Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530680-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200530487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 10:13:00 đến ngày 2020-05-21 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,437,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0019 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3283 tấn
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1962 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6195 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6195 tấn
6 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4293 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4293 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 339,9143 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (dày 0,42mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3225 100m2
10 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,6 m
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9592 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,51 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 297,8595 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 343,03 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 157,4896 m2
16 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5766 m3
17 Đào móng băng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3062 m3
18 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3844 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,495 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0127 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0019 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0181 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1399 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9592 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 299,59 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 388,114 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 157,48 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 299,59 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 545,594 m2
30 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,44 m2
31 cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,25 m2
32 cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,82 m2
33 Vách kính nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,24 m2
34 Bù chênh giá kính 6.38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,39 m2
35 Phá dỡ nền gạch men Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 158,5456 m2
36 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,7488 m3
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT500x500mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 152,8756 m2
38 Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7971 m3
39 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,8763 m2
40 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,03 m3
41 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,867 m3
42 Đánh bóng, mài lại bậc tam cấp láng Granito ngoài nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,096 m
43 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 118,8368 m2
44 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 118,8368 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,378 100m2
46 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,1346 m3
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bộ
49 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
56 Khe cài ATM Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 hộp
57 Tủ điện âm tường bằng tôn 420x320x120 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 144 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 204 m
63 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
64 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
66 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cọc
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
68 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
69 Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 74 cái
70 Bu long, đai ốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
71 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
72 Que hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 kg
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,2 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,2 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,8272 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,2733 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2699 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,4416 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6711 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1584 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0369 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1728 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7424 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0344 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1802 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0036 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0189 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0018 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0096 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1694 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1058 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0264 100m2
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
20 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1014 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1088 m3
22 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1452 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0924 m3
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0138 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,0412 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95,6364 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 101,4576 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0688 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95,63 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 106,51 m2
31 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9068 m3
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,8164 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch chống trơn KT300x300mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,934 m2
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1986 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1986 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1731 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1731 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,536 1m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,516 1m2
40 Lợp mái tôn chống nóng chiều dày 0,42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,376 100m2
41 Tôn úp nóc - úp sườn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,41 m
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,1376 m2
43 cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,256 m2
44 cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,08 m2
45 cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,62 m2
46 Bù chênh giá kính 6.38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,95 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Sắt vuông đặc 14x14mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0316 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,62 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4168 1m2
50 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 m
57 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Ống PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
59 Cút PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
60 Côn PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
61 Van ren trong D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
62 Măng xông D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
65 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
68 Van điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt van điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
70 Máy bơm Hàn quốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
73 Vòi rửa sân Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Khoan giếng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,304 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
79 Côn nhựa D110/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Côn nhựa D60/34 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
81 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,888 m3
82 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2933 m3
83 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0859 100m3
84 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5219 m3
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0545 tấn
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0411 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0192 tấn
88 Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0212 100m2
89 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0254 100m2
90 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7851 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1912 m3
92 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7767 m3
93 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,1841 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,1841 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,522 m2
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,125 tấn
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0159 100m2
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2772 m3
99 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 1cấu kiện
100 Lát gạch đất nung gạch 40x40cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,9 m2
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 172,56 m3
2 Bạt lót Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 862,8 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129,42 m3
4 Cắt khe lún nền sân bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 10m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,4248 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,14 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0628 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,68 m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,36 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,992 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,68 m2
12 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,12 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0942 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0762 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,088 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 1cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cánh cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 khoản
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,2724 m3
3 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,2724 m3
4 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0898 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,36 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0272 100m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,242 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0028 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0501 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0479 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0651 100m2
14 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,81 m3
15 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3582 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3058 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,12 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,6 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,12 m2
21 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1771 tấn
22 Lắp dựng cánh cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1771 tấn
23 Tôn dập hoa văn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,27 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,672 1m2
25 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0908 tấn
26 Lắp dựng cánh cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1771 tấn
27 Tôn dập hoa văn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,696 1m2
29 Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khóa cổng...) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Đào móng băng, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,9614 m3
31 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6533 m3
32 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,694 m3
33 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1131 100m3
34 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,1528 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8679 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4287 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,833 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,833 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Sắt vuông đặc 14x14mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7261 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,262 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,4006 1m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0076 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0706 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7762 m3
46 Đào móng băng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,187 m3
47 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,7267 m3
48 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2346 100m3
49 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,515 m3
50 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,6084 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9812 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,4757 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 354,7456 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 356,28 m
55 Đắp nổi vữa xi măng biểu tượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44 cái
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 354,7456 m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0203 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1227 tấn
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1968 100m2
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1652 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0219 tấn
2 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0219 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0901 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0901 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0955 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0955 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,78 1m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,6418 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1562 100m2
10 Tôn úp nóc - úp sườn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->