Gói thầu: công trình Nâng cấp đường giao thông Tìa Ló đi Dư O và đường nội bản Tìa Ló, xã Noong U, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434805-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu công trình Nâng cấp đường giao thông Tìa Ló đi Dư O và đường nội bản Tìa Ló, xã Noong U, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20200434728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 11:24:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,262,120,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,2472 100m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,222 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,0953 100m3
4 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2292 100m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2371 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6023 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,4842 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,4512 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,0953 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hoàn thiện khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,2486 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3319 100m3
3 Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,7656 100m2
4 Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 dày 16cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.244,2501 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,6283 100m2
D RÃNH GIA CỐ
1 Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8344 100m2
2 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2203 100m2
3 Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 dày 12cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,8326 m2
4 Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 (90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8265 100m3
5 Đào hoàn thiện rãnh dọc bằng thủ công, đất C3 (10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,1833 m3
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
F CỐNG BẢN
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
2 Cốt thép tấm bản D <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0847 tấn
3 Cốt thép tấm bản D > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 tấn
4 Cốt thép mũ mố + mối nối D <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0598 tấn
5 Bê tông tấm bản + mối nối M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9752 m3
6 Ván khuôn tấm bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1451 100m2
7 Bê tông lớp phủ + mối nối M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,273 m3
8 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,793 m3
9 Ván khuôn mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1702 100m2
10 Đá hộc xây móng cống VXM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,0971 m3
11 Đá hộc xây thân cống VXM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,9194 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7466 m3
13 Làm lớp đệm móng bằng cấp phối (Vận dụng AK.98110) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0035 m3
14 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1524 100m3
15 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9301 100m3
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1736 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4603 100m3
G CỐNG TRÒN
1 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 đoạn
3 Cốt thép D <= 10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5904 tấn
4 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m3
5 Ván khuôn ống cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1056 100m2
6 Đá hộc xây móng cống VXM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,4335 m3
7 Đá hộc xây thân cống VXM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8625 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0274 m3
9 Làm lớp đệm móng bằng cấp phối (Vận dụng AK.98110) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,964 m3
10 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6988 100m3
11 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2971 100m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7494 100m3
H RÃNH CHỊU LỰC
1 Lắp đặt tấm nắp rãnh chịu lực bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
2 Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,205 tấn
3 Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4155 tấn
4 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7206 m3
5 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2424 100m2
6 Cốt thép thân rãnh D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5532 tấn
7 Cốt thép thân rãnh D>10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8137 tấn
8 Bê tông M200 1x2 đáy rãnh + đáy TL, HL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,347 m3
9 Bê tông M200 1x2 thân rãnh + thân TL, HL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,4918 m3
10 Ván khuôn thân rãnh + TL, HL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1539 100m2
11 Làm lớp đệm móng bằng cấp phối (Vận dụng AK.98110) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,584 m3
12 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,952 100m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m3
I TẤM ĐAN ĐẶT NỐI ĐI
1 Lắp đặt tấm đan lối lên nhà dân, đi cụm dân cư Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82 cái
2 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3903 100m2
3 Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,797 tấn
4 Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4805 tấn
5 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,888 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->