Gói thầu: Trường tiểu học Bắc Lý số 1, xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng (khu Trung Tâm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534803-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ BẮC LÝ
Tên gói thầu Trường tiểu học Bắc Lý số 1, xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng (khu Trung Tâm)
Số hiệu KHLCNT 20200534544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 15:04:00 đến ngày 2020-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,150,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 4,5357 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,3982 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo HSMT 26,5203 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 122,2199 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 1,3206 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 6,6722 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 3,4053 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,0953 100m2
9 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 70,3181 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 2,8353 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 37,81 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 6,5219 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1405 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,4766 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,0406 100m2
16 Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 65,1162 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 10,2227 m3
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0852 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 3,6722 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,3609 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,4562 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 2,6556 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,4465 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,5534 100m2
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 3,8077 m3
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1448 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1423 tấn
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,3314 100m2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 1,0908 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 8,0311 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 19,9947 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,648 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 2,1578 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,9442 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,1188 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 42,265 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,5568 tấn
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 6,5219 m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1031 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,4766 tấn
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,0406 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 65,1259 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 12,8069 m3
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 3,1333 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2931 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0286 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 2,0043 100m2
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 3,8077 m3
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1448 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0711 tấn
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,3314 100m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 1,0908 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 19,6944 m3
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,6329 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,7642 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,0913 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 1,9701 100m2
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 40,6954 m3
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,3844 tấn
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 3,4463 100m2
61 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 6,5219 m3
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1317 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,0076 tấn
64 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,0406 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 63,8496 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 12,8069 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 11,4998 m3
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 3,4356 m3
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2924 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0289 tấn
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,6239 100m2
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 20,2558 m3
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,645 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,9369 tấn
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,0307 100m2
76 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 48,6216 m3
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 4,2632 tấn
78 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 4,8622 100m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSMT 11,78 m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 4,9157 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 19,9244 m3
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 2,5687 m3
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1936 tấn
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,4104 100m2
85 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm Theo HSMT 1,1914 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm Theo HSMT 1,1914 tấn
87 Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm Theo HSMT 0,1262 tấn
88 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSMT 0,1262 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo HSMT 120,2336 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSMT 4,7144 100m2
91 Tấm úp nóc, úp sườn Theo HSMT 53,86 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo HSMT 0,9 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSMT 0,111 100m
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSMT 231,365 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSMT 612 m2
96 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSMT 1.192,3 m2
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 1.114,9004 m2
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSMT 1.267,4275 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 325,8 m
100 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSMT 141,6096 m2
101 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 148,3366 m2
102 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 179,34 m
103 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSMT 67,0392 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic kt: 600x600mm, XM PCB40 Theo HSMT 1.031,0092 m2
105 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt: 150x600mm Theo HSMT 78,162 m2
106 Lót cát nhà vệ sinh Theo HSMT 0,102 100m3
107 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40 Theo HSMT 98,7636 m2
108 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt: 300x600mm Theo HSMT 410,652 m2
109 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm Theo HSMT 63,36 m2
110 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 38,28 m2
111 Cửa sổ khung nhôm hệ XINGFA Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 64,08 m2
112 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 55 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 40,32 m2
113 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 64,612 m2
114 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 sơn 3 nước tổng hợp Theo HSMT 138,6 m2
115 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt 16x16 Theo HSMT 16,182 m2
116 Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6-7cm + con tiện gỗ lim Nam phi h= 70÷ 80cm Theo HSMT 17,98 m
117 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi Theo HSMT 1 cái
118 Công tác sản xuất, lắp dưng sen hoa lan can inox 304 hành lang (bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 63,16 kg
119 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) Theo HSMT 101,9778 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 3.071,728 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.487,875 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính hao phí trong 3 tháng) Theo HSMT 11,3616 100m2
123 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 48 cái
124 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D LN08L17x17/12W Theo HSMT 30 bộ
125 Lắp đặt đèn LED downlight D AT03L 110/5w Theo HSMT 2 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 72 bộ
127 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm Theo HSMT 17 hộp
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 1.200 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT 550 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSMT 190 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo HSMT 100 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSMT 1.940 m
133 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 20 cái
134 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 6 cái
135 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT 24 cái
136 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 48 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSMT 1 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A Theo HSMT 15 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo HSMT 24 cái
140 Tủ điện KT: 330x220x110mm có khóa Theo HSMT 3 hộp
141 Đèn Led exit Theo HSMT 3 chiếc
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSMT 0,6 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSMT 0,6 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo HSMT 0,2 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSMT 0,35 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 0,7 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSMT 1 100m
148 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSMT 1 bể
149 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Theo HSMT 18 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 18 bộ
151 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 Theo HSMT 18 cái
152 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo HSMT 24 cái
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 15 cái
154 SXLD máng tiểu nam, khung inox Theo HSMT 8,4 m2
155 Tê nhựa 90-90-90 Theo HSMT 15 cái
156 Tê nhựa 40-40-40 Theo HSMT 18 cái
157 Cút nhựa D110 Theo HSMT 30 cái
158 Cút nhựa D90 Theo HSMT 18 cái
159 Cút nhựa D60 Theo HSMT 6 cái
160 Tê nhựa D90 Theo HSMT 15 cái
161 Côn thu 110-90 Theo HSMT 9 cái
162 Côn thu 90-60 Theo HSMT 9 cái
163 Côn thu 60-40 Theo HSMT 18 cái
164 Cút PPR D40 Theo HSMT 2 cái
165 Cút PPR D27 Theo HSMT 6 cái
166 Cút PPR D21 Theo HSMT 54 cái
167 Rắc co D40 Theo HSMT 1 cái
168 Rắc co D21 Theo HSMT 1 cái
169 Van khóa D40 Theo HSMT 1 cái
170 Van khóa D27 Theo HSMT 6 cái
171 Van xả cặn Theo HSMT 1 cái
172 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,1702 100m3
173 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo HSMT 0,896 m3
174 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Theo HSMT 1,3441 m3
175 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,0181 100m2
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0842 tấn
177 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSMT 4,2618 m3
178 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSMT 0,2904 m3
179 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0264 100m2
180 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0207 tấn
181 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0305 100m2
182 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSMT 0,0705 tấn
183 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSMT 22,568 m2
184 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,7792 m3
185 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSMT 4,8532 m2
186 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,175 100m3
187 Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63 Theo HSMT 11 cọc
188 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT 50 m
189 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo HSMT 75 m
190 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT 6 cái
191 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT 6 cái
192 Sứ bào dục lắp tại chân kim thu Theo HSMT 6 cái
193 Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo HSMT 0,175 100m3
194 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo HSMT 3 Bình
195 Bình CO2 MT3 Theo HSMT 3 Bình
196 Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 Theo HSMT 3 Bình
197 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSMT 3 Hộp
198 Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo HSMT 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->