Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4 kV sau các TBA xã Long Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200531873-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4 kV sau các TBA xã Long Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20200510638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 15:14:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,723,568,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị B cấp và lắp đặt
1 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng Áptômát tổng 500A, 04 lộ ra gồm 03 lộ ra Áptômát nhánh 250A và 01 lộ ra Áptômát nhánh 300A 1 Tủ
2 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng Áptômát tổng 400A, 03 lộ ra gồm 02 lộ ra Áptômát nhánh 250A và 01 lộ ra Áptômát nhánh 150A. 1 Tủ
3 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng Áptômát tổng 300A, 04 lộ ra gồm 03 lộ ra Áptômát nhánh 200A và 01 lộ ra Áptômát nhánh 150A. 1 Tủ
4 Áptômát 250A (Bao gồm cả thanh cái đồng hoặc dây đồng mền bắt từ thanh cái tổng xuống Áptômát lắp mới ) 2 Cái
D Thí nghiệm
1 Thí nghiệm Áptômát 500A 1 Cái
2 Thí nghiệm Áptômát 400A 1 Cái
3 Thí nghiệm Áptômát 300A 2 Cái
4 Thí nghiệm Áptômát 250A 7 Cái
5 Thí nghiệm Áptômát 200A 3 Cái
6 Thí nghiệm Áptômát 150A 2 Cái
7 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) 3 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột bê tông M8 81 Móng
2 Móng cột bê tông M10 30 Móng
3 Móng cột bê tông M15 25 Móng
4 Móng cột bê tông M16 6 Móng
5 Móng cột bê tông M20 15 Móng
6 Móng cột bê tông MT2-10 2 Móng
7 Bệ đọc chỉ số công tơ 2 Cái
G Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông 25,6 m3
2 Hoàn trả mặt đường bê tông mác 200#, đá 1x2 25,6 m3
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-3,0 72 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-5,4 21 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 45 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 15 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 19 Cột
6 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 10 Cột
7 Kèm S1(LT) 36 Bộ
8 Kèm S1(190) 39 Bộ
9 Kèm S1(LT18) 6 Bộ
10 Kèm S2(ĐD) 4 Bộ
11 Kèm S2(ĐD190) 15 Bộ
12 Kèm S2(ĐN190) 10 Bộ
13 Kèm S3 94 Bộ
14 Kèm S4 14 Bộ
15 Xà X2L(LT) 8 Bộ
16 Xà X2L(190) 49 Bộ
17 Xà X2L(H) 18 Bộ
18 Xà X2L(2H) 1 Bộ
19 Móc treo MT 102 Bộ
20 Tiếp địa lặp lại 84 Bộ
21 Giá đỡ tủ hạ thế 2 Bộ
22 Kèm S1(TBA) 2 Bộ
23 Xử lý dựng cột các vị trí sát cột hiện có 24 Vị trí
24 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x120 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 965 mét
25 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x95 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 300 mét
26 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x50 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 1.155 mét
27 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x35 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 104 mét
28 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 2x35 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 213 mét
29 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 441 mét
30 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x70 tận dụng 441 mét
31 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 354 mét
32 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x50 tận dụng 354 mét
33 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 116 mét
34 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x35 tận dụng 116 mét
35 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 260 mét
36 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 2x35 tận dụng 260 mét
37 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 123 Bộ
38 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 80 Bộ
39 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 18 Bộ
40 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 111 Bộ
41 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 64 Bộ
42 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 2x35 21 Bộ
43 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 53 Bộ
44 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 27 Bộ
45 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 7 Bộ
46 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 57 Bộ
47 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 14 Bộ
48 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 2x35 2 Bộ
49 Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc 40 Bộ
50 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc 48 Bộ
51 Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc 40 Bộ
52 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 226 Bộ
53 Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 72 Bộ
54 Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 32 Bộ
55 Ghíp nhôm A95-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 80 Bộ
56 Ghíp nhôm A70-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 24 Bộ
57 Ghíp nhôm A70-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 8 Bộ
58 Ghíp nhôm A50 loại 3 bu lông + hộp bọc 24 Bộ
59 Ghíp nhôm A50-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 60 Bộ
60 Ốp bổ trợ vòng đơn 204 Cái
61 Bu lông xuyên 58 Cái
62 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 371 Cái
63 Đầu cốt AM120 28 Cái
64 Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) 216 Cái
65 Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa 71 Cái
66 Ghíp GN2 492 Cái
67 Ghíp GN4 574 Cái
68 Đầu cốt AM10 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 188 Cái
69 Đầu cốt AM25 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 166 Cái
70 Bịt đầu cáp 352 Cái
71 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện 83 Cái
72 Đai thép không rỉ + khóa đai 932 Cái
73 Hộp chia điện 6 đầu ra 54 Hộp
74 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/1 24 Hộp
75 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 183 Hộp
76 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/3 6 Hộp
77 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 113 Hộp
78 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 71 Hộp
79 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 29 Hộp
80 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 104 Hộp
81 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 1 Hộp
82 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 29 Hộp
83 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 15 Hộp
84 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 371 Hộ
85 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 (vào H2/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 750 mét
86 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x25mm2 (vào hòm H4/3 và H4/4, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 156 mét
87 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 96 mét
88 Cáp ra hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) 3.560 mét
89 Cáp ra hòm công tơ 3 pha Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 150 mét
90 Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 710 mét
91 Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) luồn cáp vào hộp chia điện 189 mét
92 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến tại TBA 108 mét
93 Băng dính cách điện 50 Cuộn
94 Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột 159 Vị trí cột
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn 4x120 3.163 mét
2 Cáp vặn xoắn 4x95 1.869 mét
3 Cáp vặn xoắn 4x50 2.670 mét
4 Cáp vặn xoắn 4x35 1.226 mét
5 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 vào hộp chia điện 215 mét
K THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
L Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Thu hồi cột TĐ4,5m 15 Cột
2 Thu hồi cột H5,0m 60 Cột
3 Thu hồi cột H5,5m 7 Cột
4 Thu hồi cột H6,0m 2 Cột
5 Thu hồi cột H6,5m 17 Cột
6 Thu hồi cột H7,5m 29 Cột
7 Thu hồi cột H8,5m 1 Cột
M Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương
1 Xà X2-8Đ 108 Bộ
2 Xà X2L-8Đ 21 Bộ
3 Xà X2-4Đ 64 Bộ
4 Xà X2L-4Đ 38 Bộ
5 Xà X1-4Đ 66 Bộ
6 Xà X1-2Đ 54 Bộ
7 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 46 mét
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 10 mét
9 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 85 mét
10 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 809 mét
11 Dây AV95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 2% độ võng và lèo) 4.729 mét
12 Dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 2% độ võng và lèo) 5.911 mét
13 Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 2% độ võng và lèo) 1.491 mét
14 Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 2% độ võng và lèo) 8.668 mét
15 Dây AV16 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 2% độ võng và lèo) 774 mét
16 Tủ điện 0,4kV trọn bộ 3 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->