Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 17:46:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,584,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MĂT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.869,9 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16.445,4 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn, rãnh dọc đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.410,89 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 824,737 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.058,642 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ, đất bùn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 582,09 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.751,1 | m3 |
| 8 | Rọ thép: KT 2x1x1m, loại bọc nhựa PVC đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42 | rọ |
| 9 | Kết cấu 1: Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 758,43 | m3 |
| 10 | Kết cấu 1: Móng đường đá dăm nước lớp trên,dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.033,72 | m2 |
| 11 | Kết cấu 1: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.033,72 | m2 |
| 12 | Kết cấu 2: Lu lèn lại nền đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 818 | m2 |
| 13 | Kết cấu 2: Móng đường đá dăm nước lớp trên,dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 818 | m2 |
| 14 | Kết cấu 2: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 818 | m2 |
| 15 | Gia cố lề đường bằng đá thải xô bồ tận dụng dày 20cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.439,7 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 55,1242 | m3 |
| 2 | Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất lắp đạt tấm bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200, đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.572 | cái |
| 3 | Nối cống cũ: Phá cống cũ, đá xây | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,95 | m3 |
| 4 | Nối cống cũ: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,737 | m3 |
| 5 | Nối cống cũ: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25,26 | m3 |
| 6 | Nối cống cũ: Bê tông móng, thân cống, đá 2x4, M200#, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 53,55 | m3 |
| 7 | Nối cống cũ: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 111,5 | m2 |
| 8 | Nối cống cũ: Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT M250 D100cm, đốt cống dài 1m, (bao gồm cả mối nối, lớp phòng nước) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17 | đốt |
| 9 | Nối cống cũ: Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT M250 D150cm, đốt cống dài 1m, (bao gồm cả mối nối, lớp phòng nước) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6 | đốt |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại 01 đoạn tôn lượn sóng (móng cột làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42 | m |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 199,08 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 5,0 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 562,26 | m2 |
| 4 | Bổ sung biển chữ nhật tiêu dẫn hướng 0,22x0,4(m)x2 mặt, cột biển loại cột tròn D89, mặt biển bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M Serie 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 116 | biển |
| 5 | Bổ sung 04 đoạn hộ lan tôn sóng (loại cột tròn D113,5, L=1,32m, bước cột 02m, bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 194 | m |
| 6 | Di chuyển biển báo tam giác hiện trạng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9 | cái |
| 7 | Gắn đinh phản quang mặt đường (Loại 3M-HLQ hoặc tương đương, kích thước 14x15cm, phản quang 02 mặt, vát 4 mặt) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 262 | cái |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi