Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 08:47:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,539,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 140,8308 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 11,61 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 129,2208 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 11,7559 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilon | Theo chương V | 6.531,07 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 1.306,21 | m3 |
| 7 | Nhựa đường | Theo chương V | 651 | kg |
| 8 | Gỗ làm khe co giãn | Theo chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 1.302 | m |
| 10 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 325,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 194,34 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, chiều dày <=45 cm (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,77 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan(Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,42 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 1,78 | m3 |
| 16 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 3,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mm (Theo ĐG 678/2017) | Theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm (Theo ĐG 678/2017) | Theo chương V | 12 | đoạn |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 16,55 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 11,99 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 1,91 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d<=1000mm (Theo ĐG 678/2017) | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d<=1000mm (Theo ĐG 678/2017) | Theo chương V | 3 | đoạn |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 5,64 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 8,59 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 8,252 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 4,04 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 1,6274 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 3,0727 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,2887 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 20,21 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 30,05 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 12,518 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 10,678 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Theo chương V | 0,1889 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi