Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:58:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,597,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư thiết bị-Vật tư sửa chữa | |||
| 1 | Dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | lít |
| 2 | Bộ đếm sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Giẻ lau sạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 4 | Gioăng cao su d15x30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Giấy ráp mịn 00-01 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | tờ |
| 6 | Ni tơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bình |
| 7 | Bu long, ê cu, vòng đệm phi 20 (M20) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | bộ |
| 8 | Bu long, ê cu, vòng đệm phi 12(M12) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng 4D S120 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 10 | Van bướm cánh tản nhiệt DN80 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 11 | Băng vải mộc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Gioăng cao su d8x700x700 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | tấm |
| 13 | Gioăng quả bàng f46x80x26 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 14 | Gioăng quả bàng f15x35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 15 | Keo 502 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 16 | Keo Cielok 562 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm bọc giấy cách điện S120 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 18 | Van + ống xả khí rơ le hơi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Phuy 200L | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| B | Phần vật tư thiết bị-Vật tư khấu hao | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Dây cáp nguồn 3*50+1*35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 3 | Nhà bạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Mặt bích bịt MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Hòm kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Stéc 24m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| C | Phần nhân công - Bảo dưỡng, thay dầu bộ OLTC | |||
| 1 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo, lắp bộ công tắc K | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | công |
| 3 | Vệ sinh, hiệu chỉnh kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | công |
| 4 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 5 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 6 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| D | Phần nhân công - Sửa chữa MBA | |||
| 1 | Chuẩn bị | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 2 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra téc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | công |
| 3 | Tháo toàn bộ hệ thống quạt làm mát | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | công |
| 4 | Tháo toàn bộ phụ kiện: Tháo bình dầu phụ; sứ 110kV, sứ TT 110kV, sứ hạ áp; cánh tản nhiệt, đường ống; giàn thanh cái hạ áp; tủ điều khiển; mạch nhị thứ. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,5 | công |
| 5 | Tháo nắp chuông; Tháo định vị trên nắp máy;Tháo bu lông đáy máy;Dùng cẩu 50 tấn cẩu nhấc nắp chuông. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | công |
| 6 | Xử lý lệch điện trở một chiều phía 35kV; Kiểm tra, xiết ép lại các vị trí tiếp xúc; Đánh dấu các đầu dây điều chỉnh 35 kV; Cắt các đầu dây điều chỉnh 35 kV; Tháo các bộ điều chỉnh 35 kV; Đấu tắt các đầu dây điều chỉnh, để cuộn dây 35 kV chỉ vận hành tại nấc 3 (định mức); Băng các đầu dây điều chỉnh; Siết ép toàn bộ bulong ruột MBA. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | công |
| 7 | Lắp nắp chuông; Thay các bu lông và gioăng bị hỏng trong quá trình tháo dỡ;Lắp định vị trên nắp máy;Lắp bu lông đáy máy;Dùng cẩu 50 tấn cẩu lắp lại nắp chuông. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,3 | công |
| 8 | Lắp lại toàn bộ phụ kiện; Lắp bình dầu phụ; sứ 110kV, sứ TT 110kV, sứ hạ áp; cánh tản nhiệt, đường ống; giàn thanh cái hạ áp; tủ điều khiển; mạch nhị thứ. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,5 | |
| 9 | Lắp toàn bộ hệ thống quạt làm mát | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,5 | |
| 10 | Thử độ kín MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | |
| 11 | Lọc dầu biến thế tại stec đạt tiêu chuẩn. Hút chân không, bơm dầu vào MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,2 | ca |
| 12 | Vệ sinh sạch vỏ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | ca |
| 13 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | ca |
| E | Phần nhân công - Lọc dầu tuần hoàn | |||
| 1 | Lọc dầu tuần hoàn trong Stéc, điện áp trước khi lọc >=60kV, điện áp sau khi lọc >=70kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6 | tấn |
| 2 | Lọc dầu tuần hoàn trong MBA sau khi nạp dầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6 | tấn |
| F | Các công việc khác | |||
| 1 | Phục vụ thí nghiệm kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| G | Phần máy thi công - Sửa chữa MBA | |||
| 1 | Máy lọc dầu (phục vụ rút, nạp dầu MBA, phun rửa vệ sinh ruột MBA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 2 | Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 3 | Máy hút chân không | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 4 | Máy mài cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| 5 | Máy hàn điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 6 | Cẩu 50 tấn phục vụ cẩu nhấc nắp chuông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| H | Phần máy thi công - Lọc dầu tuần hoàn | |||
| 1 | Máy lọc dầu phục vụ công tác lọc dầu trong Stéc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6 | Tấn/công |
| I | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S = 25MVA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| J | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mẫu hóa | |||
| 1 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Điện áp xuyên thủng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Điện áp xuyên thủng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Tg của dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Độ ổn định ôxy dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| K | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh-Phần nhị thứ | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hệ thống |
| 4 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | MĐK Làm mát MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch cấp nguồn AC,DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| L | Phần cấu hình SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| M | Phần cấu hình SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| N | Chi phí vận chuyển máy thi công | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi