Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Hà An, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 12 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447217-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Hà An, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 12 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 15:01:00 đến ngày 2020-05-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,400,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Đào đất móng, bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 21,617 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,181 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm bằng cọc tre D12cm dài 3m | Chương V của E-HSMT | 3,73 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 45,075 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 150,708 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 8,368 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 7,993 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim lọai bê tông móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Chương V của E-HSMT | 0,883 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng D<=10 | Chương V của E-HSMT | 1,975 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng D<=18 | Chương V của E-HSMT | 4,77 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng D>18 | Chương V của E-HSMT | 6,15 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột D>18 | Chương V của E-HSMT | 2,515 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng móng D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng móng D<=18 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 18 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 95,659 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm cóc K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,478 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền, bê tông thương phẩm M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 53,01 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên bằng ô tô 10T, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 22,028 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 10T, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 22,028 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 11,526 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu tiên bằng ô tô 10T, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 11,526 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo bằng ô tô 10T, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 11,526 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 37,713 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 63,44 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 177,952 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 5,496 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép dầm | Chương V của E-HSMT | 6,594 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép sàn | Chương V của E-HSMT | 15,628 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cột D<=10, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,482 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột D<=18, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D>18, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 9,577 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm D<=10, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,875 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm D<=18, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm D>18, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 11,329 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn D<=10, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 16,772 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 24,81 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 3,26 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô D<=18 | Chương V của E-HSMT | 2,012 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 8,254 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép cầu thang D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 47 | Xây tường 220 gạch rỗng 2 lỗ không nung vữa XMM75# cao <16m | Chương V của E-HSMT | 257,098 | m3 |
| 48 | Xây tường 110 gạch rỗng 2 lỗ đặc không nung vữa XMM75# cao <16m | Chương V của E-HSMT | 32,72 | m3 |
| 49 | Xây cột trụ gạch rỗng 2 lỗ không nung vữa XMM75# cao <16m | Chương V của E-HSMT | 26,244 | m3 |
| 50 | Xây bậc thang gạch rỗng 2 lỗ không nung vữa XMM75# cao <16m | Chương V của E-HSMT | 1,926 | m3 |
| 51 | Xây bậc tam cấp gạch rỗng 2 lỗ không nung vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 52 | Đắp cát tôn nền đầm chặt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 1.235,69 | m2 |
| 54 | Trát tường trong nhà vữa XMM75#, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 1.273,621 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 659,417 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, cầu thang vữa XMM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 534,929 | m2 |
| 57 | Trát trần vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 1.267,356 | m2 |
| 58 | SX xà gồ thép C120x50x15x2,5 | Chương V của E-HSMT | 2,213 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,213 | tấn |
| 60 | Ốp chống bão | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 61 | SX hoa sắt cửa sổ thép 14x14 | Chương V của E-HSMT | 1,267 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 400,141 | 1m2 |
| 64 | SX +LD tôn mái dày 0,42ly | Chương V của E-HSMT | 4,808 | 100m2 |
| 65 | Láng sê nô vữa XMM75# đánh màu dày 20, có lớp chống thấm sika | Chương V của E-HSMT | 205,963 | m2 |
| 66 | Láng vữa XMM75# tạo độ dốc | Chương V của E-HSMT | 205,963 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.183,75 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Chương V của E-HSMT | 117,218 | m2 |
| 69 | Quét 2 lớp sika chống thấm vén thành cao 200 | Chương V của E-HSMT | 141,338 | m2 |
| 70 | Lát bậc cầu thang đá granite màu ghi | Chương V của E-HSMT | 66,222 | m2 |
| 71 | Lát bậc sảnh, tam cấp đá granite màu ghi | Chương V của E-HSMT | 47,577 | m2 |
| 72 | Ốp mặt bàn, bệ đá granite | Chương V của E-HSMT | 14,66 | m2 |
| 73 | Ốp gạch bóng kính 300x600 tường wc | Chương V của E-HSMT | 258,916 | m2 |
| 74 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Chương V của E-HSMT | 113,345 | m2 |
| 75 | SX lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 76 | LD lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 77 | Nắp tôn mái dày 1ly | Chương V của E-HSMT | 0,475 | m2 |
| 78 | SXLD máng tiểu inox dày 2ly | Chương V của E-HSMT | 254,52 | kg |
| 79 | Chân đỡ máng tiểu đồng bộ với vách compact | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | SXLD trần nhôm đục lỗ 600x600 | Chương V của E-HSMT | 117,218 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 84 | LD tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Sơn ngoài nhà không bả 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 1.474,4 | m2 |
| 86 | Sơn trong nhà không bả 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 3.496,61 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 149,86 | m |
| 88 | Ống thoát nước hành lang D27 | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m |
| 89 | Ống thoát nước PVC D75 thoát nước mái sảnh + mái thang | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 90 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,502 | 100m |
| 91 | Rọ chắn rác Inox D150 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Ống thép D110 có hàn mặt bích | Chương V của E-HSMT | 1,95 | m |
| 93 | Phễu đón ( côn thu) D100/90 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 94 | Đai giữ ống a1500 | Chương V của E-HSMT | 113 | bộ |
| 95 | Cút nhựa nối ống D90 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 96 | Giàn giáo ngoài nhà cao <16m (tạm tính 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 14,553 | 100m2 |
| 97 | Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 98 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# dày 100 | Chương V của E-HSMT | 7,144 | m3 |
| 99 | Xây gạch rỗng không nung rãnh thoát nước vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 10,888 | m3 |
| 100 | Trát thành rãnh vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 119,977 | m2 |
| 101 | Láng rãnh vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 33,888 | m2 |
| 102 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan fi<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 105 | LD tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 114,46 | cái |
| 106 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 107 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 1,583 | m3 |
| 109 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 110 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn dầm bể | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép đáy bể fi<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 114 | Cốt thép dầm bể fi<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 115 | Cốt thép dầm bể fi<=18 | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 116 | Cốt thép dầm bể fi>18 | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 117 | Xây bể gạch đặc vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 6,942 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 119 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép tấm đan fi<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 121 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 122 | Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 48,372 | m2 |
| 123 | Láng vữa XMM75# dày 30 có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 9,895 | m2 |
| 124 | Láng vữa XMM75# dày 30 không đánh màu | Chương V của E-HSMT | 14,198 | m2 |
| 125 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 126 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 127 | Vữa lót mác 75# dày 50 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 128 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 130 | SX cục bê tông cọc chống đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 131 | Ván khuôn bê tông cọc chống | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 132 | Thép D12 chờ sẵn trong cục bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 133 | LD cục bê tông | Chương V của E-HSMT | 21,667 | cái |
| 134 | Sản xuất cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 136 | Bịt tôn múi dày 0,38mm | Chương V của E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 137 | Tháo dỡ hàng rào tôn sau khi thi công xong công trình | Chương V của E-HSMT | 155 | m2 |
| B | Cửa - Nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Cửa đi pano nhôm kính (tương đương hệ cửa Việt Pháp, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính mở quay (tương đương hệ cửa Việt Pháp, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính mở trượt (tương đương hệ cửa Việt Pháp, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm kính mở lật (tương đương hệ cửa Việt Pháp, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 5 | Vách nhôm kính cố định (tương đương hệ cửa Việt Pháp, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 6 | Vách compact + phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 115,717 | m2 |
| C | Điện - Nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn CM1*E bóng led 1.2m-18W lắp cần tròn dài 0.8m | Chương V của E-HSMT | 165 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần panel lắp nổi vuông 220x220; P=18W | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp led đơn 0.6m - 10W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led panel âm trần KT 600x600 36W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Quạt trần VINAWIN L1400; P=80W | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Công tắc đèn cầu thang 2 chiều ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Công tơ điện 1 pha | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Tủ điện phòng học âm tường mặt nhựa chứa 6MCB | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 23 | Tủ điện âm tường KT300x200x150mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Tủ điện âm tường KT600x400x200mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.928 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 636 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 729 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 3x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 177 | m |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 31 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Chương V của E-HSMT | 3.579 | m |
| 32 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Chương V của E-HSMT | 729 | m |
| 33 | Ống nhựa đàn hồi D32 | Chương V của E-HSMT | 177 | m |
| 34 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 35 | Kim thu sét CT3-fi20, dài 1m + đế sứ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Dây nối cọc CT-3 fi 16 tròn gai | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 37 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 38 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 39 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| D | Nước - Nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D20 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Tê PPR (PN10) D40x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR (PN10) D40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR (PN10) D32x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR (PN10) D25x25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tê PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Tê PPR (PN10) D20x20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cút PPR (PN10) ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Côn PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Rắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Rắc co D20 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 26 | Măng sông PN10 D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC (CL2) D76 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC (CL2) D34 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Tê nhựa xiên 45* D110x110 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 32 | Tê nhựa xiên 45* D110x90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Tê nhựa xiên 45* D110x76 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê nhựa xiên 45* D90x76 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Tê nhựa xiên 45* D76x76 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Tê nhựa 90* D76x34 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Cút PVC 135* D110 | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 38 | Cút PVC 135* D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Cút PVC 135* D76 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Cút PVC 90* D76 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Cút PVC 90* D34 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 42 | Côn PVC D110x76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Côn PVC D90x76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Măng sông D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Măng sông D76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bịt đầu D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Bịt đầu D76 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lavabo | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 49 | Vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 51 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Xi phông | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Dây mềm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 55 | Vòi nước inox | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Phễu thu Inox D76 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Kệ xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Thanh treo khăn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Giá treo quần áo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Van phao cầu D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang) | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| E | PCCC- Báo cháy - Nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Đầu báo khói quang điện (H) | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo khói quang điện | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy 24V | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Chương V của E-HSMT | 690 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 690 | m |
| 12 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 153 | cái |
| 13 | Tê chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 14 | Thập chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 15 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 16 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê chống cháy SP D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo phòng bị cháy | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 20 | Cáp tín hiệu đèn 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 27 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Tê chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 32 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cút thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Măng sông D80 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Măng sông D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Rắc co D80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Bích thép D80 | Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 40 | Tủ đựng lăng, vòi CC KT 600x500x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 41 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D50 L=20m | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Khớp nối nhanh D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đầu nối theo vòi D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 48 | Tủ đựng bình CC KT 600x500x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Ty tốp + quang treo giữ ống D80 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Ty tốp + quang treo giữ ống D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Bộ rìu phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| F | Nhà cầu | |||
| 1 | Đào đất móng, bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1,993 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 6,378 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại bê tông móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng D<=10 | Chương V của E-HSMT | 1,182 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng D<=18 | Chương V của E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng D>18 | Chương V của E-HSMT | 2,762 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng móng D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng móng D<=18 | Chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 17 | Xây móng đá hộc vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 21,582 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm cóc K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên bằng ô tô 10T, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 1,993 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 10T, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 1,993 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu tiên bằng ô tô 10T, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo bằng ô tô 10T, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 4,042 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 6,728 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 13,356 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột | Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V của E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột D<=10, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột D>18, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm D<=10, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm D>18, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,144 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn D<=10, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,245 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô D<=18 | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 39 | Xây tường 220 gạch đặc không nung vữa XMM75# cao <16m | Chương V của E-HSMT | 4,716 | m3 |
| 40 | Xây tường 110 gạch đặc không nung vữa XMM75# cao <16m | Chương V của E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 41 | Xây cột trụ gạch đặc không nung vữa XMM75# cao <16m | Chương V của E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 1,822 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 147,666 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 80,966 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, cầu thang vữa XMM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 133,76 | m2 |
| 46 | Trát trần vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 109,125 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 35,87 | 1m2 |
| 48 | Mũ khe lún bằng tôn dày 0,42ly | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m |
| 49 | INOX làm khe lún | Chương V của E-HSMT | 40,824 | kg |
| 50 | Vật liệu U SEAL chèn khe lún | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 51 | Láng sê nô vữa XMM75# đánh màu dày 20, có lớp chống thấm sika | Chương V của E-HSMT | 47,124 | m2 |
| 52 | Láng vữa XMM75# tạo độ dốc | Chương V của E-HSMT | 47,124 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 26,862 | m2 |
| 54 | Lát tam cấp đá granite màu ghi | Chương V của E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Chương V của E-HSMT | 6,102 | m2 |
| 56 | SX lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 1,126 | tấn |
| 57 | LD lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 100,044 | m2 |
| 58 | Sơn ngoài nhà không bả 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 208,649 | m2 |
| 59 | Sơn trong nhà không bả 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 262,867 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m |
| 61 | Ống thoát nước hành lang D27 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 62 | Ống thoát nước PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m |
| 63 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Ống thép D90 có hàn mặt bích | Chương V của E-HSMT | 0,6 | cái |
| 65 | Phễu đón ( côn thu) D90/76 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Đai giữ ống a1500 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 67 | Cút nhựa nối ống D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Giàn giáo ngoài nhà cao <16m (tạm tính 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 2,669 | 100m2 |
| G | Điện - Nhà cầu | |||
| 1 | Đèn ốp trần panel lắp nổi vuông 220x220; P=18W | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 5 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| H | Nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng nhà đất cấp 3, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 2 | Đất tôn nền + lấp chân móng bằng thủ công k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM75# rộng <=60cm | Chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 2x4 M150# dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm giằng, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 8 | SX + LD cốt thép dầm giằng D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép dầm giằng D<=18 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép sàn <= F10 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 11 | SX + LD + TD ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 12 | SX + LD + TD ván khuôn sàn | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 15 | Trát tường trong nhà vữa XM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa XM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 18,09 | m2 |
| 17 | Láng nền vữa XMM75# dày 30 | Chương V của E-HSMT | 7,73 | m2 |
| 18 | Láng mái vữa XMM75# có phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 19 | SX hoa sắt cửa 12x12 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 20 | LD hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 21 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 68,28 | m2 |
| 25 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 26 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Cửa đi nhôm kính (tương đương hệ Việt Pháp) | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm kính (tương đương hệ Việt Pháp) | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 30 | Vách nhôm kính (tương đương hệ Việt Pháp) | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| I | Điện - Nhà bơm | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn chấn lưu điện tử 1.2m P=1x40W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đèn compact gắn tường - P=20w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc đèn đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt chứa aptomat | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 12 | Quạt đảo trần D450-55W + hộp số điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạt (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Bảng điện (gồm 1ATM 1P-10A; 1 công tắc đơn; 1 ổ cắm đôi) | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 15 | Hộp đèn compact gắn tường - P=20w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đèn tuýp đơn chấn lưu điện tử 1.2m P=1x40W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Aptomat 3 pha 4 cực 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Phao điện đóng ngắt theo mực nước lên xuống (ATA AT5M) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 27 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 28 | Ống HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 29 | Ống HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc nền sân cũ bị vỡ bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon | Chương V của E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân đá 2x4 M150 đổ bằng bơm bê tông dày 120 | Chương V của E-HSMT | 72 | m3 |
| K | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 6 | Cốt thép bể F<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 7 | Cốt thép bể F<=18 | Chương V của E-HSMT | 3,058 | tấn |
| 8 | Bê tông thành bể đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 13,193 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250, đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung dày 220 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Quét 2 lớp bitum thành ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 14 | Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 15 | Trát trong tường bể VXM M100, dày 20 | Chương V của E-HSMT | 228,48 | m2 |
| 16 | Láng bể vữa XM M100 d30 đánh màu | Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 72,128 | m3 |
| 18 | Thang inox hộp KT 20x15 a350 | Chương V của E-HSMT | 1,332 | kg |
| 19 | Nắp tôn dày 1 ly | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,374 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,374 | 100m3 |
| L | Cấp điện | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 | Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50/40mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50mm2 | Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 5 | Cắt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 10m |
| 6 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 10 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 11 | Băng báo cáp | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 12 | Gạch chỉ đánh dấu | Chương V của E-HSMT | 4.181,8182 | viên |
| M | PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 36,135 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 22,995 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Cút thép tráng kẽm D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm 100x100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm 25x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn thép tráng kẽm 100x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn thép tráng kẽm 80x65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khớp chống rung mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khớp chống rung mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van 2 chiều mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bích thép D100 | Chương V của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 29 | Bích thép D80 | Chương V của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 30 | Bu lông liên kết bơm + đế, van mặt bích M18x160 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Y lọc cặn D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 34 | Đầu nối theo vòi D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lăng phun D65/19 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Trụ chữa cháy D100 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=67,5-47m; Q=18-48m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Crephin (giọ lọc) mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 41 | Cáp điện 3x10+1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Đồng hồ đo áp lực dải từ 0 đến 15KG/CM2 D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 6,4686 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4km đường loại 2 | Chương V của E-HSMT | 19,9329 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km đường loại 4 | Chương V của E-HSMT | 19,9329 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 10km đường loại 2 | Chương V của E-HSMT | 1,1861 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km đường loại 4 | Chương V của E-HSMT | 1,1861 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tân trong phạm vi 10km đường loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,2887 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm 7km đường loại 4 | Chương V của E-HSMT | 0,2887 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển sắt thép bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi 7km đường loại 4 | Chương V của E-HSMT | 0,5168 | 100 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển sắt thép bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi 6km đường loại 4 | Chương V của E-HSMT | 0,5168 | 100 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi 31km đường loại 2 | Chương V của E-HSMT | 7,6229 | 100 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi 7km đường loại 4 | Chương V của E-HSMT | 7,6229 | 100 tấn/1km |
| O | Thiết bị bảng và máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm điện động cơ điện P=11kW, H=67,5-47m; Q=18-48m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=67,5-47m; Q=18-48m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bảng đen chống lóa 1,2x3,4m | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Số 2192-BV Lão Khoa tr50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi