐÈN HẮT NHÀ A1, NHÀ C4 VÀ KTX SỐ 2, SỐ 4 | |||
| 1 | Di chuyển tủ điện tổng, tủ điện tầng 2 và hệ thống dây cũ (Nhân công bậc 3.5/7) tại các khối nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 380V/3P-100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 380V/3P-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 380V/3P-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển hẹn giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nhôm 5 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 7 | Cu/PVC/XLPE 4x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 115 | m |
| 8 | Cu/PVC/XLPE 4x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5 | m |
| 9 | Cu/PVC/XLPE 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 187 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP32 cho dây dẫn 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 179 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện nhôm 12 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhôm 5 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 13 | Cu/PVC/XLPE 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 62 | m |
| 14 | Cu/PVC/XLPE 4x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 88 | m |
| 15 | Cu/PVC/XLPE 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ B2 THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC CHO PTN CÔNG NGHỆ SINH HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3068 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 88,2269 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7404 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,832 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0742 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2307 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3267 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5554 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,799 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,799 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 91,6753 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.45mm, loại 11 sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,7314 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29,68 | md |
| 18 | Máng thu nước inox 250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,82 | md |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,6466 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 91,1775 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 128,0875 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,038 | m2 |
| 23 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 74,634 | m2 |
| 24 | Thi công vách bằng tấm cemboard dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18,0168 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 318,4271 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 318,4271 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 166,3518 | m2 |
| 28 | Làm trần thả thạch cao tấm 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 148,9341 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80,2995 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,537 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,6702 | 1m2 |
| 32 | Lát gờ chắn cửa bằng đá granite cao 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4 | md |
| 33 | Lắp đặt cục nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 34 | cung cấp vật tư di chuyển cục nóng điều hòa (bảo ôn, ống đồng, vật tư khác) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,5 | md |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,16 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,48 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình hệ 4400, kính an toàn 8.38mm2, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,38 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1056 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,38 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,9712 | 1m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7324 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,0622 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1876 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,64 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,0179 | 1m2 |
| 46 | Gia công khung gia cường vách (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2262 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung gia cường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2262 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3124 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0215 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0596 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,544 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,3845 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,6457 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0963 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1123 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm đan bàn thí nghiệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17 | tấm |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,9466 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 44,265 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 44,265 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 (ốp bằng vữa xi măng thông thường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27,938 | m2 |
| 61 | Ốp gạch ceramic vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,5112 | m2 |
| 62 | Lát mặt bàn bằng gạch ceramic 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,52 | m2 |
| 63 | Khung, cánh cửa nhôm kính, kính trắng 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,624 | m2 |
| 64 | Đợt chia tủ, khung bằng nhôm 25x50x1, mặt bọc Alumi dày 3mm màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,392 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0843 | tấn |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1786 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,1112 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,04 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,098 | m2 |
| 70 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1517 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,2451 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,9634 | 1m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1003 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,995 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,1846 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,073 | 100m2 |
| 77 | tôn úp chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,41 | md |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,035 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,035 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0615 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0615 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,5408 | 1m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 84 | Đèn dowloght âm trần D110-12w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a -1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện nhôm sơn tĩnh điện chứa 20 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 92 | MCB-1P-10a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 93 | MCB-1P-16a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 94 | MCB-1P-20a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 95 | MCB-1P-25a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 96 | MCB-3P-32a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 97 | MCB-3P-75a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 98 | ống luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 99 | ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 320 | m |
| 100 | ống luồn dây PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 240 | m |
| 101 | Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 290 | m |
| 102 | Cu/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 310 | m |
| 103 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 150 | m |
| 104 | Cu/PVC 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80 | m |
| 105 | Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48 | m |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 400x400, có lưới chắn côn trùng, công suất 55W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 107 | Tiren tre quạt trần M12 cấp độ bền 8.8 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22 | md |
| 108 | Tiren tre đèn M10 cấp độ bền 8.8 (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 44 | md |
| 109 | ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 110 | ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 111 | ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 112 | Van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 113 | Tê PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 114 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 115 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 116 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 117 | Côn PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 118 | Côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 119 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 120 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 121 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 122 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 123 | Tê PPR D20 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 124 | Rắc co D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 125 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 126 | Rắc co D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 127 | Ống nối mềm D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 2 chế độ (xả thẳng và hoa sen) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi gạt đồng D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 130 | Chậu rửa PP cao cấp + xi phông, KT chậu 450x550 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 131 | ống PVC D110 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,38 | 100m |
| 132 | ống PVC D90 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 133 | ống PVC D76 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,37 | 100m |
| 134 | ống PVC D42 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 135 | Tê chếch 45 độ D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 136 | Tê chếch 45 độ D76/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 137 | Cút pVC D110 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 138 | Cút pVC D90 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 139 | Cút pVC D76 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 140 | Cút pVC D42 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 141 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 142 | Măng sông PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 143 | Măng sông PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác INOX D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 145 | Ga thoát sàn INOX D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,88 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1973 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8444 | m2 |
| 150 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0512 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0026 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,002 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP CÁC PHÒNG LÀM VIỆC VÀ KHU VỆ SINH TẦNG 3 NHÀ C1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 282,7726 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 269,4052 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 192,1742 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,968 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,021 | m2 |
| 6 | Đóng vật liêu rời vào bao rứa (vận dụng định mức 1776. VL Bao rứa 52,5 cái *3.000 đồng = 157.500 đồng; Nhân công 3/7: 0,45*219.746 = 98.886 đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,0928 | tấn |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,2177 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1022 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1022 | 100m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 552,1778 | m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm cổ lỗ thoát sàn (bơm vữa trương nở) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | vị trí |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27,761 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,285 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,285 | m2 |
| 16 | ốp gạch ceramic 200x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,968 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 172,9244 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | công |
| 23 | Khoan rút lõi chạy ống chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa lavabor (tận dụng chậu cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabor (tận dụng vòi chậu cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi (tận dụng gương cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi nước tay gạt đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 31 | Phễu thoát sàn inox 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp vòi tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 34 | ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 35 | ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,17 | 100m |
| 36 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 38 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 39 | Côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 40 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 41 | cút 90 độ PPR D20 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 43 | ống PVC D110 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 44 | ống PVC D90 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 45 | ống PVC D76 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 46 | ống PVC D42 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 47 | Tê 135 độ PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 48 | Côn PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 49 | Tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 50 | Cút 45 độ PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 51 | Tê PVC D90/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 52 | Tê PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 53 | Tê 135 độ PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 54 | Cút 135 độ PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 55 | Cút 90 độ PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 56 | Côn PVC D76/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 57 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Cút PVC 135 độ D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 59 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,352 | m3 |
| 60 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2664 | tấn |
| 61 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,8219 | 10m2 |
| 62 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,9789 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi