Gói thầu: Gói thầu số 38 (xây lắp): Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Khu 12 diện tích khoảng 19,67ha (ranh các tuyến đường N38-N40, D18, 769 và ranh khu tái định cư) gồm các hạng mục công trình chính: san nền, giao thông, cây xanh, thoát nước, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38 (xây lắp): Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Khu 12 diện tích khoảng 19,67ha (ranh các tuyến đường N38-N40, D18, 769 và ranh khu tái định cư) gồm các hạng mục công trình chính: san nền, giao thông, cây xanh, thoát nước, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 14:59:00 đến ngày 2020-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,664,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,162 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,498 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,162 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,73 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp móng bằng đá mi bụi dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,414 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 15cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,913 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 10cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,497 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,342 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,342 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,342 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,342 | 100m2 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa, bó nền | |||
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè bằng máy, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,974 | 100m3 |
| 2 | Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,396 | 100m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179,443 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19.459,701 | m2 |
| 5 | Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.113,79 | m2 |
| 6 | Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| E | Bó vỉa đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,599 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 604,513 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,168 | 10m |
| F | Bó nền đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,321 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,996 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585,888 | m3 |
| G | Bó vỉa giải phân cách đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, chiều rộng <= 250cm đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,256 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 10m |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,353 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy , độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính trong D32mm thoát nước (ĐK ngoài D34mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 9 | Cung cấp vỉa địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m2 |
| H | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,58m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ L=2,58m và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ L=3,45m và biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm + biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ L=2,7m và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 11 | Cung cấp bulon M18x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,93 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vl) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | m |
| 14 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,32m dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | tấm |
| 15 | Đầu cong W310x0,7m dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 16 | Trụ đỡ tôn sóng U160x160x1,75m dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | trụ |
| 17 | Hộp đệm U160x160x0,36m dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Bulon M16x36 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 19 | Tiêu phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công mương, cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 717,366 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,683 | 100m3 |
| 4 | San bạt đất dư = đất đào - đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,107 | 100m3 |
| 5 | Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,003 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,052 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,67 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,93 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,537 | tấn |
| 10 | Cốt thép hố ga D≤18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,132 | tấn |
| 11 | Sản xuất c/kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/c/kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,835 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,969 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,909 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt c/kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | c/kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,634 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,818 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất c/kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/c/kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,819 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 509,417 | m2 |
| 23 | Lắp đặt c/kiện thép trọng lượng một c/kiện ≤50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,819 | tấn |
| 24 | Cung cấp nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn, nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| 26 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,013 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | đ/ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 861 | đ/ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327 | đ/ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đ/ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đ/ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đ/ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đ/ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đ/ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đ/ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đ/ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | đ/ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m/nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 813 | m/nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | m/nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m/nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m/nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m/nối |
| 44 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 674 | cái |
| 45 | Lắp đặt gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.756 | cái |
| 46 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679 | cái |
| 47 | Lắp đặt gối cống D1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 48 | Lắp đặt gối cống D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt gối cống D1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất phui cống bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,752 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,443 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,731 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,26 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cổ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,564 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,519 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,623 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,021 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan giảm tải đá 1x2, vữa BT mác 250 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đan giảm tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,731 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,952 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | c/kiện |
| 21 | Bê tông tạo dốc hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 thang xuống hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | tấn |
| L | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, nối gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,084 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6, nối gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hố ga uPVC 3 nhánh ngang 90o cong - 3 đầu nong 150x200x150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 4 | Nối chuyển bậc uPVC D150x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | Cái |
| 5 | Cut 45o uPVC D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 652 | Cái |
| 6 | Cut 45o uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê cong uPVC D100x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê cong uPVC D150x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tê cong uPVC D150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê cong uPVC D200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ga uPVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nắp hố ga uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt uPVC D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,506 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,435 | 100m |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Giáng hương quả to (bồn), KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen (bồn), KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | cây |
| 3 | Trồng cây Hoa giấy, KT bầu 0.3x0.3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 502 | cây/90n |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150, BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,984 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,148 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,947 | 100m2 |
| 8 | Lắp c/kiện bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.832 | cái |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng bồn cỏ 3 tháng sau khi trồng (trung bình 12m2/bồn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,917 | bồn/th |
| 11 | Đào mương thoát nước, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,924 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống BTLT D400mm, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đ/ống |
| 14 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,113 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 829,161 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,662 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,113 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 394,275 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 394,275 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,378 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,378 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi