Gói thầu: Gói thầu số 25 (xây lắp và thiết bị): Hệ thống chiếu sáng khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517035-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25 (xây lắp và thiết bị): Hệ thống chiếu sáng khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 09:32:00 đến ngày 2020-06-02 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,773,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,850,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cung cấp và lắp đặt dây cáp, trụ, cần cà đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm chiếu sáng CXV4x25mm2-1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm chiếu sáng CXV4x16mm2-1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.774 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm chiếu sáng CXV4x10mm2-1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48.424 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV2x2,5-1kV lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20.195 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.704 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép 11mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.560 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đèn thép tròn côn đơn cao 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.429 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đèn thép tròn côn đơn cao 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353 | trụ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đèn thép cao 20m + giàn đèn nâng hạ 8 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 12 | Cung cấp Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.568 | bộ |
| 13 | Cung cấp Cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện cửa cột đèn cần đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.568 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện cửa cột đèn cần đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Choá đèn + bóng LED 110W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.449 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Choá đèn + bóng LED 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đèn pha LED 400W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tủ |
| B | Phần xây dựng mương, móng trụ, tiếp địa chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 6m+10m (1429+14=1443) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.443 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46.391 | mét |
| 4 | Móng Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Đào đất, đắp đắt Móng tủ chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | móng |
| 6 | Bê tông Móng trụ thép cao 8m (trụ 6m+cần 2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.429 | bộ |
| 7 | Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.429 | móng |
| 8 | Bê tông Móng trụ thép tròn côn cao 12m (trụ 10m+cần 2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | móng |
| 9 | Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | móng |
| 10 | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | mét |
| 11 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | mét |
| 12 | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32.796 | mét |
| 13 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32.796 | mét |
| 14 | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.197 | mét |
| 15 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.197 | mét |
| C | THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi