Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519712-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200452972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 09:57:00 đến ngày 2020-05-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,267,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,663,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: PHÁ DỠ
B Phá dỡ nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m 59,1008 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m 0,3886 m3
3 Tháo dỡ cửa 16 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 10 bộ
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá 22,1701 m3
6 Phá dỡ tường bê tông có cốt thép 3,9247 m3
7 Nạo hút bể phốt 1 Khoản
C Phá dỡ bể nước
1 Phá dỡ nắp bể 0,83 m3
2 Phá dỡ tường bê tông có cốt thép 2,3193 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch 0,617 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép 1,2825 m3
D Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 0,3308 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km 0,3308 m3
E HM: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
F Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ Ảnh Bác và Chữ trước nhà 3 công
2 Phá dỡ Granito tam cấp 21,773 m2
3 Phá dỡ gạch lát nền tầng 2 20 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 286,0159 m2
5 Đục nhám mặt sê nô 166,8896 m2
6 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày <=3,5cm 1,44 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa kép 575,14 m
8 Tháo dỡ cửa 224,5528 m2
9 Tháo dỡ hoa cửa sắt 112,5004 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 0,2419 m3
11 Tháo dỡ trần thạch cao ( 5 tấm ) 1,8 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10%) 152,7145 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%) 160,8728 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 10% ) 81,3643 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà (90%) 1.447,8552 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà (90%) 1.374,4305 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (90% ) 732,2787 m2
18 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m 13,3114 100m2
19 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m 2,3651 100m2
20 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm 5,1125 100m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 0,1894 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 3km 0,1894 m3
G Phần sửa chữa
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 21,773 m2
2 Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 21,773 m2
3 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm 2,8602 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc 20,78 m
5 Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường 45,7916 m2
6 Dán lưới sợi thủy tinh góc tường 27,14 m2
7 Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống 7,5988 m
8 Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót 18,6516 m2
9 Cầu chắn rác D100 22 rọ
10 Láng hỗn hợp vữa + silka, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 166,8896 m2
11 Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107 166,8896 m2
12 Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107 166,8896 m2
13 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) 152,7145 m2
14 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 ( trong nhà ) 160,8728 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 4,7799 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 76,5844 m2
17 Trát má cửa, vữa XM mác 75 69,228 m2
18 Lát nền sàn tầng 2 vị trí tháo dỡ bằng gạch 400x400 20 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.527,145 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.491,599 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 1,8 1m2
22 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 60,865 m2
23 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ 60,098 0.0
24 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 124,638 0.0
25 Phụ kiện cánh cửa đi 23 bộ
26 Phụ kiện cánh cửa sổ 27 bộ
27 Vận chuyển cửa từ TP Điện Biên Phủ đến Chân công trình 2 chuyến
28 Tháo dỡ ghế hội trường bị hư hỏng, phông rèm cũ, và sửa ghế hội trường có thể khắc phục 10 công
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 1,3646 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,9766 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa 128,868 m2
H Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 50 m
I HM: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
J Phần móng nhà
1 Đào móng đất cấp III 19,8125 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng 0,1087 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,6089 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,8047 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,0297 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm 0,1046 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm 0,2911 tấn
8 Ván khuôn giằng móng 0,1675 100m2
9 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 0,0271 m3
10 Lấp đất chân móng 6,6042 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 19,2689 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,5054 m3
K Phần bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III 27,2 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0136 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 1,156 m3
4 Ván khuôn tấm đan đáy bể 0,0132 100m2
5 Cốt thép đáy bể phốt D<= 10 0,0582 tấn
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 1,089 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,4468 m3
8 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,258 m2
9 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 7,7138 m2
10 Ván khuôn tấm đan nắp bể 0,0528 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,089 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan 0,0635 tấn
13 Lắp tấm đan nắp bể 12 cái
14 Lấp đất chân móng 9,0667 m3
L Vận chuyển
1 Vận chuyển đất, cự ly 1km, đất cấp III 0,1207 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km, đất cấp III 0,1207 100m3
M Phần thân nhà
1 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (tường <=33cm) 21,8925 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (tường <=11cm) 2,9048 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0256 tấn
4 Ván khuôn tấm đan bàn rửa 0,0552 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 0,369 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2711 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,2035 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,2656 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,4229 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,5799 tấn
11 Ván khuôn sàn mái 0,7441 100m2
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,441 m3
N Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,4724 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 149,3909 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,344 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 5,16 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 74,4106 m2
6 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 38,74 m
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 118,56 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm 4,94 m2
9 Công tác ốp đá xẻ vào tường 5,9136 m2
10 Công tác ốp gạch thẻ 2,7 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 5,28 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 11,6835 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 54,135 m2
14 Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 78,7292 m2
15 Quét chống thấm lớp 1 sikatopseal 107 78,7292 m2
16 Quét chống thấm lớp 2 sikatopseal 107 78,7292 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 149,3909 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 104,9146 m2
19 Miết mạch tường gạch loại lõm 0,6318 m2
20 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 3,52 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 3,2 m2
22 Phụ kiện cửa đi 2 bộ
23 Phụ kiện cửa sổ 10 bộ
24 Sản xuất, lắp đặt Vách vệ sinh tấm MDF, chống ẩm 56,544 m2
25 Phụ kiện tấm MDF ( gồm chân Inox, khóa, tay nắm, bản lề ) 10 bộ
26 Sản xuất tấm ngăn khu tiểu ( tấm compac ) 5,6 m2
O Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 5 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 40 m
4 Con sơn đón điện 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 38 m
6 Lắp đặt hộp nối 2 hộp
7 Lắp đặt đế âm 4 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
11 Máy sấy tay tự động (Panasonic FJ-T09B3) 3 cái
P Phần cấp, thoát nước
Q Cấp nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
2 Ống PPR D32 0,5 100m
3 Ống PPR D20 0,15 100m
4 Nơ TTK D40-32 1 cái
5 Măng sông ren ngoài PPR D32 1 cái
6 Van tổng PPR D32 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm 12 cái
8 Tê đều PPR D32 11 cái
9 Tê thu PPR D32 - 25 15 cái
10 Rắc co PPR D32 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm 2 cái
12 Tê đều PPR D25 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm 0,3 100m
14 Cút góc, đầu nối ren HDPE D25 1 cái
15 Măng sông PPR D25 12 cái
16 Măng sông PPR D32 10 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm cả vòi xịt) 10 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (bao gồm cả vòi rửa) 6 bộ
R Thoát nước sàn
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm 0,15 100m
2 Lắp đặt cút PVC D110 2 cái
3 Lắp đặt tê PVC D110 9 cái
4 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm 0,25 100m
6 Lắp đặt cút PVC D76 6 cái
7 Lắp đặt tê PVC D76 3 cái
S Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm 8 cái
T Thoát nước bể phốt
1 Đào đất chôn ống 10 m3
2 Đệm cát sạn lót ống 2 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 6,635 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống d=150mm (thoát từ bể phốt ra rãnh chung) 0,5 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 150mm 5 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống d=110mm (thoát từ họng chờ ra rãnh chung) 0,5 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm 5 cái
8 Hộp treo giấy vệ sinh 10 cái
9 Móc treo đồ bằng Inox 12 cái
U HM: MÁI CHE KHU VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III 0,288 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,032 m3
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm (Đóng bật sắt) 16 1 lỗ khoan
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,256 m3
5 Sản xuất cột bằng thép hình (tròn mạ kẽm) 0,1503 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (hộp mạ kẽm) 0,1108 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép (hộp mạ kẽm) 0,1211 tấn
8 Lắp dựng cột thép 0,1503 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1108 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,1503 tấn
11 Lợp mái tôn múi AC11 0.45mm 0,6725 100m2
12 Máng thu nước + úp nóc 43,58 m
V HM: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
W Sân bê tông số 4 (khu phá dỡ các hạng mục)
1 Đào san đất, đất cấp IV 0,22 100m3
2 Lót cát nền sân 11 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 33 m3
X Sân bê tông quanh nhà vệ sinh
1 Đào san đất, đất cấp IV 0,0727 100m3
2 Lót cát nền sân 3,635 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 7,27 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 72,7 m2
Y Sân lát gạch Hạ Long đỏ 400x400 trước nhà văn hóa
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại (Phá dỡ gạch lát bậc cuối của thềm tam cấp) 13,2 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 42,679 m3
3 Lát nền, sàn gạch Hạ Long đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 609,7 m2
4 Bù đất màu bôn hoa (Đã bao gồm chi phí vận chuyển đất về chân công trình) 2 m3
Z Sửa chữa Tường rào, biển cổng
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trụ hàng rào 253,967 m2
2 Phá mũ trụ tường rào 1 công
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 72,9549 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên tường rào hoa sắt, cổng sắt 99,9569 m2
5 Xây ốp chân trụ tường rào đoạn BC gạch không nung vữa XM mác 75 0,357 m3
6 Trát cột trụ, tường, cổ móng tường rào, vữa XM mác 75 116,5059 m2
7 Miết mạch tường đá loại lồi 14,076 m2
8 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 370,4729 m2
9 Thay thế bánh xe vòng bi cổng chính 6 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0 m2
11 Sơn hoa sắt tường rào và cánh cổng 99,6 m2
12 Tháo dỡ lớp kính ốp và phá đá granit biển cổng 2 công
13 Ốp đá granit nhân tạo biển cổng 5,04 m2
14 Mặt kính cường lực biển cổng dày 1cm (bao gồm cả lắp đặt) 3,6 m2
15 Thay bộ chữ Biển cồng, chữ bằng kim loại mạ đồng 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->