Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 09:57:00 đến ngày 2020-05-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,267,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,663,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m | 59,1008 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | 0,3886 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 16 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 22,1701 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông có cốt thép | 3,9247 | m3 | |
| 7 | Nạo hút bể phốt | 1 | Khoản | |
| C | Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ nắp bể | 0,83 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông có cốt thép | 2,3193 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | 0,617 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 1,2825 | m3 | |
| D | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 0,3308 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km | 0,3308 | m3 | |
| E | HM: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Ảnh Bác và Chữ trước nhà | 3 | công | |
| 2 | Phá dỡ Granito tam cấp | 21,773 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 2 | 20 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 286,0159 | m2 | |
| 5 | Đục nhám mặt sê nô | 166,8896 | m2 | |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày <=3,5cm | 1,44 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 575,14 | m | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 224,5528 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | 112,5004 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 0,2419 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao ( 5 tấm ) | 1,8 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10%) | 152,7145 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%) | 160,8728 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 10% ) | 81,3643 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà (90%) | 1.447,8552 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà (90%) | 1.374,4305 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (90% ) | 732,2787 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 13,3114 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | 2,3651 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | 5,1125 | 100m2 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 0,1894 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | 0,1894 | m3 | |
| G | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 21,773 | m2 | |
| 2 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 21,773 | m2 | |
| 3 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | 2,8602 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc | 20,78 | m | |
| 5 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | 45,7916 | m2 | |
| 6 | Dán lưới sợi thủy tinh góc tường | 27,14 | m2 | |
| 7 | Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống | 7,5988 | m | |
| 8 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | 18,6516 | m2 | |
| 9 | Cầu chắn rác D100 | 22 | rọ | |
| 10 | Láng hỗn hợp vữa + silka, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 166,8896 | m2 | |
| 11 | Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107 | 166,8896 | m2 | |
| 12 | Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107 | 166,8896 | m2 | |
| 13 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) | 152,7145 | m2 | |
| 14 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 ( trong nhà ) | 160,8728 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,7799 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 76,5844 | m2 | |
| 17 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 69,228 | m2 | |
| 18 | Lát nền sàn tầng 2 vị trí tháo dỡ bằng gạch 400x400 | 20 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.527,145 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.491,599 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 1,8 | 1m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ | 60,865 | m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ | 60,098 | 0.0 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ | 124,638 | 0.0 | |
| 25 | Phụ kiện cánh cửa đi | 23 | bộ | |
| 26 | Phụ kiện cánh cửa sổ | 27 | bộ | |
| 27 | Vận chuyển cửa từ TP Điện Biên Phủ đến Chân công trình | 2 | chuyến | |
| 28 | Tháo dỡ ghế hội trường bị hư hỏng, phông rèm cũ, và sửa ghế hội trường có thể khắc phục | 10 | công | |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 1,3646 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,9766 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 128,868 | m2 | |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| I | HM: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| J | Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 19,8125 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,1087 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,6089 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,8047 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,0297 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,1046 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,2911 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | 0,1675 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,0271 | m3 | |
| 10 | Lấp đất chân móng | 6,6042 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 19,2689 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,5054 | m3 | |
| K | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 27,2 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0136 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | 1,156 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đáy bể | 0,0132 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép đáy bể phốt D<= 10 | 0,0582 | tấn | |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 1,089 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,4468 | m3 | |
| 8 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,258 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 7,7138 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | 0,0528 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,089 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | 0,0635 | tấn | |
| 13 | Lắp tấm đan nắp bể | 12 | cái | |
| 14 | Lấp đất chân móng | 9,0667 | m3 | |
| L | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cự ly 1km, đất cấp III | 0,1207 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km, đất cấp III | 0,1207 | 100m3 | |
| M | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (tường <=33cm) | 21,8925 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (tường <=11cm) | 2,9048 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0256 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan bàn rửa | 0,0552 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | 0,369 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2711 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,2035 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,2656 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,4229 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,5799 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,7441 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,441 | m3 | |
| N | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,4724 | 100m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 149,3909 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,344 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,16 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 74,4106 | m2 | |
| 6 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | 38,74 | m | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 118,56 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | 4,94 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá xẻ vào tường | 5,9136 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,6835 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 54,135 | m2 | |
| 14 | Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 78,7292 | m2 | |
| 15 | Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107 | 78,7292 | m2 | |
| 16 | Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107 | 78,7292 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,3909 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,9146 | m2 | |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,6318 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ | 3,52 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ | 3,2 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa đi | 2 | bộ | |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ | 10 | bộ | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt Vách vệ sinh tấm MDF, chống ẩm | 56,544 | m2 | |
| 25 | Phụ kiện tấm MDF ( gồm chân Inox, khóa, tay nắm, bản lề ) | 10 | bộ | |
| 26 | Sản xuất tấm ngăn khu tiểu ( tấm compac ) | 5,6 | m2 | |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 4 | Con sơn đón điện | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 38 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt đế âm | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 11 | Máy sấy tay tự động (Panasonic FJ-T09B3) | 3 | cái | |
| P | Phần cấp, thoát nước | |||
| Q | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 2 | Ống PPR D32 | 0,5 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D20 | 0,15 | 100m | |
| 4 | Nơ TTK D40-32 | 1 | cái | |
| 5 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 1 | cái | |
| 6 | Van tổng PPR D32 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 8 | Tê đều PPR D32 | 11 | cái | |
| 9 | Tê thu PPR D32 - 25 | 15 | cái | |
| 10 | Rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 12 | Tê đều PPR D25 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 14 | Cút góc, đầu nối ren HDPE D25 | 1 | cái | |
| 15 | Măng sông PPR D25 | 12 | cái | |
| 16 | Măng sông PPR D32 | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm cả vòi xịt) | 10 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (bao gồm cả vòi rửa) | 6 | bộ | |
| R | Thoát nước sàn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D110 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D110 | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm | 0,25 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D76 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D76 | 3 | cái | |
| S | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| T | Thoát nước bể phốt | |||
| 1 | Đào đất chôn ống | 10 | m3 | |
| 2 | Đệm cát sạn lót ống | 2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,635 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống d=150mm (thoát từ bể phốt ra rãnh chung) | 0,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 150mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống d=110mm (thoát từ họng chờ ra rãnh chung) | 0,5 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 8 | Hộp treo giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 9 | Móc treo đồ bằng Inox | 12 | cái | |
| U | HM: MÁI CHE KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 0,288 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,032 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm (Đóng bật sắt) | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình (tròn mạ kẽm) | 0,1503 | tấn | |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (hộp mạ kẽm) | 0,1108 | tấn | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép (hộp mạ kẽm) | 0,1211 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép | 0,1503 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1108 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1503 | tấn | |
| 11 | Lợp mái tôn múi AC11 0.45mm | 0,6725 | 100m2 | |
| 12 | Máng thu nước + úp nóc | 43,58 | m | |
| V | HM: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| W | Sân bê tông số 4 (khu phá dỡ các hạng mục) | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp IV | 0,22 | 100m3 | |
| 2 | Lót cát nền sân | 11 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 33 | m3 | |
| X | Sân bê tông quanh nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp IV | 0,0727 | 100m3 | |
| 2 | Lót cát nền sân | 3,635 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,27 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 72,7 | m2 | |
| Y | Sân lát gạch Hạ Long đỏ 400x400 trước nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại (Phá dỡ gạch lát bậc cuối của thềm tam cấp) | 13,2 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 42,679 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 609,7 | m2 | |
| 4 | Bù đất màu bôn hoa (Đã bao gồm chi phí vận chuyển đất về chân công trình) | 2 | m3 | |
| Z | Sửa chữa Tường rào, biển cổng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trụ hàng rào | 253,967 | m2 | |
| 2 | Phá mũ trụ tường rào | 1 | công | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 72,9549 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường rào hoa sắt, cổng sắt | 99,9569 | m2 | |
| 5 | Xây ốp chân trụ tường rào đoạn BC gạch không nung vữa XM mác 75 | 0,357 | m3 | |
| 6 | Trát cột trụ, tường, cổ móng tường rào, vữa XM mác 75 | 116,5059 | m2 | |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi | 14,076 | m2 | |
| 8 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 370,4729 | m2 | |
| 9 | Thay thế bánh xe vòng bi cổng chính | 6 | cái | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0 | m2 | |
| 11 | Sơn hoa sắt tường rào và cánh cổng | 99,6 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ lớp kính ốp và phá đá granit biển cổng | 2 | công | |
| 13 | Ốp đá granit nhân tạo biển cổng | 5,04 | m2 | |
| 14 | Mặt kính cường lực biển cổng dày 1cm (bao gồm cả lắp đặt) | 3,6 | m2 | |
| 15 | Thay bộ chữ Biển cồng, chữ bằng kim loại mạ đồng | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi