Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 09:44:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,927,015,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường tiểu học xã Đông Hà | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8908 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,976 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2148 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,2345 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,109 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9337 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3555 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0276 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3065 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,858 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,744 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1542 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4007 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,412 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0308 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0404 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9072 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,789 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0219 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1062 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2518 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8629 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7473 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,576 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9615 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,96 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,96 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,57 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,28 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,255 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,04 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6 | m |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,64 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,352 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,525 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,91 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,66 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,15 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 927,695 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,21 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6194 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6194 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,726 | 100m2 |
| 64 | Tấm tôn úp nóc, úp sườn (khổ 40 dày 0,42mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | m |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 66 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 87 | Mặt viền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 88 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 89 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 91 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 92 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 93 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 95 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 98 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 99 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3362 | 100kg |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 104 | Đóng gạch BT KT15x20x40(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9745 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,072 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ xà gồ, bán kèo gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 110 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,534 | m3 |
| 111 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,4 | m2 |
| 112 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,64 | m2 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2629 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4729 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3333 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 122 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3626 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3584 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2887 | tấn |
| 128 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,476 | m3 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,76 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | tấn |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4196 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc, sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6 | m |
| 135 | Làm trần bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,3 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,66 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,26 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 141 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m |
| 142 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 143 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7405 | m3 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,75 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,64 | m2 |
| 146 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,11 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,2 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,66 | m2 |
| 149 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 150 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 151 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 166 | Mặt viền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 167 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 168 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 170 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 171 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 172 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 174 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 175 | Nạo vé rãnh xung quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | Trường tiểu học xã Quyết Tiến | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,93 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1869 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình, sau đó đấu nối lại tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,198 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,198 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,764 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,208 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9883 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8299 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2467 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,828 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,756 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,888 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1478 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4091 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,041 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1733 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8922 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8064 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3621 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3018 | 100kg |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2008 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,921 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2395 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5248 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8408 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,059 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,498 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7998 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8726 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8704 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,841 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5722 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2598 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2301 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6458 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8416 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2889 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,604 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,898 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,2 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,66 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,2 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 904,828 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,102 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,2625 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 466,56 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,36 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,38 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,715 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 493,2125 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 439,5325 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,29 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,93 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.642,2525 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,56 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8448 | 100m2 |
| 84 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m |
| 85 | Hoa sắt chắn lan can sau | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,19 | m2 |
| 86 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,046 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ + thanh lan can hành lang trước kết hợp ống Inox D60 - thanh chống D30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,99 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,046 | m2 |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 106 | Mặt viền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 107 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 108 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 110 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 111 | Lắp ống thoát nước PVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 113 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 115 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Cọc đỡ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 124 | Mối nối đồng M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | ổ sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Sơn chống dỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 127 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 131 | Xây gạch bê tông 75#, KT15x20x30, VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 132 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 133 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3362 | 100kg |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 137 | Đóng gạch BT KT15x20x40(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4781 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi