Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 09:13:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,026,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : San nền | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây <= 20 cm | Chương V của E-HSMT | 300 | Cây |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m, Bằng máy ủi, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22.473,66 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 22.448,16 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8.011,579 | 1 m3 |
| B | Hạng mục : Huyệt mộ, phân lô | |||
| 1 | Đào móng cọc phân lô rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 163,484 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất huyệt mộ để đắp bằng máy đào , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24.009,237 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng huyệt mộ cát táng, R <=250cm bê tông đá dăm 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 633,096 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng huyệt mộ, Dày<= 45 cm, Cao <= 6 m, bê tông đá dăm 2x4 M200# | Chương V của E-HSMT | 1.952,046 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn cọc phân lô bê tông đá dăm 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 27,432 | 1 m3 |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ coffa cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 3.048 | bộ |
| 7 | Sản xuất khuôn đúc cọc phân lô bằng thép | Chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 8 | Sản xuất khuôn đúc huyệt mộ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 bộ |
| 9 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn huyệt mộ | Chương V của E-HSMT | 3.908 | 1 bộ |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,131 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cọc phân lô bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V của E-HSMT | 3.048 | Cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 19.577,565 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình huyệt mộ | Chương V của E-HSMT | 1.899,288 | 1 m3 |
| C | Hạng mục : Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công , vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, Đất cấp II (10%) | Chương V của E-HSMT | 168,769 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp I (90%) | Chương V của E-HSMT | 1.518,921 | 1 m3 |
| 3 | Đầm đất tăng cường bằng máy đầm trên nền đất hiện trạng K=90 | Chương V của E-HSMT | 4.331,58 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.715,013 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.715,013 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 7km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.715,013 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly > 7km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.715,013 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 362,778 | 1 m3 |
| 9 | Trải bạc ni lông | Chương V của E-HSMT | 6.941,95 | 1m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 1.340,54 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền bãi đổ xe, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường BT... | Chương V của E-HSMT | 644,958 | 1 m2 |
| D | - Hạng mục : Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I (10%) | Chương V của E-HSMT | 81,149 | 1 m3 |
| 2 | Đào kính muong có Chiều rộng<=6m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I (90%) | Chương V của E-HSMT | 730,34 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối mương rãnh dày 10cm, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 195,82 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, cống băng đường, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 81,09 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cống băng đường R<=250cm bê tông đá 2x4 M250# | Chương V của E-HSMT | 41,301 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông thành mương, rãnh nước bê tông đá 2x4 M150# | Chương V của E-HSMT | 245,652 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, tường cống, Chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 497,99 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tường cống băng đường, bê tông đá 2x4 M250# | Chương V của E-HSMT | 53,07 | m3 |
| 9 | Đệm cát sỏi móng cống băng đường dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 16,67 | m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, đan cống băng đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 23,06 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,904 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 267,595 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 7km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 267,595 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly > 7km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 267,595 | 1 m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg (đan cống) | Chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| 16 | Xây móng đá hộc, dày <=60 cm, Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 17,224 | 1 m3 |
| 17 | Xây tường thẳng, dày <= 60 cm, cống xả, Cao <= 2 m ,vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| E | - Hạng mục : Nhà quản trang | |||
| 1 | Đào móng có Chiều rộng<=6m bằng máy, Đất cấp I (90%) | Chương V của E-HSMT | 184,133 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, Đất cấp I (10%) | Chương V của E-HSMT | 20,459 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 14,337 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,406 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,23 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 40,4 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng bờ lô bê tông M100#, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,106 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 10,623 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,531 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,971 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 84,38 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy cầm tay | Chương V của E-HSMT | 192,765 | 1 m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình đầm cóc, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 35,937 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền bê tông đá 2x4M100# | Chương V của E-HSMT | 14,701 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,096 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=18mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,803 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 151,48 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn | Chương V của E-HSMT | 31,086 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 8,62 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 6m,vữa bê tông đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 0,767 | 1 m3 |
| 22 | Xây tường gạch chỉ (6.0x9.5x20), Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75# | Chương V của E-HSMT | 24,462 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường gạch chỉ (6.0x9.5x20), Dày<=11cm,Cao <=6m,vữa XM M75# | Chương V của E-HSMT | 9,802 | 1 m3 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch, không nung (6.0x9.5x20), Cao <= 6 m,vữa XM M75# | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, kèo mái | Chương V của E-HSMT | 208,895 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 19,102 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 1,912 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 29,039 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,251 | Tấn |
| 30 | Xây tường gạch không nung (6.0x9.5x20), Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,053 | 1 m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 3,988 | 1 m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cầu phong bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 2,633 | 1 m3 |
| 33 | Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 183,553 | 1 m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh pa nô gỗ, cửa đi Đ2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh pa nô gỗ, cửa đi Đ1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh pa nô gỗ, cửa đi Đ3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh pa nô gỗ, cửa sổ S1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dụng cửa sổ 2 cánh pa nô gỗ, cửa sổ S2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh pa nô gỗ, cửa đi Đ4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng cửa sổ gỗ -kính tròn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ các loại | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 51,12 | md |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 54,606 | md |
| 44 | Đóng nẹp khung ngoại | Chương V của E-HSMT | 183,896 | md |
| 45 | Xây bờ nóc gạch không nung (6.0x9.5xx20), Cao <=6 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | 1 m3 |
| 46 | Lắp hoa văn trang trí, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 47 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,59 | 1 m2 |
| 48 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 339,541 | 1 m2 |
| 49 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,263 | 1 m2 |
| 50 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 281,389 | 1 m2 |
| 51 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,778 | 1 m |
| 52 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,449 | 1 m |
| 53 | Lát nền, sàn, Gạch granit 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 127,005 | 1 m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, Gạch chống trượt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 5,89 | 1 m2 |
| 55 | Ôp tường vệ sinh Gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 38,095 | 1 m2 |
| 56 | Quét vôi, dầm cột tường nhà 1 lót 2 màu | Chương V của E-HSMT | 527,395 | 1 m2 |
| 57 | Quét vôi tường,cột dầm nhà 1 lót 2 màu trắng | Chương V của E-HSMT | 307,19 | 1 m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 16,019 | 1 m2 |
| 59 | Lát gạch terrazzo đường dốc dành cho người tàn tật | Chương V của E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox, tay vịn D60, thanh đứng D40 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đế âm | Chương V của E-HSMT | 365 | 1 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đế âm | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 380 | 1m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 350 | 1m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1m |
| 66 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột, Loại cáp CU/CXLPE 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | 1m |
| 67 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm v | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm , Loại ổ cắm đôi 3 chấu + hộp + mặt + đế chìm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện MCB <=80A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện MCB <=50A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện MCB<=10A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt bảng tủ điện tổng + hộp âm + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 75 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/1x9W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...kích thước hộp <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W (kiểu tổ ong D271-H32) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 79 | Lắp đặt Quạt trần đảo Chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 80 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,092 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 30,8 | 1 m2 |
| 82 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 7,191 | 1 m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy, đất tận dụng, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,392 | 1 m3 |
| 84 | Lắp dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công cột BTCT Chiều dài L<=8m | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 85 | Đào đất mương cáp Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 86 | Cáp đồng trần CV 1x16mm | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m |
| 87 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | 1 m |
| 88 | Đóng cọc nối đất , L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 91 | Đào đất mương cáp, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 1 m3 |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 93 | Đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 1 m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nối bằng PP hàn đường kính ống 40mm dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 450 | 1 m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nối bằng PP hàn đường kính ống 20mm dày 3.4mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D40-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt móng sông chịu nhiệt D40mm | Chương V của E-HSMT | 150 | Cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựaPVC D114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt cút thu hẹp PVC D60-34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt lơ nhựa PVC D90mm -135độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 114 | Lắp đặt y nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt lơ nhựa PVC D114mm - 135độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt lavabo + vòi và bộ thu nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt + hand xịt và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 122 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 124 | Lắp đặt van khóa đồng D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Đào móng băng có Chiều rộng > 3m, Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 94,932 | 1 m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,522 | 1 m3 |
| 127 | Xây tường bể tự hoại, Gạch không nung (6.0x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,76 | 1 m3 |
| 128 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75(Lần 1) | Chương V của E-HSMT | 25,5 | 1 m2 |
| 129 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (Lần 2) | Chương V của E-HSMT | 25,5 | 1 m2 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,13 | 1 m2 |
| 131 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,394 | 1 m3 |
| 132 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,54 | 1 m2 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, bê tông đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,489 | 1 m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m2 |
| 135 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 79,198 | 1 m3 |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 139 | Đệm cát sỏi sạn bể lọc tự thấm | Chương V của E-HSMT | 1,202 | m3 |
| F | Hạng mục : Chòi nghỉ | |||
| 1 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m bằng máy, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 47,585 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,287 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 2,952 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 1x2M250 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,536 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,562 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 33,12 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng bờ lô bê tông M100#, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,256 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,834 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,368 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 56,149 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 39,516 | 1 m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, đất tận dụng bằng máy đầm cóc; độ chặt yêu cầu k=0.9 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền bê tông đá 2x4M100# | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=18mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,274 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn cột tròn | Chương V của E-HSMT | 28,731 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, vuông | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 20 | Xây tường gạch chỉ (6.0x9.5x20), Dày <=11cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,049 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cầu phong bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 23 | Lợp mái ngói 22 v/m2, Chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 35,164 | 1 m2 |
| 24 | Xây cóc kcấu khác= gạch thẻ không nung (6.0x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,784 | 1 m2 |
| 26 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,659 | 1 m2 |
| 27 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,772 | 1 m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 138,206 | 1 m |
| 29 | Lát nền, sàn Gạch granit kt40x40cm | Chương V của E-HSMT | 22,319 | 1 m2 |
| 30 | Quét vôi cột, dầm tường trong nhà 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 163,484 | 1 m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 7,488 | 1 m2 |
| G | - Hạng mục : Cổng | |||
| 1 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I bằng máy | Chương V của E-HSMT | 27,162 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,264 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 2,871 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,157 | Tấn |
| 8 | Xây móng bờ lô bê tông M100#, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 8,034 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng, Độ chặt yêu cầu K=0.85 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 21,443 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=18mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 20,08 | 1 m2 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (6.0x9.5x20), Dày <=11cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 18 | Xây cột, trụ=gạch chỉ (6.0x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 1 m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,786 | 1 m2 |
| 20 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,056 | 1 m2 |
| 21 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,788 | 1 m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt chữ nghĩa trang các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Quét vôi cột, tường ngoài không bả 1 lót 2 màu | Chương V của E-HSMT | 46,63 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt phù điêu đỉnh cột cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | Hạng mục : Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 310,272 | 1 m3 |
| 2 | Trồng cây có gốc đường kính 6-8cm, cây tùng | Chương V của E-HSMT | 180 | cây |
| 3 | Trồng cây có gốc đường kính 6-8cm, cây phi lao | Chương V của E-HSMT | 180 | cây |
| 4 | Trồng cây có gốc đường kính 6-8cm, cây long não | Chương V của E-HSMT | 100 | cây |
| 5 | Trồng cây có gốc đường kính 6-8cm, cây quế | Chương V của E-HSMT | 146 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 606 | cây |
| I | Hạng mục: Bảng chỉ dẫn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn loại chữ nhật kích thước 2.25x1.85m, vật liệu inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 biển |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ, khung đỡ biển báo Loại trụ đỡ bằng ống D114 SUS 304 dày 3.0mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp dựng khung thép gia cố biển báo` | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 khung |
| 4 | Khắc chìm màu đen đỏ, ... lên biển chỉ dẫn sơ đồ nghĩa trang (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 biển |
| 5 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,562 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 0,667 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,017 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng, Độ chặt yêu cầu K=0.85 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,482 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi