Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Sông Khoai 1, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 12 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Sông Khoai 1, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 12 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 08:46:00 đến ngày 2020-05-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,383,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,299 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,053 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,937 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 17 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,71 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,657 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,626 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,129 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,554 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,103 | tấn |
| 30 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,966 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,732 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,844 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,788 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,569 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,456 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,413 | m3 |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,818 | m3 |
| 45 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,064 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,651 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,608 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,629 | m2 |
| 50 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,229 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m |
| 52 | Trát cột, hẻm cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,6 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm sika khu vệ sinh ( 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,722 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,098 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,555 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào tường, khu vệ sinh, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,4 | m2 |
| 57 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu ghi sáng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,714 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu ghi sáng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,844 | m2 |
| 60 | Vét rãnh lõm KT 50*20 phía lan can trong và xẻ mạch lõm rộng 50*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2 | md |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,651 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.403,066 | m2 |
| 63 | Bê tông bệ rửa tay đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 66 | Lát đá granit màu ghi sáng dày 20 mặt bệ rửa tay, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 67 | Phào đá granit màu ghi sáng chậu rửa kích thước 30x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (bệ chậu rửa tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Đắp cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,204 | m3 |
| 70 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang,lan can hành lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,189 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 74 | Sơn hoa sắt cửa sổ các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,818 | 1m2 |
| 75 | Thanh nhôm che khe lún KT 120x4x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 76 | Thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,984 | kg |
| 77 | Làm trần bằng trần nhôm làm từ tấm hợp kim nhôm KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,291 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,668 | 100m2 |
| 79 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 80 | Ống thoát nước D50 qua dầm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Ống xả tràn D27 sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 82 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 83 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Phễu thu + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Ống thép hàn mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m |
| 86 | Láng vữa XM nguyên chất chống thấm ( xử lí 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,696 | m2 |
| 87 | Đắp gờ chỉ nổi chi tiết diêu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m |
| 88 | Sản xuất+lắp dựng xà gồ thép hình C100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép xà gồ các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,504 | m2 |
| 90 | Lợp mái tôn múi dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | 100m2 |
| 91 | Ke chống bão tính theo số lượng đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376 | cái |
| 92 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 95 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 99 | ván khuôn nắp đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | 1cấu kiện |
| 101 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng bể tự hoại đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 104 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 105 | Xây tường bể gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày <=33 cm, ,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 106 | Xây tường bể gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày <=11 cm, ,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 107 | Bê tông bê tông dầm, đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 108 | Ván khuôn dầm, đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đáy bể tự hoại, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đáy bể tự hoại, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,728 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHẦN CỬA-NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công+lắp đặt vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,152 | m2 |
| 2 | Gia công+lắp đặt cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,084 | m2 |
| 3 | Gia công+lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 4 | Gia công+lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 5 | Gia công+lắp đặt vách ngăn compac khu vệ sinh, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân, tay nắm, ke, khóa, bàn lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,996 | m2 |
| C | HẠNG MỤC BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | m3 |
| 2 | Sản xuất+lắp dựng cột bằng thép hình V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 3 | Gia công+lắp đặt hàng rào quây tôn 0.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào tôn sau khi thi công xong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu cột thép, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 6 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 8 | Đào móng hàng rào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hàng rào, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hàng rào, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,608 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,608 | m2 |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ-NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng LED P=1x18W+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200,bóng đèn LED P=1x18W+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 3 | Đèn hộp bóng compact gắn tường ; P=15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Quạt trần L=1400; P=80W+ móc treo+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35W+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đèn LED lốp trần KT 230x230 -18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 7 | Đèn LED panel KT 600x600; P=36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tắc ba ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc bốn ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 500x400x200mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Tủ điện 3-8 modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 30 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 33 | Hộp nối dây ngầm tường 110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 35 | Cáp CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | m |
| 39 | Ống ghen nhựa luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 40 | Ống ghen nhựa luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 41 | Ống ghen nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 42 | Ống ghen nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Dây đồng CU/PVC 1x25 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 46 | Ốc kẹp cáp và cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16- H=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 48 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 49 | Bản đồng tiếp đất+ ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 50 | Đào đất đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 51 | Đắp đất cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ống PPR ( PN 10) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR ( PN 10) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR ( PN 10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống PPR ( PN 10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống PPR ( PN 10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 6 | Ống PPR ( PN 10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Côn PPR D65*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Tê PPR D65*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Tê ren trong PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 28 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Téc nước inox ngang (2m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 33 | Lavabo sứ tương đương loại L-2395V màu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Dây mềm tương đương loại MSP: A-703-5, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Ống PVC CL2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Ống PVC CL2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 39 | Ống PVC CL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Ống PVC CL2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 41 | Ống PVC CL2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Ống PVC CL2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 43 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 44 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Cút 135 độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 50 | Cút 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 51 | Cút 135 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Côn PVC D110*125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Côn PVC D90*125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Côn PVC D90*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Côn PVC D75*125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Côn PVC D42*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Côn PVC D75*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Côn PVC D34*125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Côn PVC D34*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Côn PVC D34*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Tê 135 độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 63 | Tê 135 độ PVC D110*125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Tê 135 độ PVC D90*125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê 135 độ PVC D90*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Tê 135 độ PVC D42*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Tê 135 độ PVC D34*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Tê 135 độ PVC D75*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Tê 135 độ PVC D75*125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Tê 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra D125 ( lắp ống PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra D75 ( lắp ống PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Măng sông PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Măng sông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Xi phông thu nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 79 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 81 | Van ấn xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 82 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 86 | Gương soi không nẹp KT3000*700*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công lắp đặt kim thu sét CT3- Fi16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét CT3- FI 10 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 4 | Bật sắt CT3- FI 12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 5 | Bu lông M18-50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Dây nối cọc CT3- FI 16 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6- dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 8 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Đào đất chôn cọc tiếp địa đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 10 | Lấp đất cọc tiếp địa đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 11 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,548 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cầu phong ni tô cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,821 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,853 | m3 |
| 7 | Đào, xúc đất móng bê tông đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,661 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,956 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Đào xúc đất và móng bê tông đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,044 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,779 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đào xúc đất và móng bê tông đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bể KT 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 28 | Đào xúc đất và móng bê tông đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất và móng bê tông đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 12 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 13 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 14 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 16 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê chống cháy SP D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 20 | Dây điện PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 21 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 22 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 27 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Măng sông D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Rắc co D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Mặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 40 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 41 | Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu nối nhanh D50-HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 49 | Biển nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 50 | Biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 51 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC NHÀ BƠM | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng thép giằng nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Sản xuất khung cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,223 | m2 |
| 6 | Bịt tôn sóng vuông dày 0.35 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 7 | Mái tôn 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Bịt tôn liên doanh cửa nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| J | HẠNG MỤC ĐIỆN NHÀ BƠM | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Công tắc đôi + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp đèn Compact gắn tường, P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp đơn chấn lưu điện tử L=1200-P=36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Dây đồng tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Tai khuy tiếp địa bẳt ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 H=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 11 | Dây nối cọc thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Ống HDPE chịu lực luồn dây cáp D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống HDPE luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 500x400x200mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ có đầu khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Móc giữ dây thép dẹt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đai kẹp cáp vào thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Nút bịt đầu cáp nhôm vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đai kẹp treo siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m (cáp CU/XPE/PVC/DSTA/PVC (4*25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 8 | Cáp CU/XPE/PVC/DSTA/PVC (4*25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE luồn cáp điện D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100 m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 13 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1000 viên |
| 15 | Gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | viên |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 18 | Ghíp kẹp nối chữ H loại đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Gạch sứ báo cáp (20-30m)/1 viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Viên |
| L | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất chôn đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2108 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cũ mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Ống thoát nước PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rọ lọc nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h,H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 6 | Cốt thép bể F<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 7 | Cốt thép bể F<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | tấn |
| 8 | Bê tông thành bể đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,193 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung dày 220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Quét 2 lớp bitum thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 14 | Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 15 | Trát trong tường bể VXM M100, dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,48 | m2 |
| 16 | Láng bể vữa XM M100 d30 đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,128 | m3 |
| 18 | Thang inox hộp KT 20x15 a350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | kg |
| 19 | Nắp tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m3 |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thép tráng kẽm D100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thép tráng kẽm D80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khớp chống rung mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khớp chống rung mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Bu lông liên kết bơm + đế, van mặt bích M18x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 28 | Y lọc cặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 31 | Đầu nối theo vòi D65-HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Trụ chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp+lắp đặt máy bơm điện động cơ điện P=11kW, H=67,5-47m; Q=18-48m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Cung cấp+lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=67,5-47m; Q=18-48m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | Cung cấp+lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Crephin (giọ lọc) mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 38 | Cáp điện 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo áp lực dải từ 0 đến 15KG/CM2 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi