Gói thầu: Gói thầu số 1: thi công xây dựng Nhà xe học sinh; cải tạo sửa chữa sân đường – hệ thống thoát nước; cải tạo, sửa chữa khối lớp học + khối hành chính hiện hữu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532482-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: thi công xây dựng Nhà xe học sinh; cải tạo sửa chữa sân đường – hệ thống thoát nước; cải tạo, sửa chữa khối lớp học + khối hành chính hiện hữu
Số hiệu KHLCNT 20200513079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 09:34:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,689,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà xe học sinh
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3133 100M3
2 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6139 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4503 Tấn
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100M2
11 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7125 M3
12 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4616 100M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,312 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5537 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4471 Tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 100M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,52 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 M2
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9896 Tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9896 Tấn
21 Thép ống D114 dày 3,8mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.719,95 Kg
22 Thép ống D42 dày 2,0mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,68 Kg
23 Thép ống D90 dày 3,8mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703,43 Kg
24 Thép ống D60 dày 3,2mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.531,7 Kg
25 Thép ống D60 dày 3,0mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,25 Kg
26 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,6 Kg
27 Cáp giằng D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,5 Md
28 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 Bộ
29 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 Bộ
30 Bu lông M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 Bộ
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4777 Tấn
32 Xà gồ C100x50x15 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,1 M
33 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5333 100M2
34 Đèn tuýp Led T8, 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
35 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
37 Lắp hộp 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Cùm thép Omega, D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
B Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa sân đường – Hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ nền sân hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,4704 M3
2 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,4704 M3
3 Ni lông lót nền luôn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.960,44 M2
4 Bê tông lót bó nền bồn cây, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8667 100M2
6 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,333 M3
7 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,5376 M3
8 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,372 M3
9 Cắt ron sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,843 10m
10 Lát gạch Terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.806,72 M2
11 Bốc dỡ nắp mương để vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,5 Cái
12 Vệ sinh mương thoát nước hiện hữu (đào vét bùn dày 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 M3
13 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 M3
14 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0717 100M3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7159 100M3
16 Bê tông đáy mương, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,844 M3
17 Bê tông thành mương, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 M3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,884 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4404 100M2
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp mương, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 Tấn
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 Tấn
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 Tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 Cái
26 Xây tường bằng gach xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8064 M3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,4961 M2
28 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3 M2
C Hạng mục 3: Cải tạo sửa chữa khối lớp học + khối hành chính hiện hữu
1 Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4362 M3
2 Phá dỡ tường xây gạch bậc cấp, chặn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8146 M3
3 Đào đất bồn hoa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,111 M3
4 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,762 M3
5 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 574 Lỗ
6 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 Lỗ
7 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, bậc cấp, bồn hoa, CS-1, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, bồn hoa, CS-1, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, bồn hoa, CS-1, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4583 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, bồn hoa, CS-1, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4603 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, bồn hoa, CS-1, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3444 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho cho bậc cấp, bồn hoa, CS-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 100M2
14 Bê tông bậc cấp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0438 M3
15 Xây bậc cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8146 M3
16 Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng cốt iệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4362 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,756 M2
18 Lát đá granít bậc cấp, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,31 M2
19 Ốp thành ngoài bồn hoa, gạch qui cách 50x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,444 M2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,312 M2
21 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.652,308 M2
22 Tạm tính tháo, lắp hệ thống điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
23 Trần thạch cao khung chìm, tận dụng khung xương hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.652,308 M2
24 Bả bằng ma tít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.652,308 M2
25 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.652,308 M2
26 Phá dỡ nền gạch hành lang lầu của khu thực hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 M2
27 Lát nền gạch hành lang hiện hữu (Ceramic 400 x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->