Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế xã Thanh Khê - huyện Thanh Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế xã Thanh Khê - huyện Thanh Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 15:04:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,140,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Attômat nhánh 200A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V). | 3 | Cái | |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm áp tô mát 200A | 3 | Cái | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 110 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 67 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M16 | 4 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | 19 | Móng | |
| G | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 28,26 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 | 28,26 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch đỏ | 1 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè gạch đỏ | 1 | m2 | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-3,0 | 62 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-5,4 | 56 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 | 97 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 | 8 | Cột | |
| 5 | Kèm S1(LT) | 70 | Bộ | |
| 6 | Kèm S1(190) | 24 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-1m(LT) | 20 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L-1m(H) | 9 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-1,5m(190) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-1,5m(LT) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-1m(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-1m(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-1m(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 16 | Kèm S3 | 62 | Bộ | |
| 17 | Kèm S4 | 1 | Bộ | |
| 18 | Móc treo | 68 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-2m(190) | 1 | Bộ | |
| 20 | Kèm S2(ĐD)(190) | 13 | Bộ | |
| 21 | Kèm S2(ĐN)(190) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L-1m(190) | 9 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L-1m(ĐD)(190) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2L-1m(ĐN)(190) | 3 | Bộ | |
| 25 | Xà X2L-1,5m(ĐD)(190) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại | 69 | Bộ | |
| 27 | Tháo hạ và căng lại dây cáp vặn xoắn 4x150 | 386 | mét | |
| 28 | Tháo hạ và căng lại dây cáp vặn xoắn 4x120 | 493 | mét | |
| 29 | Tháo hạ và căng lại dây cáp vặn xoắn 4x95 | 1.231 | mét | |
| 30 | Tháo hạ và căng lại dây cáp vặn xoắn 4x50 | 214 | mét | |
| 31 | Tháo hạ và căng lại dây cáp vặn xoắn 4x35 | 738 | mét | |
| 32 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 1.189 | mét | |
| 33 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x70 tận dụng | 1.189 | mét | |
| 34 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 859 | mét | |
| 35 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x50 tận dụng | 859 | mét | |
| 36 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 1.674 | mét | |
| 37 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x35 tận dụng | 1.674 | mét | |
| 38 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x150 | 17 | Bộ | |
| 39 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 102 | Bộ | |
| 40 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 74 | Bộ | |
| 41 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 63 | Bộ | |
| 42 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 | 51 | Bộ | |
| 43 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 207 | Bộ | |
| 44 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 2x35 | 14 | Bộ | |
| 45 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x150 | 5 | Bộ | |
| 46 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 44 | Bộ | |
| 47 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 26 | Bộ | |
| 48 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 34 | Bộ | |
| 49 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 | 15 | Bộ | |
| 50 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 30 | Bộ | |
| 51 | Ghíp nhôm A150 loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 52 | Ghíp nhôm A150-70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 53 | Ghíp nhôm A150-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 54 | Ghíp nhôm A150-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 55 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc | 56 | Bộ | |
| 56 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 57 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 42 | Bộ | |
| 58 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 59 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 84 | Bộ | |
| 60 | Ghíp nhôm A150-120 loại 3 bu lông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 61 | Ghíp nhôm A95 loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 62 | Ghíp nhôm A95-70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 63 | Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 64 | Ghíp nhôm A95-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 96 | Bộ | |
| 65 | Ghíp nhôm A70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 66 | Ghíp nhôm A70-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 60 | Bộ | |
| 67 | Ghíp nhôm A50 loại bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 68 | Ghíp nhôm A50-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 64 | Bộ | |
| 69 | Ghíp nhôm A35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 48 | Bộ | |
| 70 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 300 | Cái | |
| 71 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 314 | Cái | |
| 72 | Đầu cốt AM120 | 20 | Cái | |
| 73 | Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) | 96 | Cái | |
| 74 | Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa | 82 | Cái | |
| 75 | Ghíp GN2 | 472 | Cái | |
| 76 | Ghíp GN4 | 770 | Cái | |
| 77 | Đầu cốt AM10 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 90 | Cái | |
| 78 | Đầu cốt AM25 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 82 | Cái | |
| 79 | Bịt đầu cáp | 412 | Cái | |
| 80 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | 86 | Cái | |
| 81 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 1.392 | Cái | |
| 82 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 24 | Hộp | |
| 83 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | |
| 84 | Bu lông xuyên | 84 | Bộ | |
| 85 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | 4,5 | mét | |
| 86 | Đầu cốt đồng M95 | 18 | Cái | |
| 87 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H1/1 | 25 | Hộp | |
| 88 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/1 | 50 | Hộp | |
| 89 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/1 | 5 | Hộp | |
| 90 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 | 58 | Hộp | |
| 91 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/2 | 7 | Hộp | |
| 92 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/3 | 16 | Hộp | |
| 93 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 | 68 | Hộp | |
| 94 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Đo xa | 74 | Hộp | |
| 95 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H3fa | 13 | Hộp | |
| 96 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | 41 | Hộp | |
| 97 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | 31 | Hộp | |
| 98 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | 78 | Hộp | |
| 99 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | 10 | Hộp | |
| 100 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | 18 | Hộp | |
| 101 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 66 | Hộp | |
| 102 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Đo xa | 73 | Hộp | |
| 103 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fa | 10 | Hộp | |
| 104 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 566 | Hộ | |
| 105 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 (vào H2/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 1.266 | mét | |
| 106 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x25mm2 (vào hòm H4/3 và H4/4, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 516 | mét | |
| 107 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (hộp công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 63 | mét | |
| 108 | Cáp ra hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (Loại 7 sợi / 1 lõi) | 2.830 | mét | |
| 109 | Cáp ra hòm công tơ 3 pha Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 | 100 | mét | |
| 110 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) luồn cáp vào hộp chia điện | 179 | mét | |
| 111 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến tại TBA | 27 | mét | |
| 112 | Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột | 200 | Vị trí cột | |
| 113 | Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | 412 | mét | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | 2.244 | mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 694 | mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 752 | mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 150 | mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 1.235 | mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 vào hộp chia điện | 254 | mét | |
| K | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| L | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ3m | 4 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột TĐ4m | 35 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột TĐ5m | 67 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H4,0m | 3 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột H5,0m | 10 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cột H5,5m | 10 | Cột | |
| 7 | Thu hồi cột H6,0m | 6 | Cột | |
| 8 | Thu hồi cột H6,5m | 78 | Cột | |
| 9 | Thu hồi cột H7,5m | 5 | Cột | |
| 10 | Thu hồi cột LT7,5m | 8 | Cột | |
| 11 | Thu hồi cột LT8,5m | 1 | Cột | |
| M | Phần vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Thu hồi xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2L-8Đ | 2 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2-8Đ(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X1-2Đ | 8 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X1-4Đ | 22 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi chụp | 4 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi kèm S1 | 6 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi kèm S3 | 58 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi kèm S4 | 2 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi móc treo | 4 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi bu long xuyên | 38 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi má ốp | 169 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 3.563 | mét | |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 883 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi