Gói thầu: Xây dựng Trường Tiểu học Cẩm Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523050-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng Trường Tiểu học Cẩm Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20200523013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Quỹ Thiện Tâm - Tập đoàn Vingroup 5,0 tỷ đồng theo công văn số 212-CV/2019/QTT và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 14:53:00 đến ngày 2020-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,922,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 10 phòng 2 tầng Trường Tiểu học Cẩm Thịnh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,728 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,125 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,515 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,968 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,162 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,335 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,568 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,202 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,299 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,014 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,674 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,368 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,822 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,545 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,545 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,545 m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,472 m2
29 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 m2
30 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,952 m2
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,293 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,107 tấn
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,949 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,936 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,504 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 tấn
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,243 m3
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,597 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,365 m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,367 m3
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,548 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,196 100m2
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,125 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,768 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,935 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,314 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,568 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,083 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,251 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,251 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,334 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,611 100m2
70 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,15 md
71 Ke chống bão 2 cái trên 1 m chiều dài xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.274,36 cái
72 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,024 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,948 m2
74 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 m2
75 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m2
76 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,108 m2
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,48 m
78 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,39 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,32 m
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,833 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052,411 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,286 m2
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,118 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,08 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137,702 m2
90 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,79 m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,847 m2
92 Màng keo chống thấm (bao gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,539 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,833 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.967,172 m2
95 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,22 m2
96 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
97 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,92 m2
98 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh, mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
99 Vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
100 Sản xuất hoa sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,92 m2
101 Sản xuất lan can bằng INOX (bao gồm cả tay vịn lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,936 m2
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,92 m2
103 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,936 m2
104 Trụ cầu thang inox tròn D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
105 Bàn rửa và khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m2
106 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,496 m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,424 100m2
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 m3
109 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 m3
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
113 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,077 m3
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
119 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
120 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
122 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,558 m2
123 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,223 m2
124 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,193 m2
125 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,193 m2
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
127 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
128 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
129 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
130 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
131 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
141 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
144 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
145 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
146 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
148 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
149 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
150 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
151 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m3
152 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
153 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
154 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
158 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
159 Nẹp Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
160 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
169 Chếch nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
172 Tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
174 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
177 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
178 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
179 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt máy bơm nước, công suất 740W-1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
181 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
183 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
185 Bình cứu hỏa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
186 Hộp chứa bình cứu hỏa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
187 Bảng tiêu lệnh PCCC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->