Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533019-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200532464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 09:13:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,026,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : San nền
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây <= 20 cm Chương V của E-HSMT 300 Cây
2 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, Bằng máy ủi, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 22.473,66 1 m3
3 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 22.448,16 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 8.011,579 1 m3
B Hạng mục : Huyệt mộ, phân lô
1 Đào móng cọc phân lô rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 163,484 1 m3
2 Đào xúc đất huyệt mộ để đắp bằng máy đào , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 24.009,237 1 m3
3 Bê tông móng huyệt mộ cát táng, R <=250cm bê tông đá dăm 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 633,096 1 m3
4 Bê tông tường thẳng huyệt mộ, Dày<= 45 cm, Cao <= 6 m, bê tông đá dăm 2x4 M200# Chương V của E-HSMT 1.952,046 1 m3
5 Bê tông đúc sẵn cọc phân lô bê tông đá dăm 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 27,432 1 m3
6 Lắp dựng và tháo dỡ coffa cọc phân lô Chương V của E-HSMT 3.048 bộ
7 Sản xuất khuôn đúc cọc phân lô bằng thép Chương V của E-HSMT 40 Bộ
8 Sản xuất khuôn đúc huyệt mộ bằng thép Chương V của E-HSMT 40 1 bộ
9 Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn huyệt mộ Chương V của E-HSMT 3.908 1 bộ
10 Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 2,131 Tấn
11 Lắp dựng cọc phân lô bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Chương V của E-HSMT 3.048 Cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 19.577,565 1 m3
13 Đắp đất công trình huyệt mộ Chương V của E-HSMT 1.899,288 1 m3
C Hạng mục : Đường giao thông
1 Đào khuôn đường bằng thủ công , vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, Đất cấp II (10%) Chương V của E-HSMT 168,769 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp I (90%) Chương V của E-HSMT 1.518,921 1 m3
3 Đầm đất tăng cường bằng máy đầm trên nền đất hiện trạng K=90 Chương V của E-HSMT 4.331,58 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 2.715,013 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2.715,013 1 m3
6 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 7km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2.715,013 1 m3
7 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly > 7km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2.715,013 1 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 362,778 1 m3
9 Trải bạc ni lông Chương V của E-HSMT 6.941,95 1m2
10 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 1.340,54 1 m3
11 Bê tông nền bãi đổ xe, Vữa bê tông đá 2x4M250 Chương V của E-HSMT 55 1 m3
12 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường BT... Chương V của E-HSMT 644,958 1 m2
D - Hạng mục : Thoát nước
1 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I (10%) Chương V của E-HSMT 81,149 1 m3
2 Đào kính muong có Chiều rộng<=6m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I (90%) Chương V của E-HSMT 730,34 1 m3
3 Đắp đất cấp phối mương rãnh dày 10cm, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 195,82 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, cống băng đường, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 81,09 1 m3
5 Bê tông cống băng đường R<=250cm bê tông đá 2x4 M250# Chương V của E-HSMT 41,301 1 m3
6 Bê tông thành mương, rãnh nước bê tông đá 2x4 M150# Chương V của E-HSMT 245,652 1 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, tường cống, Chiều dày <= 45 cm Chương V của E-HSMT 497,99 1 m2
8 Bê tông tường cống băng đường, bê tông đá 2x4 M250# Chương V của E-HSMT 53,07 m3
9 Đệm cát sỏi móng cống băng đường dày 10cm Chương V của E-HSMT 16,67 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng, đan cống băng đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250# Chương V của E-HSMT 23,06 1 m3
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,904 Tấn
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 267,595 1 m3
13 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 7km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 267,595 1 m3
14 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly > 7km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 267,595 1 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg (đan cống) Chương V của E-HSMT 87 Cái
16 Xây móng đá hộc, dày <=60 cm, Vữa XM cát vàng M 75 Chương V của E-HSMT 17,224 1 m3
17 Xây tường thẳng, dày <= 60 cm, cống xả, Cao <= 2 m ,vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 4,32 1 m3
E - Hạng mục : Nhà quản trang
1 Đào móng có Chiều rộng<=6m bằng máy, Đất cấp I (90%) Chương V của E-HSMT 184,133 1 m3
2 Đào móng bằng thủ công, Đất cấp I (10%) Chương V của E-HSMT 20,459 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 14,337 1 m3
4 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 22,406 1 m3
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 1,23 Tấn
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 40,4 1 m2
8 Xây móng bờ lô bê tông M100#, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,106 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250# Chương V của E-HSMT 10,623 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,531 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,971 Tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 84,38 1 m2
13 Đắp đất nền móng công trình bằng máy cầm tay Chương V của E-HSMT 192,765 1 m3
14 Đắp cát nền móng công trình đầm cóc, đất tận dụng Chương V của E-HSMT 35,937 1 m3
15 Bê tông nền bê tông đá 2x4M100# Chương V của E-HSMT 14,701 1 m3
16 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,096 Tấn
17 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=18mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,803 Tấn
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 151,48 1 m2
19 Ván khuôn cột tròn Chương V của E-HSMT 31,086 1 m2
20 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250# Chương V của E-HSMT 8,62 1 m3
21 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 6m,vữa bê tông đá 1x2 M250# Chương V của E-HSMT 0,767 1 m3
22 Xây tường gạch chỉ (6.0x9.5x20), Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75# Chương V của E-HSMT 24,462 1 m3
23 Xây tường gạch chỉ (6.0x9.5x20), Dày<=11cm,Cao <=6m,vữa XM M75# Chương V của E-HSMT 9,802 1 m3
24 Xây cột, trụ gạch, không nung (6.0x9.5x20), Cao <= 6 m,vữa XM M75# Chương V của E-HSMT 0,422 1 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng, kèo mái Chương V của E-HSMT 208,895 1 m2
26 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250# Chương V của E-HSMT 19,102 1 m3
27 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 1,912 1 m3
28 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 29,039 1 m2
29 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,251 Tấn
30 Xây tường gạch không nung (6.0x9.5x20), Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,053 1 m3
31 Sản xuất lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc bằng gỗ Chương V của E-HSMT 3,988 1 m3
32 Sản xuất lắp dựng cầu phong bằng gỗ Chương V của E-HSMT 2,633 1 m3
33 Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 183,553 1 m2
34 Lắp dựng cửa đi 2 cánh pa nô gỗ, cửa đi Đ2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
35 Lắp dựng cửa đi 4 cánh pa nô gỗ, cửa đi Đ1 Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Lắp dựng cửa đi 1 cánh pa nô gỗ, cửa đi Đ3 Chương V của E-HSMT 2 bộ
37 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh pa nô gỗ, cửa sổ S1 Chương V của E-HSMT 2 bộ
38 Lắp dụng cửa sổ 2 cánh pa nô gỗ, cửa sổ S2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
39 Lắp dựng cửa đi 1 cánh pa nô gỗ, cửa đi Đ4 Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Gia công lắp dựng cửa sổ gỗ -kính tròn Chương V của E-HSMT 4 bộ
41 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ các loại Chương V của E-HSMT 11,52 m2
42 Lắp dựng cửa vào khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 51,12 md
43 Lắp dựng cửa vào khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 54,606 md
44 Đóng nẹp khung ngoại Chương V của E-HSMT 183,896 md
45 Xây bờ nóc gạch không nung (6.0x9.5xx20), Cao <=6 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,864 1 m3
46 Lắp hoa văn trang trí, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Chương V của E-HSMT 30 Cái
47 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 122,59 1 m2
48 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 339,541 1 m2
49 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,263 1 m2
50 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 281,389 1 m2
51 Đắp phào kép, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,778 1 m
52 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 104,449 1 m
53 Lát nền, sàn, Gạch granit 40x40cm Chương V của E-HSMT 127,005 1 m2
54 Lát nền, sàn, Gạch chống trượt 30x30cm Chương V của E-HSMT 5,89 1 m2
55 Ôp tường vệ sinh Gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 38,095 1 m2
56 Quét vôi, dầm cột tường nhà 1 lót 2 màu Chương V của E-HSMT 527,395 1 m2
57 Quét vôi tường,cột dầm nhà 1 lót 2 màu trắng Chương V của E-HSMT 307,19 1 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiên Chương V của E-HSMT 16,019 1 m2
59 Lát gạch terrazzo đường dốc dành cho người tàn tật Chương V của E-HSMT 10,78 m2
60 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox, tay vịn D60, thanh đứng D40 Chương V của E-HSMT 4,9 m
61 Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đế âm Chương V của E-HSMT 365 1 m
62 Lắp đặt ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp đế âm Chương V của E-HSMT 75 1 m
63 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm Chương V của E-HSMT 380 1m
64 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm Chương V của E-HSMT 350 1m
65 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 75 1m
66 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột, Loại cáp CU/CXLPE 2x25mm2 Chương V của E-HSMT 450 1m
67 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + mặt + đế âm tường Chương V của E-HSMT 1 Cái
68 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm v Chương V của E-HSMT 1 Cái
69 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường Chương V của E-HSMT 6 Cái
70 Lắp đặt ổ cắm , Loại ổ cắm đôi 3 chấu + hộp + mặt + đế chìm Chương V của E-HSMT 25 Cái
71 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện MCB <=80A Chương V của E-HSMT 1 Cái
72 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện MCB <=50A Chương V của E-HSMT 3 Cái
73 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện MCB<=10A Chương V của E-HSMT 1 Cái
74 Lắp đặt bảng tủ điện tổng + hộp âm + đế âm Chương V của E-HSMT 1 Hộp
75 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/1x9W Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
76 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W Chương V của E-HSMT 17 1 Bộ
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...kích thước hộp <=150x150mm Chương V của E-HSMT 10 Hộp
78 Lắp đặt đèn ốp trần led 9W (kiểu tổ ong D271-H32) Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
79 Lắp đặt Quạt trần đảo Chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
80 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,092 1 m3
81 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 30,8 1 m2
82 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250# Chương V của E-HSMT 7,191 1 m3
83 Đắp đất nền móng công trình bằng máy, đất tận dụng, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,392 1 m3
84 Lắp dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công cột BTCT Chiều dài L<=8m Chương V của E-HSMT 7 cột
85 Đào đất mương cáp Đất cấp I Chương V của E-HSMT 18 1 m3
86 Cáp đồng trần CV 1x16mm Chương V của E-HSMT 8,2 m
87 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 Chương V của E-HSMT 8,2 1 m
88 Đóng cọc nối đất , L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 10 Cái
89 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 39 m
90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 18 1 m3
91 Đào đất mương cáp, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,5 1 m3
92 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 4 Cái
93 Đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 5 Cái
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 12 m
95 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, Dây thép d12mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 24,5 m
96 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 5,5 1 m3
97 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nối bằng PP hàn đường kính ống 40mm dày 3.7mm Chương V của E-HSMT 450 1 m
98 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nối bằng PP hàn đường kính ống 20mm dày 3.4mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
99 Lắp đặt cút ren trong D20-21mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
100 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
101 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
102 Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D40-20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
103 Lắp đặt móng sông chịu nhiệt D40mm Chương V của E-HSMT 150 Cái
104 Lắp đặt van khóa D20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3.0mm Chương V của E-HSMT 0,9 1 m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4.0mm Chương V của E-HSMT 11 1 m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4.0mm Chương V của E-HSMT 7 1 m
108 Lắp đặt ống nhựaPVC D114x5.0mm Chương V của E-HSMT 6 1 m
109 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
110 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
111 Lắp đặt cút thu hẹp PVC D60-34mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
112 Lắp đặt côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
113 Lắp đặt lơ nhựa PVC D90mm -135độ Chương V của E-HSMT 3 Cái
114 Lắp đặt y nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
115 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
116 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
117 Lắp đặt lơ nhựa PVC D114mm - 135độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
118 Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
119 Lắp đặt lavabo + vòi và bộ thu nước Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
120 Lắp đặt xí bệt + hand xịt và phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
121 Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
122 Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 Chương V của E-HSMT 1 Cái
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
124 Lắp đặt van khóa đồng D40mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
125 Đào móng băng có Chiều rộng > 3m, Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Chương V của E-HSMT 94,932 1 m3
126 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,522 1 m3
127 Xây tường bể tự hoại, Gạch không nung (6.0x9.5x20), vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,76 1 m3
128 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75(Lần 1) Chương V của E-HSMT 25,5 1 m2
129 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (Lần 2) Chương V của E-HSMT 25,5 1 m2
130 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 4,13 1 m2
131 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,394 1 m3
132 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,54 1 m2
133 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, bê tông đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 0,489 1 m3
134 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 3,24 1 m2
135 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,086 Tấn
136 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 79,198 1 m3
137 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 2 Cái
138 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Chương V của E-HSMT 6 Cái
139 Đệm cát sỏi sạn bể lọc tự thấm Chương V của E-HSMT 1,202 m3
F Hạng mục : Chòi nghỉ
1 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m bằng máy, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 47,585 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,287 1 m3
3 Bê tông lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn 4x6 M100# Chương V của E-HSMT 2,952 1 m3
4 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 1x2M250 Chương V của E-HSMT 5,76 1 m3
5 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,536 1 m3
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,562 Tấn
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 33,12 1 m2
8 Xây móng bờ lô bê tông M100#, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,256 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,834 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,368 Tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 56,149 1 m2
13 Đắp đất nền móng công trình bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 39,516 1 m3
14 Đắp cát nền móng công trình, đất tận dụng bằng máy đầm cóc; độ chặt yêu cầu k=0.9 Chương V của E-HSMT 5,4 1 m3
15 Bê tông nền bê tông đá 2x4M100# Chương V của E-HSMT 1,8 1 m3
16 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
17 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=18mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,274 Tấn
18 Ván khuôn cột tròn Chương V của E-HSMT 28,731 1 m2
19 Ván khuôn cột tròn, vuông Chương V của E-HSMT 6,72 1 m2
20 Xây tường gạch chỉ (6.0x9.5x20), Dày <=11cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,049 1 m3
21 Sản xuất lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc bằng gỗ Chương V của E-HSMT 1,29 1 m3
22 Sản xuất lắp dựng cầu phong bằng gỗ Chương V của E-HSMT 0,25 1 m3
23 Lợp mái ngói 22 v/m2, Chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 35,164 1 m2
24 Xây cóc kcấu khác= gạch thẻ không nung (6.0x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,1 1 m3
25 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,784 1 m2
26 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,659 1 m2
27 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 85,772 1 m2
28 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 138,206 1 m
29 Lát nền, sàn Gạch granit kt40x40cm Chương V của E-HSMT 22,319 1 m2
30 Quét vôi cột, dầm tường trong nhà 1 lót 2 phủ Chương V của E-HSMT 163,484 1 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiên Chương V của E-HSMT 7,488 1 m2
G - Hạng mục : Cổng
1 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I bằng máy Chương V của E-HSMT 27,162 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,264 1 m3
3 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 2x4M250 Chương V của E-HSMT 2,871 1 m3
4 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,52 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 6 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,033 Tấn
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,157 Tấn
8 Xây móng bờ lô bê tông M100#, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,612 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,388 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,048 Tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 8,034 1 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng, Độ chặt yêu cầu K=0.85 bằng máy Chương V của E-HSMT 21,443 1 m3
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=18mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,114 Tấn
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 20,08 1 m2
17 Xây tường gạch không nung (6.0x9.5x20), Dày <=11cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,43 1 m3
18 Xây cột, trụ=gạch chỉ (6.0x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,186 1 m3
19 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,786 1 m2
20 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,056 1 m2
21 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,788 1 m2
22 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 114 1 m
23 Lắp đặt chữ nghĩa trang các loại Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Quét vôi cột, tường ngoài không bả 1 lót 2 màu Chương V của E-HSMT 46,63 1 m2
25 Lắp đặt phù điêu đỉnh cột cổng Chương V của E-HSMT 2 cái
H Hạng mục : Cây xanh
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I Chương V của E-HSMT 310,272 1 m3
2 Trồng cây có gốc đường kính 6-8cm, cây tùng Chương V của E-HSMT 180 cây
3 Trồng cây có gốc đường kính 6-8cm, cây phi lao Chương V của E-HSMT 180 cây
4 Trồng cây có gốc đường kính 6-8cm, cây long não Chương V của E-HSMT 100 cây
5 Trồng cây có gốc đường kính 6-8cm, cây quế Chương V của E-HSMT 146 cây
6 Bảo dưỡng cây sau khi trồng (3 tháng) Chương V của E-HSMT 606 cây
I Hạng mục: Bảng chỉ dẫn
1 Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn loại chữ nhật kích thước 2.25x1.85m, vật liệu inox 304 Chương V của E-HSMT 1 1 biển
2 Sản xuất, lắp đặt trụ, khung đỡ biển báo Loại trụ đỡ bằng ống D114 SUS 304 dày 3.0mm Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
3 Lắp dựng khung thép gia cố biển báo` Chương V của E-HSMT 1 1 khung
4 Khắc chìm màu đen đỏ, ... lên biển chỉ dẫn sơ đồ nghĩa trang (khoán gọn) Chương V của E-HSMT 1 1 biển
5 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,562 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,594 1 m3
7 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250# Chương V của E-HSMT 0,667 1 m3
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,017 1 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng, Độ chặt yêu cầu K=0.85 bằng máy Chương V của E-HSMT 1,482 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->