Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190952720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 09:42:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,386,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hành công trình | Phần 1 - Chương III của E-HSMT | 36 | tháng |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 110kV, không tiếp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa<br/>Thiết bị A cấp bao gồm phụ kiện và giá đỡ dao cách ly. Nhà thầu thực hiện lắp đặt dao cách ly bao gồm phụ kiện và giá đỡ dao cách ly | 2 | bộ |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 110kV, tiếp đất 1 đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa Thiết bị A cấp bao gồm phụ kiện và giá đỡ dao cách ly. Nhà thầu thực hiện lắp đặt dao cách ly bao gồm phụ kiện và giá đỡ dao cách ly | 5 | bộ |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 110kV, tiếp đất 2 đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa Thiết bị A cấp bao gồm phụ kiện và giá đỡ dao cách ly. Nhà thầu thực hiện lắp đặt dao cách ly bao gồm phụ kiện và giá đỡ dao cách ly | 8 | bộ |
| C | Phần cung cấp và lắp đặt vật tư ,vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 258 | Mét |
| 2 | Cosse ép 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 130 | Cái |
| 3 | Ống nối ép cho dây đồng 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 23 | Cái |
| 4 | Dây nhôm 400mm2 (250 mét = 670kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 670 | Kg |
| 5 | Cosse ép 400mm2 (4 lỗ- 45mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 90 | Cái |
| 6 | Bimitan (đồng - nhôm - 4 lỗ- 45mm - 10*100mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 90 | Cái |
| 7 | Cáp 10x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 600 | Mét |
| 8 | Cáp 4x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 200 | Mét |
| 9 | Cáp 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 600 | Mét |
| 10 | Các vật tư khác (cose ép cáp nhị thứ các loại dây đơn 2.5mm2, ống nhựa PVC các loại, ống luồng cáp các loại….) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 1 | toàn bộ |
| 11 | các vật liệu khác (găng tay, RP7, băng keo cách điện….) | Các vật liệu khác theo phương án dự toán sữa chữa đính kèm EHSMT | 1 | toàn bộ |
| D | Phần xây dựng móng dao cách ly | |||
| 1 | Móng dao cách ly | Bản vẽ Kết cấu móng dao cách ly XD.02 - Phương án dự toán sửa chữa đính kèm EHSMT | 15 | bộ móng |
| E | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | T/n DS thao tác điện 3P, ≤ 110kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 15 | bộ |
| 2 | MĐK dao cách ly có điều khiển (bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 15 | bộ |
| F | Thu hồi thiết bị và vật tư cũ | |||
| 1 | Thu hồi dao cách ly cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 1 | toàn bộ |
| 2 | Thu hồi cáp cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và phương án dự toán sửa chữa | 1 | toàn bộ |
| G | Phần hạng mục khác | |||
| 1 | Mua bảo hiểm toàn bộ công trình (thực hiện thay Chủ đầu tư) | <= 0,29% * 5.864.103.226 VND (giá trị bảo hiểm theo tổng dự toán công trình) | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi