Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 17:27:00 đến ngày 2020-05-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,068,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 119,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19.263,41 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 31.513,77 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đá C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9.672,62 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 150,65 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 274,91 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đá C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 72,02 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 522,71 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 802,23 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đá C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 134,44 | m3 |
| 11 | Kết cấu 1, cạp rộng: Móng cấp phối đá đá dăm loại 2, dày 25cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.738,24 | m2 |
| 12 | Kết cấu 1, cạp rộng: Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.738,24 | m2 |
| 13 | Kết cấu 1, cạp rộng: Láng nhựa mặt đường dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.738,24 | m2 |
| 14 | Kết cấu 2, cạp rộng: Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 103,59 | m2 |
| 15 | Kết cấu 2, cạp rộng: Láng nhựa mặt đường dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 103,59 | m2 |
| 16 | Gia cố lề bằng cấp phối đá thải xô bồ chiều dày 20cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.481,92 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông móng, đá 1x2, M200# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 64,9104 | m3 |
| 2 | Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất lắp đặt tấm bê tông thành rãnh M200#, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.088 | tấm |
| 3 | Nối cống cũ: Phá dỡ cống xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,44 | m3 |
| 4 | Nối cống cũ: Đào móng cống đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29,99 | m3 |
| 5 | Nối cống cũ: Đào móng cống đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 51,01 | m3 |
| 6 | Nối cống cũ: Đào móng cống đá C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,64 | m3 |
| 7 | Nối cống cũ: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 69,87 | m2 |
| 8 | Nối cống cũ: Bê tông cống vữa M200#, đá 2x4, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17,74 | m3 |
| 9 | Nối cống cũ: Sản xuất, lắp dựng ống cống BTCT M250#, đá 1x2, đúc sẵn, khẩu độ 1,0m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | ống |
| 10 | Nối cống cũ: Sản xuất, lắp dựng ống cống BTCT M250#, đá 1x2, đúc sẵn, khẩu độ 0,75m | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5 | ống |
| 11 | Nối cống cũ: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30,91 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nâng cao độ cột H | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | cột |
| 2 | Gắn đinh phản quang mặt đường (Loại 3M-HLQ hoặc tương đương, kích thước 14x15cm, phản quang 02 mặt, vát 4 mặt) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 297 | cái |
| 3 | Bổ sung biển chữ nhật tiêu dẫn hướng 0,22x0,4(m), cột biển loại cột tròn D89, mặt biển bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M Serie 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 138 | biển |
| 4 | Bổ sung 07 đoạn hộ lan tôn sóng (loại cột tròn D113,5, bước cột 02m, bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, móng BTXM M200) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 414 | m |
| 5 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 190,3 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 5mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 606,59 | m2 |
| 7 | Bổ sung biển tam giác KT D875, 1 Cột D89 (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | biển |
| 8 | Di dời biển tam giác cũ (móng BTXM làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9 | biển |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi