Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 10:33:00 đến ngày 2020-05-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,119,276,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. NHÀ LÀM VIỆC UBND. Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,1904 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,2024 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,7788 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8423 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8947 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,9664 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2868 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2868 | m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6035 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2272 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5655 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8882 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9676 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1748 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8611 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9194 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8108 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5638 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9533 | tấn |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9515 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1421 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,3808 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4178 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,972 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4804 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6802 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,586 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,586 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,148 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,148 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9498 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6802 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,028 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,028 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | m2 |
| 12 | Nhân công trang trí cột (03 công /cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | công |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,621 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,072 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,072 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,782 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,782 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,972 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,4828 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,4828 | m2 |
| 21 | Tấm COMPAC HPL vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Trần tôn khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6346 | m2 |
| 23 | keo ramset epcon g5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tuýp |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,7356 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4178 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,972 | m2 |
| 27 | Vách Hoa bê tông(Khoán gọn lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 29 | Sản xuất lan can bằng inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2856 | kg |
| 30 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,732 | m2 |
| 32 | Trụ lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lan can gỗ lim D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | md |
| 34 | Mái kính sảnh kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 35 | Thép tấm mái sảnh phụ(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5597 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3008 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc + máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0978 | tấn |
| 40 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 41 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0978 | tấn |
| 43 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7844 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,131 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,131 | m2 |
| 47 | Quốc huy Alumium đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Nắp tôn + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | ống nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 51 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Bật gữi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 100m2 |
| 56 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | 100m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9077 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9077 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9598 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6903 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,924 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,924 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8908 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3296 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3296 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8579 | m3 |
| 22 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1176 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0051 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,802 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,802 | m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5027 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3312 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3312 | m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5837 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1264 | m3 |
| 40 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8837 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5784 | tấn |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,771 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,771 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m |
| 45 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1527 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ vườn rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 2 | Nhân công vệ sinh cửa cũ+ sửa chữa cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 3 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,92 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | BỘ |
| 5 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 6 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Khóa cửa đi then ngang + khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Cửa pa no nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5396 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5396 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2 | m |
| 16 | Vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,991 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,991 | m2 |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7534 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7152 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,135 | m2 |
| 10 | Trát đánh màu VXM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,135 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện âm tường SE4FC 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m(loại bán nguyệt), loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 12 | Mặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | Cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 23 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quận |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Ống nhựa luồn dầy tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Đào đất chôn dây tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điểm |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Tê PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 4 | Chếch PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 6 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Phễu thu sàn D110x110 (kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Tê PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Phễu thu sàn D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 13 | Tê PVC D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 14 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 15 | Côn PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Nối chuyển HDPED25 sang PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Côn nối HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Van khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Van khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ống PPR D25 dày 2.8 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Ống PPR D32 dày 2.9 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 11 | Tê PPR D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 12 | Tê PPR D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 13 | Tê PPr D 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 14 | Cút PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 15 | Cút PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 16 | Ren trong PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 17 | Ren ngoài PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 18 | Ống PPR D25 dày 3.5 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 19 | Cút PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bộ phụ kiện nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quận |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2062 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8145 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8145 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 5 | Ván khuôn nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| N | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cổng và bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8718 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | m3 |
| 3 | Xây móng trụ cổng và tên biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4928 | m3 |
| 4 | Cắm cọc lõi thép L50x5 trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,882 | kg |
| 5 | Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1251 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng tường biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 9 | Xây tường biển hiệu hình thang VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2492 | m3 |
| 10 | Đắp hình tròn nổi 2 phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0786 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit vào tường , cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2632 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m2 |
| 14 | Đặt thanh ray dẫn hướng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | kg |
| 15 | Cánh cổng sắt đẩy trên ray (Đơn giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 16 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 17 | Bê tông thanh dẫn hướng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 18 | Bộ chữ ''TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ THỊNH' ALUMIUM màu đồng(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| O | Hàng rào lan bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9552 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2281 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | m3 |
| 4 | Xây móng hàng rào VXM50# dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5224 | m3 |
| 5 | Xây móng hàng rào VXM50# dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0121 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ hàng rào VXM50 h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2044 | m3 |
| 7 | Xây tường VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng hàng rào M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng tường hàng rào d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,883 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột hàng rào VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9365 | m2 |
| 14 | Lắp đặt hàng rào bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | md |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,493 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| P | Rãnh thoát nước chung | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6107 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,068 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,786 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,331 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7256 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| Q | Bậc dốc nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5085 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | 100m2 |
| R | Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,795 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3434 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,84 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6519 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6066 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9585 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5744 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Trần thạch cao giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9664 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi