Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534636-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200531340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 10:33:00 đến ngày 2020-05-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,119,276,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. NHÀ LÀM VIỆC UBND. Phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,1904 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,2024 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m2
4 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,7788 m2
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,46 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8423 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8947 m3
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,9664 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2868 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2868 m3
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7233 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,084 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9678 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6035 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2272 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5655 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8882 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9676 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1748 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8611 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9194 m3
17 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8108 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5638 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9533 tấn
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,884 m2
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9515 100m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1421 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,3808 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4178 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,972 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m2
29 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
D Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4804 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6802 m3
3 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,586 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,586 m2
5 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,148 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,148 m2
7 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9498 m3
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6802 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,028 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,028 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,48 m2
12 Nhân công trang trí cột (03 công /cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 công
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,621 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,072 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,072 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,782 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,782 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,972 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,4828 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,4828 m2
21 Tấm COMPAC HPL vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
22 Trần tôn khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6346 m2
23 keo ramset epcon g5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tuýp
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,7356 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4178 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,972 m2
27 Vách Hoa bê tông(Khoán gọn lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
29 Sản xuất lan can bằng inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2856 kg
30 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,732 m2
32 Trụ lan can cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
33 Lan can gỗ lim D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 md
34 Mái kính sảnh kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m2
35 Thép tấm mái sảnh phụ(khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5597 kg
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3008 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 100m2
38 Tôn úp nóc + máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0978 tấn
40 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
41 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0978 tấn
43 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7844 m3
44 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
45 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,131 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,131 m2
47 Quốc huy Alumium đường kính D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 Nắp tôn + khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 ống nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
51 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Bật gữi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 100m2
56 Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 100m2
E Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9077 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9077 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6224 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2384 m3
5 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9598 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6578 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6903 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,924 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,924 m2
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8908 m3
12 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,996 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3296 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3296 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,88 m
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8579 m3
22 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1176 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0051 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,802 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,802 m2
31 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5027 m3
32 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2568 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3312 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3312 m2
37 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1688 m3
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5837 m2
39 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1264 m3
40 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8837 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5784 tấn
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,771 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,771 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m
45 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1527 m2
F Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ vườn rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
2 Nhân công vệ sinh cửa cũ+ sửa chữa cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
3 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,92 m2
4 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 BỘ
5 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
6 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Khóa cửa đi then ngang + khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Cửa pa no nhôm kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
9 Gia công lắp dựng cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6308 tấn
11 Lắp dựng hoa thép cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
13 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5396 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5396 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,2 m
16 Vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,991 m2
17 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,991 m2
G Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3167 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5573 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 tấn
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7534 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7152 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 m2
10 Trát đánh màu VXM100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 m3
12 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện âm tường SE4FC 2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m(loại bán nguyệt), loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
11 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
12 Mặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 Cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 m
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
23 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Quận
I Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Ống nhựa luồn dầy tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
9 Đào đất chôn dây tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2362 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2362 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Điểm
J Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
2 Tê PVC D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
4 Chếch PVC D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
5 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
6 Rọ chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Phễu thu sàn D110x110 (kiểm tra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
9 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Tê PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Phễu thu sàn D90 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
13 Tê PVC D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
14 Cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
15 Côn PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
K Cấp nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Van khóa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Nối chuyển HDPED25 sang PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Côn nối HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Van khóa đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Van khóa đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Ống PPR D25 dày 2.8 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
10 Ống PPR D32 dày 2.9 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
11 Tê PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
12 Tê PPR D 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
13 Tê PPr D 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
14 Cút PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
15 Cút PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
16 Ren trong PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
17 Ren ngoài PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
18 Ống PPR D25 dày 3.5 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
19 Cút PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
20 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Bộ phụ kiện nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 quận
L SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2062 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8145 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2062 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8145 100m3
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Sân bê tông
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
4 Cắt khe co 1*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10m
5 Ván khuôn nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
N Cổng chính
1 Đào móng cổng và bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8718 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 m3
3 Xây móng trụ cổng và tên biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4928 m3
4 Cắm cọc lõi thép L50x5 trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,882 kg
5 Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1251 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m2
7 Bê tông giằng tường biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 m3
8 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
9 Xây tường biển hiệu hình thang VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2492 m3
10 Đắp hình tròn nổi 2 phía Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0786 m2
12 Công tác ốp đá granit vào tường , cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2632 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
14 Đặt thanh ray dẫn hướng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 kg
15 Cánh cổng sắt đẩy trên ray (Đơn giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
16 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
17 Bê tông thanh dẫn hướng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
18 Bộ chữ ''TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ THỊNH' ALUMIUM màu đồng(khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
O Hàng rào lan bê tông
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9552 m3
2 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2281 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3051 m3
4 Xây móng hàng rào VXM50# dày >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5224 m3
5 Xây móng hàng rào VXM50# dày <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0121 m3
6 Xây cột trụ hàng rào VXM50 h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2044 m3
7 Xây tường VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 100m2
9 Bê tông giằng hàng rào M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 m3
10 Cốt thép giằng tường hàng rào d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,883 m2
13 Trát trụ cột hàng rào VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9365 m2
14 Lắp đặt hàng rào bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 md
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,493 m2
16 Đắp nền móng công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
P Rãnh thoát nước chung
1 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6107 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,068 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,786 m3
5 Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
6 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,331 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,3 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7256 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1509 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
Q Bậc dốc nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 m3
5 Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5085 m3
7 Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5718 100m2
R Cải tạo nhà hội trường
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,795 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3434 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,84 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,84 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6519 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2217 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6066 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9585 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3766 m3
13 Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
16 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5744 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,64 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,64 m2
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
22 Trần thạch cao giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9664 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->