Gói thầu: Gói thầu số 29 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật Khu 3 diện tích khoảng 15,64ha (trong ranh các tuyến đường D1, N19, N23 và đường N7) gồm các hạng mục công trình chính: san nền, giao thông, cây xanh, thoát nước, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518264-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 29 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật Khu 3 diện tích khoảng 15,64ha (trong ranh các tuyến đường D1, N19, N23 và đường N7) gồm các hạng mục công trình chính: san nền, giao thông, cây xanh, thoát nước, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200513219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 10:56:00 đến ngày 2020-06-03 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,864,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,379 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,027 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210,501 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,379 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210,501 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
7 Làm lớp móng bằng đá mi bụi dày 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,171 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,238 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 15cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,573 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 17cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,307 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 10cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,061 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,229 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,335 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,895 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,229 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,335 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,895 100m2
C Vỉa hè, bó vỉa, bó nền
D Vỉa hè
1 Đắp đất vỉa hè bằng máy, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,736 100m3
2 Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,074 100m3
3 Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.103,704 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18.214,247 m2
5 Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.836,794 m2
6 Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m2
E Bó vỉa đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,498 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 284,926 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,183 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 572,987 m3
5 Cắt khe bê tông bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,205 10m
6 Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,042 100m2
7 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,812 m3
8 Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,604 100m2
9 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 169,529 m3
F Bó vỉa giải phân cách đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,802 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,02 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,494 m3
5 Cắt khe bê tông bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,337 10m
6 Sơn trắng đỏ bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184,451 m2
7 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính trong D32mm thoát nước (ĐK ngoài D34mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
9 Cung cấp vỉa địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,714 m2
G Tổ chức giao thông
1 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
2 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật (180x100)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,58m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
7 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,0m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,45m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
9 Lắp đặt trụ L=2,58m và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Lắp đặt trụ L=3,45m và biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm + biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
11 Lắp đặt trụ L=2,7m và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
12 Lắp đặt trụ L=3,0m và biển báo phản quang hình chữ nhật (180x100)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
14 Cung cấp bulon M18x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156 bộ
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 600,039 m2
H THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất thi công mương, cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.161,921 100m3
2 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 734,139 100m3
3 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 367,069 100m3
4 San bạt đất dư = đất đào - đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,713 100m3
5 Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,411 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,312 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280,799 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,798 m3
9 Cốt thép hố ga D≤10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,133 tấn
10 Cốt thép hố ga D≤18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,796 tấn
11 Sản xuất c/kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/c/kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,951 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,145 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,363 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,278 100m2
15 Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,238 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,194 100m2
17 Lắp đặt c/kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 169 c/kiện
18 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,449 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,995 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,115 100m2
21 Sản xuất c/kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/c/kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,581 tấn
22 Sơn sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 559,035 m2
23 Lắp đặt c/kiện thép trọng lượng một c/kiện ≤50 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,581 tấn
24 Cung cấp nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
25 Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn, nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 346 cái
26 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,641 m3
27 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 đ/ống
28 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 458 đ/ống
29 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 376 đ/ống
30 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 đ/ống
31 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 đ/ống
32 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 đ/ống
33 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 đ/ống
34 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 đ/ống
35 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 đ/ống
36 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 đ/ống
37 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 đ/ống
38 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 đ/ống
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 482 m/nối
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 444 m/nối
41 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 354 m/nối
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73 m/nối
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m/nối
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m/nối
45 Lắp đặt gối cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.029 cái
46 Lắp đặt gối cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 968 cái
47 Lắp đặt gối cống D800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 764 cái
48 Lắp đặt gối cống D1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
49 Lắp đặt gối cống D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
50 Lắp đặt gối cống D1500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
I THOÁT NƯỚC THẢI
J Phần xây dựng
1 Đào đất phui cống bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,771 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K&#x3D;0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,421 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K&#x3D;0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,467 100m3
4 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 BT thương phẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,26 m3
5 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,38 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,2 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,299 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cổ hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,149 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,54 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,404 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,728 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D;500m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,304 100m3
13 Bê tông tấm đan giảm tải đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đan giảm tải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m2
17 Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác BT thương phẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,683 m3
18 Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan, hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,17 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,927 tấn
20 Lắp đặt tấm đan bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119 c/kiện
21 Lắp đặt nắp gang hố ga tải trọng 40T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Bê tông tạo dốc hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 BT thương phẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,26 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 thang xuống hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 tấn
K Phần lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 PN6, nối gioăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,414 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D300 PN6, nối gioăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,276 100m
3 Lắp đặt hố ga uPVC 3 nhánh ngang 90o cong - 3 đầu nong 150x200x150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 Cái
4 Nối chuyển bậc uPVC D150x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93 Cái
5 Cut 45o uPVC D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 388 Cái
6 Cut 45o uPVC D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 Cái
7 Lắp đặt Tê cong uPVC D100x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 Cái
8 Lắp đặt Tê cong uPVC D150x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 Cái
9 Lắp đặt Tê cong uPVC D150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 Cái
10 Lắp đặt Tê cong uPVC D200x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 Cái
11 Lắp đặt nắp hố ga uPVC D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 Cái
12 Lắp đặt nắp hố ga uPVC D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 Cái
13 Lắp đặt nút bịt uPVC D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
14 Lắp đặt nút bịt uPVC D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,599 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,537 100m
L CÂY XANH
1 Trồng cây Bằng lăng tím, KT bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 cây
2 Trồng cây Giáng hương quả to (bồn), KT bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228 cây
3 Trồng cây Sao đen (bồn), KT bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198 cây
4 Trồng cây Hồng lộc, KT bầu 0.4x0.4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 580 cây/90n
6 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150, BT thương phẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,672 m3
7 Bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,697 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,368 100m2
9 Lắp c/kiện bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.556 cái
10 Trồng cỏ lá gừng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 100m2
11 Bảo dưỡng bồn cỏ 3 tháng sau khi trồng (trung bình 12m2&#x2F;bồn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,167 bồn/th
M SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,7724 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,6074 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 479,9913 100m3
4 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,424 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,7724 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 283,6514 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 283,6514 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->