Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534443-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200534348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2019 và nguồn ngân sách huyện kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (kế hoạch năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 10:58:00 đến ngày 2020-05-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,312,943,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường Nguyễn Trãi
1 Đào nền đường, đất cấp III 5,368 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III 1,87 100m3
3 Lu khuôn đường K95 7,044 100m2
4 Vận chuyển đất, đất cấp III 7,238 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,058 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,058 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 7,053 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7,053 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa 1,172 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình 1,172 100tấn
11 Cào bóc lớp mặt đường nhựa cũ 4,159 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4,159 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 4,159 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 4,159 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa 0,691 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa 0,691 100tấn
17 Đào móng bó vỉa giải phân cách, đất cấp III 0,351 100m3
18 Đắp đất hoàn trả K95 0,245 100m3
19 Đệm móng đá 4x6cmm 3,041 m3
20 Bê tông bó vỉa giải phân cách, M250, đá 1x2 0,905 m3
21 Bê tông giải phân cách, M250, đá 1x2 12,928 m3
22 Ván khuôn giải phân cách 0,076 100m2
23 Ván khuôn bó vỉa giải phân cách 1,71 100m2
24 Vữa XM M100 12,814 m2
25 Lắp đặt bó vỉa giải phân cách 114 m
26 Sơn giải phân cách 1 nước lót + 1 nước phủ 0,73 1m2
27 Đào móng bó vỉa 0,621 100m3
28 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,621 100m3
29 Đệm móng đá 4x6 16,66 m3
30 Bê tông đế bó vỉa, M150, đá 1x2 25,725 m3
31 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 12,495 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 85,995 m2
33 Ván khuôn móng dài 1,409 100m2
34 Ván khuôn bó vỉa 1,842 100m2
35 Lắp đặt bó vỉa 245 m
B Đường Ngô Quyền
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 11,594 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 11,594 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa 1,927 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa 1,927 100tấn
C Phá dỡ hàng rào khu vườn hoa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 14,638 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 204,473 m3
3 Xúc đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 2,191 100m3
4 Vận chuyển phế thải 219,1 m3
D Phá dỡ trường Mầm non Hoa Hồng
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 630,988 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m 4,69 tấn
3 Tháo dỡ trần 494,55 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 153,72 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông 22,48 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 381,024 m3
7 Xúc đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 4,035 100m3
8 Vận chuyển phế thải 403,504 m3
9 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 328,32 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 28m 5,391 m3
11 Tháo dỡ trần 234,765 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 68,964 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông 4,628 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá 152,497 m3
15 Xúc đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 1,571 100m3
16 Vận chuyển phế thải 157,125 m3
17 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m 440,64 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m 3,187 tấn
19 Tháo dỡ trần 287,888 m2
20 Tháo dỡ cửa 118,365 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông 4,17 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch 185,649 m3
23 Xúc đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 1,898 100m3
24 Vận chuyển phế thải 189,819 m3
25 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m 117 m2
26 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m 0,436 tấn
27 Tháo dỡ trần 90 m2
28 Tháo dỡ cửa 28,62 m2
29 Phá dỡ kết cấu bê tông 4,662 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch 64,585 m3
31 Xúc đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 0,692 100m3
32 Vận chuyển phế thải 69,247 m3
33 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m 306,08 m2
34 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m 6,19 m3
35 Tháo dỡ trần 250,643 m2
36 Tháo dỡ cửa 58,266 m2
37 Phá dỡ kết cấu bê tông 19,058 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch 207,11 m3
39 Xúc đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 2,262 100m3
40 Vận chuyển phế thải 226,168 m3
41 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 158,88 m2
42 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m 1,24 tấn
43 Tháo dỡ cửa 17,658 m2
44 Tháo dỡ trần 70,823 m2
45 Phá dỡ kết cấu gạch 51,537 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông 20,34 m3
47 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 0,719 100m3
48 Vận chuyển phế thải 71,877 m3
49 Tháo dỡ cửa 2,6 m2
50 Phá dỡ kết cấu gạch 4,973 m3
51 Phá dỡ kết cấu bê tông 1,225 m3
52 Xúc đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 0,062 100m3
53 Vận chuyển phế thải 6,198 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông 440 m3
55 Phá dỡ kết cấu gạch 188,218 m3
56 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 6,282 100m3
57 Vận chuyển phế thải 628,218 m3
58 Vận chuyển phế thải 738,218 m3
E Phá dỡ TTVH cũ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 169,6 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m 2,157 tấn
3 Tháo dỡ cửa 128,07 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông 319,841 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá 304,666 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 6,245 100m3
7 Vận chuyển phế thải 624,507 m3
F San nền
1 Đào san đất, đất cấp III 23,009 100m3
2 Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 21,89 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,533 100m3
G Các hạng mục công viên cây xanh
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 38,039 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 27,173 m3
3 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 223,872 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa 5,216 100m2
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 7,363 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,879 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,05 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,072 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình 5,697 m3
10 Lát gạch đất nung 2.323 m2
11 Công tác ốp đá tự nhiên100x200 12,56 m2
12 Lát đá granit mặt bệ các loại 12,726 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,045 100m
14 Đào đất móng băng, đất cấp III 207,828 m3
15 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 60,773 m3
16 Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 64,02 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 176,413 m3
18 Xây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 12,24 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 21,972 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,277 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,403 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình 43,349 m3
23 Trát giằng, vữa XM mác 75 308,347 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước 308,347 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, đá tự nhiên 205,17 m2
26 Công tác ốp đá tự nhiên100x200 60,912 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm 0,239 100m
28 Đào đất móng băng, đất cấp III 13,945 m3
29 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 2,815 m3
30 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 12,712 m3
31 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,454 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,424 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền 0,091 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,897 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,046 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,067 tấn
37 Đắp đất nền móng công trình 0,58 m3
38 Lát đá granit mặt bệ các loại 13,67 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 59,4 m
40 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 2,176 m3
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ 7,128 m2
42 Lát gạch đất nung 58,4 m2
43 Đào đất móng băng, đất cấp III 10,763 m3
44 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 3,177 m3
45 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 8,316 m3
46 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,398 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,185 tấn
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,084 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,582 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,049 tấn
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,596 m3
53 Lát đá granit mặt bệ các loại 9,224 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 38,7 m
55 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 1,088 m3
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ 4,644 m2
57 Lát gạch đất nung 29,6 m2
58 Đào đất móng băng, đất cấp III 8,705 m3
59 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 2,557 m3
60 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 2,698 m3
61 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,398 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,185 tấn
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,084 100m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,23 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,01 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,376 m3
68 Lát đá granit mặt bệ các loại 4,214 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 18,9 m
70 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 1,088 m3
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ 4,644 m2
72 Lát gạch đất nung 29,6 m2
73 Đất màu trồng cỏ 1.632,113 m3
74 Vận chuyển đất 163,211 10m3
75 Phân hữu cơ 7.501 m2
76 Trồng cỏ lá gừng 7.501 m2
77 Trồng cây ngâu có xén tỉa 268 m
78 Trồng cây sao đen cao 3m, đường kính gốc 10cm 35 cây
79 Trồng cây cau vua cao 4m, đường kính gốc 40cm 6 cây
80 Trồng cây hồng lộc ở giải phân cách, cao 1m 5 cây
81 Trồng cây viết, cao 2m, đường kính gốc 4cm 18 cây
82 Trồng cây Osaka vàng cao 2m, đường kính gốc 3cm 20 cây
83 Trồng cây sò đo cam cao 2m, đường kính gốc 3cm 10 cây
84 Trồng cây móng bò tím cao 2m, đường kính gốc 3cm 10 cây
85 Trồng cây lim xet cao 2m, đường kính gốc 3cm 10 cây
H Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, đất cấp III 0,466 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 4,366 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,808 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,71 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,706 m3
6 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,229 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,537 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,007 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,067 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,051 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,62 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,142 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,226 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,23 100m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,044 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,311 m3
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 8,56 m2
18 Trát tường trong xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 50,44 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 35,088 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 21,98 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 1,36 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 46,8 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM mác 75 53,76 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước 96,584 m2
25 Gia công các kết cấu thép khác. Nắp bể 0,041 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép khác. Nắp bể 0,041 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,633 m2
28 Tôn dày 1,5 m2
29 Bản lề cối 2 cái
30 Đai khóa 2 cái
31 Khóa ổ loại lớn 1 cái
32 Tay nắm sắt 1 cái
I Hệ thống cấp nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III 2,949 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 0,613 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 1,163 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,126 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,012 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,013 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 16 cái
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 3,359 m2
9 Đắp đất nền móng công trình 0,006 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III 57,12 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm 3,52 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,07 100m
14 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống 28,56 m3
15 Đắp đất nền móng công trình 28,56 m3
16 Gạch không nung 02 lỗ 2.380 viên
17 Bốc xếp gạch 2,38 1000v
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49/27mm 10 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49, 49/27mm 13 cái
20 Van đồng D63 1 cái
21 Van đồng D49 1 cái
22 Van khóa D27 14 cái
23 Bơm tưới nước 2Hp 1 cái
24 Phao cơ 1 cái
J Hệ thống thoát nước
1 Đào rãnh chôn ống BTLT, đất cấp III 6,876 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 6,578 m3
3 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 42,891 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường 1,125 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,612 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,239 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,143 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,036 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,091 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,201 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,966 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 21 cấu kiện
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,115 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,026 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,026 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,115 tấn
17 Gia công đan thép 0,222 tấn
18 Lắp đan thép 0,344 tấn
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 75,48 m3
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T- bốc xếp lên 51 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T - bốc xếp xuống 51 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T - bốc xếp lên 68 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T- bốc xếp xuống 68 cấu kiện
24 Lắp đặt ống bê tông LT bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm 51 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm (lòng đường) 11 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm (vỉa hè) 57 đoạn ống
27 Vận chuyển ống cống bê tông 20,638 10 tấn
28 Vận chuyển ống cống bê tông 185,742 10 tấn
29 Vận chuyển ống cống bê tông bằng 371,484 10 tấn
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,539 100m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông 115,6 m3
32 Xúc đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 1,156 100m3
33 Vận chuyển phế thải 115,6 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 462,4 m3
K Hệ thống điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình, đất cấp III 1,278 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III 1,142 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 1,93 m3
4 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,252 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,8 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,641 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,298 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy 0,008 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,137 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,092 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,76 m2
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 0,528 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,096 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,004 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 4 cái
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,136 100m3
18 Cột Đèn Chiếu Sáng: Bát giác + tròn côn 10m; Thân 8m D=72/164;dày = 4mm; Mặt bích 400*400*12mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm; Cần đèn đôi thân cần 2m D60/72 dày 3mm; D60 dày 3mm vươn =1,5m, D34x3mm+ trang trí, cầu inox D100+ ống nối;, mạ kẽm nhúng nóng 7 Cột
19 Đèn Led cao áp 150W 14 bộ
20 Trụ đèn chiếu sáng cao 20 m( đoạn 1 cao 10,78 m đường kính d260/443mm dày 5mm; đoạn 2 cao 10m đường kính D418/558mm dày 6mm; đế 950x950x30mm + gân tăng cường 10mm; mặt bích trên D400x12mm+gân tăng cường 6mm; giàn đèn nâng hạ lắp 8-10 đèn pha (không bao gồm đèn); Motor 3 pha 0,6KW; hộp số; Cáp inox D10,D12mm đầu nối cáp, bully; Kim thu sét được làm bằng sắt D20mm; đèn báo không; nút nhấn tời; không bao gồm cáp điện lên đèn; đã bao gồm vận chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt trụ đèn (không bao gồm chi phí xe nâng, cẩu ). 1 trụ đèn
21 Bu lông M30 x 1750 mm x 18 cây (02 mặt bích dày 6mm, bu lông dài 1750mm bẻ chân L=200mm hàn đai định vị) 1 bộ
22 Bóng đèn pha Led 400W 4 bộ
23 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 20m 2 cột
24 Lắp dựng cột đèn, cột thép <=10m 7 cột
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg 0,254 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,075 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,075 tấn
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện (3x16+1x10) mm2 42 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện (3x10+1x6) mm2 95 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện (3x6+1x4) mm2 341 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5 mm2 70 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50mm 373 m
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 350x600x1200 (trọn bộ) 1 1 tủ
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,001 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,001 tấn
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
37 Gia công và đóng cọc chống sét 30 cọc
38 Mạ kẻm nhúng nóng theo TC ASTM – A123 160,76 kg
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mm 34 m
40 Tai bắt (100x60x4mm) mạ kẻm 1 cái
41 Gia công giằng thép 0,034 tấn
42 Lắp dựng giằng thép liên kết 0,034 tấn
43 Trụ đở kim thu sét chủ động D49/42, L =5m, sơn chống rĩ, đế trụ 1 trụ
44 Dây đồng C-10 từ kim thu sét xuống 30 m
45 Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D8mm 30 m
46 Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 54m 1 Cái
47 Lắp đặt kim thu sét 1 cái
48 Đầu cốt đồng D16 9 cái
49 Đầu cốt đồng D6-10 36 cái
L Vỉa hè đường xung quanh công viên cây xanh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 488,55 m3
2 Xúc đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 4,886 100m3
3 Vận chuyển phế thải 488,55 m3
4 San phế thải bãi thải 4,886 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,886 100m3
6 Đào đất móng băng, đất cấp III 21,13 m3
7 Đắp đất nền móng công trình 6,646 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 238,89 m3
9 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 4,515 m3
10 Bê tông hố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 13,545 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng 1,806 100m2
12 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 3.412,72 m2
M Đường dây trung thế 22kV
1 Móng trụ MTĐ-3 1 Móng
2 Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN 2 Cột
3 Xà néo góc lệch đôi ngang trung áp: XNL-2N/T 1 Bộ
4 Sứ chuổi polime 24kV 6 Bộ
5 Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2 6 Bộ
6 Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 3 Bộ
7 Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 3 Bộ
8 Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-70mm2 (Bán phần) 0,097 Km
9 Biển báo an toàn 1 Cái
10 Biển tên trụ 1 Cái
11 Chi phí đóng điện Hotline đường dây 22 kV 1 khoản
N Đường dây hạ thế 0,4kV
1 Giá móc treo cáp ABC 3 Bộ
2 Đai thép + khoá đai 7 Bộ
3 Khóa néo cáp ABC 3 Bộ
4 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 18,18 m
5 Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 4 Đầu cốt
O Trạm biến áp
1 Tiếp địa TBA khoan R-10C: ( Vận dụng Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV) 1 Bộ
2 Máy biến thế 3pha - 50kVA - 22/0,4kV 1 Máy
3 Chống sét Van 18KV -10kA (bộ 3 pha) 1 Bộ
4 Chống sét hạ thế 0,4KV 1 Bộ
5 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV 1 Bộ
6 Võ tủ điện 1 Tủ
7 Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi 1 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi 1 Bộ
9 Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi 1 Bộ
10 Xà đỡ tủ điện 1 Bộ
11 Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi 1 Bộ
12 Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi 1 Bộ
13 Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi 1 Bộ
14 Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 27 m
15 ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D100/130 9 Bộ
16 Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 50mm2 8 m
17 Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 70mm2 24 m
18 Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ 3 Bộ
19 Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 3 Bộ
20 Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 3 Bộ
21 Đầu cốt đồng 70mm2 6 Đầu cốt
22 Đầu cốt đồng 50mm2 2 Đầu cốt
23 Đầu cốt đồng 35mm2 15 Đầu cốt
24 Dây đồng trần M35 24 m
25 Bảng tên TBA 1 Bộ
26 Biển báo an toàn 1 Bộ
27 Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ 1 Bộ
P Phần tháo dỡ
1 Tháo Hạ Cột BTLT < 12m 1 Cột
2 Tháo Gở Xà Néo < 50kg 1 Bộ
3 Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-22kv Trên Cột BTLT 6 Bộ
4 Tháo Gở Dây Cáp Ac-70mm2 61,2 m
5 Tháo Hạ Dây Cáp ABC 4x95mm2 63,63 m
6 Tháo Kẹp Néo Cáp Vặn Xoắn <=4x95mm2 3 Cái
7 Tháo Gở Xà Đỡ FCO-TBA 1 Bộ
8 Tháo Gở Xà Đỡ CSV-TBA 1 Bộ
9 Tháo Gở Xà Đỡ Sứ Trung Gian -TBA 1 Bộ
10 Tháo Gở Xà Đỡ Tủ Điện TBA 1 Bộ
11 Tháo Gở Xà Đỡ Máy TBA 1 Bộ
12 Tháo Hạ Mba 100kVA 1 Máy
13 Tháo Tủ Điện Hạ Thế Tba 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->