Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:07:00 đến ngày 2020-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,859 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,929 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 6 | SXLD thép giằng tường D<=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 7 | SXLD thép giằng tường D <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | m3 |
| 10 | SXLD thép dầm D <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 11 | SXLD thép dầm D <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 12 | SXLD thép dầm D >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,349 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,931 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | 100m2 |
| 16 | SXLD thép sàn D <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,818 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,512 | m3 |
| 19 | SXLD thép giằng thu hồi D <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, thanh trang trí, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 23 | SXLD thép lanh tô, ô văng, thanh trang trí D<=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,034 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,312 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,469 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,578 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,686 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, ô văng, thanh trang trí, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m2 |
| 31 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,582 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,22 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,774 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,042 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,264 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,49 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | m2 |
| 43 | SX vách kính khung nhôm 44*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 44 | SX cửa đi nhựa lõi thép (cả phụ kiện, khoá + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ nhựa lõi thép (cả phụ kiện, khoá + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,237 | 1m2 |
| 49 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,68 | m |
| 51 | Công kẻ đắp khóa vòm trang trí mặt tiền (công 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,757 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,034 | m2 |
| 54 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,74 | m3 |
| 55 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m3 |
| 56 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,083 | tấn |
| 57 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,934 | 10m2 |
| 58 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,462 | tấn |
| 59 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 60 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 10m2 |
| 61 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,627 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 20 | Vít+nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 21 | Mũi khoan bê tông D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Mũi khoan bê tông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Ống nhựa luồn tường D27, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 29 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 32 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 33 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 34 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 35 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, chếch nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê, chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bình cứu hỏa MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 34 | Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi