Gói thầu: Gói thầu số 30 (xây lắp): Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Khu 4 diện tích khoảng 20,41ha (trong ranh các tuyến đường D10, N23 và đường N39) gồm các hạng mục công trình chính: san nền, giao thông, cây xanh, thoát nước, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30 (xây lắp): Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Khu 4 diện tích khoảng 20,41ha (trong ranh các tuyến đường D10, N23 và đường N39) gồm các hạng mục công trình chính: san nền, giao thông, cây xanh, thoát nước, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 11:09:00 đến ngày 2020-06-03 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,526,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,874 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,723 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (phần điều phối đất sang đắp nền đường khu 7: 21,840) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,412 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,874 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất điều phối sang đắp khu 7 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 500m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,412 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp móng bằng đá mi bụi dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,162 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 15cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,29 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 10cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,515 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,412 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,412 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,412 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,412 | 100m2 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa, bó nền | |||
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè bằng máy, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,953 | 100m3 |
| 2 | Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,417 | 100m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 970,838 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15.984,782 | m2 |
| 5 | Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.416,62 | m2 |
| 6 | Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| E | Bó vỉa đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,365 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,959 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,467 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 505,025 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,505 | 10m |
| F | Bó nền đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,432 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,739 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,58 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,848 | m3 |
| G | Bó vỉa giải phân cách đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,372 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,753 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,185 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,229 | 10m |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,551 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,669 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính trong D32mm thoát nước (ĐK ngoài D34mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m |
| 9 | Cung cấp vỉa địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m2 |
| H | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,58m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ L=2,58m và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ L=3,45m và biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm + biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ L=2,7m và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 11 | Cung cấp bulon M18x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,197 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công mương, cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,338 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,669 | 100m3 |
| 4 | San bạt đất dư = đất đào - đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,157 | 100m3 |
| 5 | Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,682 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,312 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,447 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,798 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,133 | tấn |
| 10 | Cốt thép hố ga D≤18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,796 | tấn |
| 11 | Sản xuất c/kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/c/kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,951 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,363 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,443 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,854 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt c/kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | c/kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,271 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,783 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất c/kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/c/kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,667 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 499,493 | m2 |
| 23 | Lắp đặt c/kiện thép trọng lượng một c/kiện ≤50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,667 | tấn |
| 24 | Cung cấp nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn, nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| 26 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,77 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | đ/ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 653 | đ/ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | đ/ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | đ/ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | đ/ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đ/ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đ/ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đ/ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đ/ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đ/ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m/nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m/nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | m/nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m/nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m/nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m/nối |
| 45 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 46 | Lắp đặt gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.322 | cái |
| 47 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 519 | cái |
| 48 | Lắp đặt gối cống D1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 49 | Lắp đặt gối cống D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | cái |
| 50 | Lắp đặt gối cống D1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất phui cống bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,836 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,364 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,91 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,57 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cổ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,611 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,005 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,145 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,436 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan giảm tải đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đan giảm tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,352 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,272 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | c/kiện |
| 21 | Bê tông tạo dốc hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,231 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 thang xuống hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| L | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 PN6, nối gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,361 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D300 PN6, nối gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | 100m |
| 3 | Nối chuyển bậc uPVC D150x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Cái |
| 4 | Cut 45o uPVC D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 668 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tê cong uPVC D100x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê cong uPVC D150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê cong uPVC D200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nắp hố ga uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt uPVC D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | 100m |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Giáng hương quả to (bồn), KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen (bồn), KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao đen, KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 4 | Trồng cây Hồng lộc, KT bầu 0.4x0.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 534 | cây/90n |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150, BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,368 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,992 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,964 | 100m2 |
| 9 | Lắp c/kiện bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.364 | cái |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,22 | 100m2 |
| 11 | Bảo dưỡng bồn cỏ 3 tháng sau khi trồng (trung bình 12m2/bồn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,167 | bồn/th |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,289 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 534,407 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,084 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,243 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,284 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 386,158 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 386,158 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 677,435 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 677,435 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 677,435 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi