Gói thầu: Gói thầu số 24 (xây lắp và thiết bị): Hệ thống điện (trung thế, hạ thế) trạm biến áp và xây dựng mương ống hố cáp đặt cáp viễn thông khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516515-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24 (xây lắp và thiết bị): Hệ thống điện (trung thế, hạ thế) trạm biến áp và xây dựng mương ống hố cáp đặt cáp viễn thông khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 14:51:00 đến ngày 2020-06-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 206,418,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,100,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV | |||
| C | HỆ THỐNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ RMU KT: H1700xW2000xD1000xT2,0, thép tấm tráng kẽm lắp ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm trung thế : CXV/SE/DSTA 3x70mm2-24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.722 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm trung thế : CXV/SE/DSTA 3x120mm2 -24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.800 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm trung thế : CXV/SE/DSTA 3x240mm2-24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.832 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp trung hòa CXV/PVC50mm2-1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.722 | mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp trung hòa CXV/PVC70mm2-1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.800 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp trung hòa CXV/PVC120mm2-1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.832 | mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-3x240mm2: Lắp đặt ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-3x70mm2: loại T-Plug lắp đặt trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-3x120mm2: loại T-Plug lắp đặt trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-3x240mm2: loại T-Plug lắp đặt trong tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| D | BỘ ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 24KV CÁP NGẦM LÊN LƯỚI ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Trụ bê tông ly tâm 14m -f650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | trụ |
| 2 | Xây dựng Móng trụ 14m Bê tông đôi: M14BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà kép Composite-110x80x5x2400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà kép X-22K L75x75x8x2400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ sứ treo Polymer-24kV+giáp níu dây bọc 240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bộ sứ đứng -24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ: Nth-U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bộ dây dãn -phụ kiện đấu nối từ lưới điện nguồn đến trụ đấu nối cáp ngầm cấp cho dự án | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| E | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 572 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ông HDPE D195/150 bổ sung tại các trạm, các tủ RMU, các vị trí ranh phân chia khu vực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.068 | mét |
| 4 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.068 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường (M1-TT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.362 | mét |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch băng đường (M1-TT-BD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.362 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 2 mạch băng đường (M2-TT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | mét |
| 8 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 2 mạch băng đường (M2-TT-BD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | mét |
| F | HỐ GA, MÓNG TỦ TRUNG THẾ, TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Xây dựng Móng tủ RMU-24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa tủ RMU-24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Xây dựng Hố ga nối (kéo) cáp ngầm trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hố |
| 5 | Xây dựng Nắp hố ga nối (kéo) cáp ngầm trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Nắp |
| G | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| H | HỆ THỐNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV: CXV/DSTA(3x50+35) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.327 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV: CXV/DSTA(3x70+50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13.325 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV: CXV/DSTA(3x95+50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.827 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV: CXV/DSTA(3x120+70) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26.311 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV: 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV: 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV: 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV: 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 613 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tủ liên kết mạch vòng hạ thế 0,4KV: 250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | tủ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tủ phân phối hạ thế 0,4KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049 | bộ |
| I | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40.139 | mét |
| 2 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40.139 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.445 | mét |
| 4 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.445 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 3 mạch trên vỉa hè (M3HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | mét |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 3 mạch trên vỉa hè (M3HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 4 mạch trên vỉa hè (M4HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | mét |
| 8 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 4 mạch trên vỉa hè (M4HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.233 | mét |
| 10 | Đào đất, Đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường (M1HT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.233 | mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 2 mạch băng đường (M2HT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | mét |
| 12 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 2 mạch băng đường (M2HT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 3 mạch băng đường (M3HT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | mét |
| 14 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 3 mạch băng đường (M3HT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D130/100 luồn cáp bổ sung tại tủ phân phối hạ thế và tại các ranh phân chia khu vực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.532 | mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế từ tủ phân phối hạ thế đến từng hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37.180 | mét |
| 17 | Đào đất, đắp đất, Mương cáp ĐK 1 ống HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9.964 | mét |
| J | HỆ THỐNG MÓNG TỦ ĐIỆN, TIẾP ĐỊA HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 981 | bộ |
| 2 | Đào đất, đắp đắt hố móng tủ phân phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 981 | bộ |
| 3 | Xây dựng Bê tông Móng tủ phân phối hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 981 | bộ |
| K | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ trạm biến áp hợp bộ H2600xW3000xD2200xT2,0, 2 lớp cửa thép tấm tráng kẽm lắp ngoài trời (trọn bộ theo bản vẽ bao gồm phụ kiện ngăn hạ thế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối trung thế 22kV từ tủ RMU sang đầu Bushing TT MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 3 | Xây dựng Móng trạm hợp bộ 22/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm hợp bộ 22/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | vị trí |
| L | Phần hệ thống mương, hố cáp, ống đặt cáp viễn thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống D38 đến hộ dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44.860 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt co cong D38 đến hộ dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.160 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 1 ống trên vỉa hè (M1VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31.344 | mét |
| 4 | Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 1 ống trên vỉa hè (M1VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31.344 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 1 ống băng đường (M1VT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.579 | mét |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 1 ống băng đường (M1HT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.579 | mét |
| 7 | Bê tông bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549 | bể |
| 8 | Đào đất, đắp đắt hố móng bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549 | bể |
| 9 | Bê tông nắp đan bể cáp viễn thông: NĐVT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Recloser 24kV 630A-12,5KA(bao gồm tủ điều khiển, MBA cấp nguồn, phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV 3 pha 630A -20kA/3s loại(3LBS) gồm bộ dò sự cố cáp ngầm cho từng lộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 24kV 3 pha 630A -20kA/3s loại (4LBS) gồm bộ dò sự cố cáp ngầm cho từng lộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | DS 1P - 24KV - 630A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | FCO 27kV - 100A+nắp che cách điện+chì 3K+bass | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | LA 18kV 10kA+nắp che đầu cực+Bass | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Recloser 24kV 630A-12,5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt DS 1P - 24KV - 630A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A + chì3K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt LA 18kV 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| O | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt TBA hợp bộ 250KVA: Loại 2L-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | TRẠM |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt TBA hợp bộ 250KVA: Loại 3L-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | TRẠM |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt TBA hợp bộ 320KVA: Loại 2L-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | TRẠM |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt TBA hợp bộ 320KVA: loại 3L-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | TRẠM |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt TBA hợp bộ 320KVA: Loại 1L-1T-1V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TRẠM |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt TBA hợp bộ 320KVA: Loại 2L-1T-1V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TRẠM |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt TBA hợp bộ 400KVA: Loại 2L-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | TRẠM |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt TBA hợp bộ 400KVA: Loại 3L-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TRẠM |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt TBA hợp bộ 400KVA: Loại 2L-1T-1V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TRẠM |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị khác cho các trạm hợp bộ (Bù hạ thế và các MCCB lộ ra hạ thế của 52 trạm biến áp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| P | THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi