Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535659-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200535591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 14:48:00 đến ngày 2020-05-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,489,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,1771 100m3
2 Đắp đất lề đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,6576 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,2812 100m3
B Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 1,6231 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 1,6231 100m3
3 Hoàn trả đường nước sinh hoạt cho khu dân cư Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 362,4 m
C Mặt đường
1 BTXM M200, phần đường mở rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 17,48 m3
2 Đá dăm đệm, phần đường mở rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 6,97 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 39,979 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường, MC.70, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 6,4925 100m2
5 Bù vênh nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 49,73 100m2
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 46,4715 100m2
7 BTXM M200, phần lề đường vuốt nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 28,87 m3
D Đường giao và vuốt nối
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 2,5755 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 2,5755 100m2
E Rãnh dọc thoát nước BTCT
1 Sản xuất rãnh bê tông đúc sẵn, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 57,98 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 1,3023 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 2,0057 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 4,9877 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 17,05 m3
6 Trát mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 57,98 m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 25,15 m3
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,3262 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,6878 tấn
10 Ván khuôn rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 3,3539 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 24,73 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 3,0587 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 1,8672 100m2
14 Lắp đặt rãnh thoát nước bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 213 cái
15 Lắp đặt tấm bản bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 213 cái
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,8694 100m3
17 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 206,775 tấn
18 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 206,775 tấn
F Hố ga thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,42 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,0664 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,0256 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,2 m3
5 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 2,16 m3
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,0835 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,1264 tấn
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,1661 100m2
9 Lắp đặt tấm đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 1 cái
G Cửa xả
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,1622 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,0007 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 1,78 m3
4 Ván khuôn cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,1735 100m2
5 Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 5,04 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 3,94 m3
H Rãnh dọc bằng gạch xây
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 1,6728 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 30,76 m3
3 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 1,4385 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 2,8755 tấn
5 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 34 m3
6 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 17,81 m3
7 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 4,4525 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 49,83 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 614,93 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 32,05 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 3,8912 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 2,9224 100m2
13 Lắp dựng tấm nắp bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 405 cái
14 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 80,125 tấn
15 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 80,125 tấn
I Rãnh BTXM tại đường giao ô tô
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,46 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 2,1 m3
3 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,0466 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,0544 tấn
5 Ván khuôn rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,066 100m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,48 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,0577 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 0,0433 100m2
9 Lắp dựng tấm nắp bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->