Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Sông Khoai 1, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 12 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449230-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Sông Khoai 1, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 12 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200306616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 08:46:00 đến ngày 2020-05-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,383,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,302 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,299 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,053 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,937 tấn
8 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
12 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
13 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,751 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,243 tấn
16 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
17 Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,71 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,768 100m3
19 Bê tông lót nền, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,657 m3
20 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
22 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,626 m3
23 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,317 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,129 tấn
26 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,554 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,103 tấn
30 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,762 100m2
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,966 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,732 tấn
33 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,844 100m2
34 Bê tông bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,788 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 100m2
38 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,569 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
41 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m2
42 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,456 m3
43 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,413 m3
44 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,818 m3
45 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,064 m3
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 m3
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,651 m2
48 Trát tường trong xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230,608 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.097,629 m2
50 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,229 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 m
52 Trát cột, hẻm cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,6 m2
53 Quét chống thấm sika khu vệ sinh ( 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,722 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,098 m2
55 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,555 m2
56 Ốp gạch vào tường, khu vệ sinh, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,4 m2
57 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
58 Lát đá bậc cầu thang đá granit màu ghi sáng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,714 m2
59 Lát đá bậc tam cấp đá granite màu ghi sáng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,844 m2
60 Vét rãnh lõm KT 50*20 phía lan can trong và xẻ mạch lõm rộng 50*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,2 md
61 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,651 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.403,066 m2
63 Bê tông bệ rửa tay đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
66 Lát đá granit màu ghi sáng dày 20 mặt bệ rửa tay, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
67 Phào đá granit màu ghi sáng chậu rửa kích thước 30x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (bệ chậu rửa tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Đắp cát nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,204 m3
70 Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
71 Lắp dựng lan can cầu thang,lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,189 m2
72 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
74 Sơn hoa sắt cửa sổ các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,818 1m2
75 Thanh nhôm che khe lún KT 120x4x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
76 Thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,984 kg
77 Làm trần bằng trần nhôm làm từ tấm hợp kim nhôm KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,291 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,668 100m2
79 Ống thoát nước mái PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
80 Ống thoát nước D50 qua dầm mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
81 Ống xả tràn D27 sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m
82 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
83 Quả cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Phễu thu + mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Ống thép hàn mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m
86 Láng vữa XM nguyên chất chống thấm ( xử lí 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,696 m2
87 Đắp gờ chỉ nổi chi tiết diêu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,06 m
88 Sản xuất+lắp dựng xà gồ thép hình C100x50x15x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 tấn
89 Sơn sắt thép xà gồ các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,504 m2
90 Lợp mái tôn múi dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,279 100m2
91 Ke chống bão tính theo số lượng đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.376 cái
92 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
93 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
94 Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
95 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,944 m3
96 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m2
97 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 m3
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
99 ván khuôn nắp đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
100 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 1cấu kiện
101 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
102 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
103 Bê tông lót móng bể tự hoại đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
104 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
105 Xây tường bể gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày <=33 cm, ,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
106 Xây tường bể gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày <=11 cm, ,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
107 Bê tông bê tông dầm, đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
108 Ván khuôn dầm, đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đáy bể tự hoại, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đáy bể tự hoại, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
115 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
116 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,728 m2
B HẠNG MỤC PHẦN CỬA-NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1 Gia công+lắp đặt vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,152 m2
2 Gia công+lắp đặt cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,084 m2
3 Gia công+lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
4 Gia công+lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
5 Gia công+lắp đặt vách ngăn compac khu vệ sinh, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân, tay nắm, ke, khóa, bàn lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,996 m2
C HẠNG MỤC BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,359 m3
2 Sản xuất+lắp dựng cột bằng thép hình V50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
3 Gia công+lắp đặt hàng rào quây tôn 0.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 100m2
4 Tháo dỡ hàng rào tôn sau khi thi công xong công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,22 m2
5 Tháo dỡ kết cấu cột thép, giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
6 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
7 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
8 Đào móng hàng rào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
11 Ván khuôn móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
12 Bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hàng rào, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hàng rào, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
15 Ván khuôn giằng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
16 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 m3
17 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,608 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,608 m2
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ-NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1 Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng LED P=1x18W+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200,bóng đèn LED P=1x18W+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
3 Đèn hộp bóng compact gắn tường ; P=15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Quạt trần L=1400; P=80W+ móc treo+ hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35W+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Đèn LED lốp trần KT 230x230 -18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
7 Đèn LED panel KT 600x600; P=36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Công tắc ba ngầm tường 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tắc bốn ngầm tường 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Aptomat 3 pha 100A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Aptomat 1 pha 100A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Aptomat 1 pha 16A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Aptomat 1 pha 10A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 500x400x200mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Aptomat 3 pha 100A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Aptomat 1 pha 10A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Tủ điện 3-8 modul ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
30 Aptomat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Aptomat 1 pha 16A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
32 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hộp
33 Hộp nối dây ngầm tường 110x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
34 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
35 Cáp CU/PVC (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
36 Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 876 m
37 Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160 m
38 Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.360 m
39 Ống ghen nhựa luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
40 Ống ghen nhựa luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
41 Ống ghen nhựa luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
42 Ống ghen nhựa luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
43 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Dây đồng CU/PVC 1x25 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
46 Ốc kẹp cáp và cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16- H=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
48 Băng đồng tiếp đất 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
49 Bản đồng tiếp đất+ ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
50 Đào đất đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
51 Đắp đất cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1 Ống PPR ( PN 10) D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Ống PPR ( PN 10) D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Ống PPR ( PN 10) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Ống PPR ( PN 10) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
5 Ống PPR ( PN 10) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
6 Ống PPR ( PN 10) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
7 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
13 Côn PPR D65*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Côn PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Côn PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Côn PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Tê PPR D65*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tê PPR D40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tê PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tê PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
21 Tê ren trong PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
25 Rắc co D50 (lắp ống PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Rắc co D25 (lắp ống PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Rắc co D20 (lắp ống PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
28 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Téc nước inox ngang (2m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
33 Lavabo sứ tương đương loại L-2395V màu nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Vòi nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Dây mềm tương đương loại MSP: A-703-5, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Ống PVC CL2 D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
38 Ống PVC CL2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
39 Ống PVC CL2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
40 Ống PVC CL2 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
41 Ống PVC CL2 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
42 Ống PVC CL2 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
43 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
44 Cút PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
46 Cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
47 Cút 135 độ PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Cút 135 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
50 Cút 135 độ PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
51 Cút 135 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
52 Côn PVC D110*125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Côn PVC D90*125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Côn PVC D90*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Côn PVC D75*125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Côn PVC D42*75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Côn PVC D75*90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Côn PVC D34*125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Côn PVC D34*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Côn PVC D34*75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Tê 135 độ PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Tê 135 độ PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
63 Tê 135 độ PVC D110*125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Tê 135 độ PVC D90*125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Tê 135 độ PVC D90*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Tê 135 độ PVC D42*75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
67 Tê 135 độ PVC D34*75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Tê 135 độ PVC D75*90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Tê 135 độ PVC D75*125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Tê 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Tê kiểm tra D125 ( lắp ống PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Tê kiểm tra D75 ( lắp ống PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Măng sông PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Măng sông PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Xi phông thu nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
79 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
80 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
81 Van ấn xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
82 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
83 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
84 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
85 Phễu thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
86 Gương soi không nẹp KT3000*700*5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1 Gia công lắp đặt kim thu sét CT3- Fi16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Đế sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Dây dẫn sét CT3- FI 10 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
4 Bật sắt CT3- FI 12 dài 150 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
5 Bu lông M18-50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Dây nối cọc CT3- FI 16 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
7 Cọc tiếp địa L63x63x6- dài 2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
8 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Đào đất chôn cọc tiếp địa đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
10 Lấp đất cọc tiếp địa đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
11 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m2
3 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,548 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, cầu phong ni tô cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 m3
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,821 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,853 m3
7 Đào, xúc đất móng bê tông đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 100m3
8 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m3
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,661 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,956 m3
13 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Đào xúc đất và móng bê tông đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
17 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m3
18 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
19 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,044 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,779 m3
22 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Đào xúc đất và móng bê tông đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
26 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
27 Tháo dỡ cửa bể KT 700x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
28 Đào xúc đất và móng bê tông đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
29 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
30 Đào xúc đất và móng bê tông đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
31 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
32 Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 tấn
33 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
34 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
35 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
H HẠNG MỤC PCCC TRONG NHÀ
1 Đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
2 Đế đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
3 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
4 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
5 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
6 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Cấu đầu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
10 Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
11 Ống ghen chống cháy SP20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
12 Cút 90 độ chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
13 Tê chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
14 Thập chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Khớp trơn chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
16 Ống ghen chống cháy SP D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
17 Cút 90 độ chống cháy SP D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Tê chống cháy SP D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đèn báo phòng bị cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
20 Dây điện PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
21 Cáp tín hiệu đèn 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
22 Đèn chỉ lối thoát nạn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
23 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
24 Ổ cắm điện đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Hộp đấu dây kĩ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
26 Ống ghen chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
27 Cút 90 độ chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Tê chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Khớp trơn chống cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Ống thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
31 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
32 Tê thép tráng kẽm D80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Cút thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Măng sông D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Rắc co D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Mặt bích thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
40 Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
41 Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
42 Van chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Đầu nối nhanh D50-HKN-VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lăng phun CC D50/13-HKN-VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
49 Biển nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
50 Biển tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
51 Ty tốp+ quang treo giữ ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Ty tốp+ quang treo giữ ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I HẠNG MỤC NHÀ BƠM
1 Sản xuất lắp dựng cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
2 Sản xuất lắp dựng thép giằng nhà bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
3 Sản xuất khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
4 Lắp dựng khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,223 m2
6 Bịt tôn sóng vuông dày 0.35 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
7 Mái tôn 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
8 Bịt tôn liên doanh cửa nhà bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
J HẠNG MỤC ĐIỆN NHÀ BƠM
1 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Công tắc đôi + ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Hộp đèn Compact gắn tường, P=20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đèn tuýp đơn chấn lưu điện tử L=1200-P=36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
6 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Dây đồng tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Tai khuy tiếp địa bẳt ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 H=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
11 Dây nối cọc thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
12 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
13 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
14 Ống HDPE chịu lực luồn dây cáp D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Ống HDPE luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 500x400x200mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
K HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đai thép không gỉ có đầu khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Móc giữ dây thép dẹt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Đai kẹp cáp vào thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Nút bịt đầu cáp nhôm vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Đai kẹp treo siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Kẹp hãm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m (cáp CU/XPE/PVC/DSTA/PVC (4*25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
8 Cáp CU/XPE/PVC/DSTA/PVC (4*25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
9 Ống nhựa HDPE luồn cáp điện D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100 m
10 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
11 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
13 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
14 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 1000 viên
15 Gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 792 viên
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
18 Ghíp kẹp nối chữ H loại đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
20 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
22 Đầu cốt đồng nhôm M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Gạch sứ báo cáp (20-30m)/1 viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Viên
L HẠNG MỤC CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất chôn đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2108 m3
3 Phá dỡ bê tông sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
4 Bê tông sân cũ mác 200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
5 Ống thoát nước PPR (PN10) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Ống thoát nước PPR (PN10) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Rọ lọc nước D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Cung cấp+lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h,H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
M HẠNG MỤC BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng bể đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,986 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m3
3 Lấp đất chân móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 m3
5 Bê tông đáy bể đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m3
6 Cốt thép bể F<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
7 Cốt thép bể F<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 tấn
8 Bê tông thành bể đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,193 m3
9 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
10 Bê tông nắp bể đá 1x2 M250, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,406 m3
11 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
12 Xây tường gạch không nung dày 220 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
13 Quét 2 lớp bitum thành ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
14 Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
15 Trát trong tường bể VXM M100, dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,48 m2
16 Láng bể vữa XM M100 d30 đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
17 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,128 m3
18 Thang inox hộp KT 20x15 a350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 kg
19 Nắp tôn dày 1 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
20 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 100m3
N HẠNG MỤC PCCC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3118 100m3
6 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,255 m3
7 Ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Ống thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
9 Ống thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
10 Cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Cút thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Tê thép tráng kẽm 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Tê thép tráng kẽm 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Côn thép tráng kẽm D100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Côn thép tráng kẽm D80x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khớp chống rung mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Khớp chống rung mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van 2 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Van 2 chiều mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Van 1 chiều mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Bích thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Bu lông liên kết bơm + đế, van mặt bích M18x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
28 Y lọc cặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
30 Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
31 Đầu nối theo vòi D65-HKN-VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lăng phun D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Trụ chữa cháy D100 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Cung cấp+lắp đặt máy bơm điện động cơ điện P=11kW, H=67,5-47m; Q=18-48m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
35 Cung cấp+lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=67,5-47m; Q=18-48m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
36 Cung cấp+lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
37 Crephin (giọ lọc) mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
38 Cáp điện 3x10+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Đồng hồ đo áp lực dải từ 0 đến 15KG/CM2 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Trụ tiếp nước chữa cháy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->