Gói thầu: Gói thầy số 03: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả chi phí HMC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535382-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầy số 03: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả chi phí HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200501382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:42:00 đến ngày 2020-05-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,505,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường, đào cấp, đất C2 Theo Mục II Chương V  66,8208 100m3
2 Đào khuôn đường, đất C2 Theo Mục II Chương V  21,5116 100m3
3 Đào rãnh, đất C2 Theo Mục II Chương V  7,4938 100m3
4 Đào hữu cơ, đất C1 Theo Mục II Chương V  5,3192 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải, đất C2 Theo Mục II Chương V  88,3865 100m3
6 Đắp đất bù phụ nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  1,4172 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  28,5244 100m3
8 Xáo xới nền đường cũ Theo Mục II Chương V  11,1247 100m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Mục II Chương V  37,0823 100m2
10 Phí tài nguyên Khai thác đất tại mỏ Theo Mục II Chương V  21,3751 100m3
11 Đào xúc đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V  21,3751 100m3
12 Vận chuyển đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V  21,3751 100m3
13 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo Mục II Chương V  74,94 100m2
14 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, 12 cm Theo Mục II Chương V  74,76 100m2
15 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, 12 cm Theo Mục II Chương V  48,8292 100m2
16 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, 12 cm (lớp 1) Theo Mục II Chương V  12,0408 100m2
17 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, 12 cm (lớp 2) Theo Mục II Chương V  12,0408 100m2
18 Bù vênh móng bằng đá dăm tiêu chuẩn Theo Mục II Chương V  4,2963 100m2
B Xử lý hư hỏng mặt đường hiện trạng
1 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo Mục II Chương V  52,045 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Theo Mục II Chương V  21 100m2
3 Đá dăm tiêu chuẩn xử lý hư hỏng Theo Mục II Chương V  9,883 100m2
4 Đá dăm tiêu chuẩn tăng cường mặt đường cũ dày 10cm Theo Mục II Chương V  26,845 100m2
5 Xử lý mặt đường ổ gà bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Theo Mục II Chương V  26,845 100m2
6 Đào xử lý sình lún, đất C3 Theo Mục II Chương V  2,268 100m3
7 Vận chuyển đất đổ thải, đất C2 Theo Mục II Chương V  2,268 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  1,26 100m3
9 Phí tài nguyên Khai thác đất tại mỏ Theo Mục II Chương V  1,4238 100m3
10 Đào xúc đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V  1,4238 100m3
11 Vận chuyển đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V  1,4238 100m3
12 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 12 cm Theo Mục II Chương V  4,2 100m2
13 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, đã lèn ép 12 cm Theo Mục II Chương V  4,2 100m2
14 Đắp đất bù phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  5,5763 100m3
15 Phí tài nguyên Khai thác đất tại mỏ Theo Mục II Chương V  6,3012 100m3
16 Đào xúc đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V  6,3012 100m3
17 Vận chuyển đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V  6,3012 100m3
18 Nạo vét đất bồi lắng trong lòng rãnh Theo Mục II Chương V  254,5067 m3
19 Vận chuyển đất đổ thải, đất C2 Theo Mục II Chương V  2,5451 100m3
C Cống qua đường
1 Đá dăm đệm móng cống Theo Mục II Chương V  11,9 m3
2 Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  59,5 m3
3 Bê tông tường cống, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  33,15 m3
4 Ván khuôn gỗ cống bản Theo Mục II Chương V  2,4108 100m2
5 Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  5,47 m3
6 Ván khuôn bê tông mặt cầu Theo Mục II Chương V  0,0648 100m2
7 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  15,4 m3
8 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo Mục II Chương V  1,008 100m2
9 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V  0,315 tấn
10 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Theo Mục II Chương V  14,79 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V  0,401 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản, ĐK > 10 mm Theo Mục II Chương V  0,9092 tấn
13 Ván khuôn tấm bản Theo Mục II Chương V  0,6351 100m2
14 Bê tông khớp nối, M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,38 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V  63 cái
16 Đá dăm đệm móng Hố thu Thượng lưu Theo Mục II Chương V  1,44 m3
17 Bê tông hố thu Thượng lưu, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  11,52 m3
18 Ván khuôn gỗ hố thu Thượng lưu Theo Mục II Chương V  0,5984 100m2
19 Đá dăm đệm móng Tường cánh Thượng lưu Theo Mục II Chương V  2,08 m3
20 Bê tông tường cánh Thượng lưu, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,54 m3
21 Ván khuôn gỗ tường cánh Thượng lưu Theo Mục II Chương V  0,1421 100m2
22 Bê tông móng sân cống Thượng lưu, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  11,11 m3
23 Ván khuôn gỗ móng Tường cánh Thượng lưu Theo Mục II Chương V  0,2296 100m2
24 Đá dăm đệm móng Hố thu hạ lưu Theo Mục II Chương V  0,29 m3
25 Bê tông hố thu hạ lưu, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,98 m3
26 Ván khuôn gỗ hố thu hạ lưu Theo Mục II Chương V  0,1501 100m2
27 Đá dăm đệm móng Tường cánh hạ lưu Theo Mục II Chương V  6,19 m3
28 Bê tông tường cánh hạ lưu, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  7,35 m3
29 Ván khuôn gỗ tường cánh hạ lưu Theo Mục II Chương V  0,4302 100m2
30 Bê tông móng sân cống hạ lưu, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  30,3 m3
31 Ván khuôn gỗ móng hạ lưu Theo Mục II Chương V  0,4269 100m2
32 Đá dăm đệm móng Sân gia cố Theo Mục II Chương V  1,16 m3
33 Bê tông sân gia cố, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,85 m3
34 Ván khuôn gỗ móng Sân gia cố Theo Mục II Chương V  0,0841 100m2
35 Đá dăm đệm móng Theo Mục II Chương V  0,99 m3
36 Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  5,46 m3
37 Ván khuôn gỗ chân khay Theo Mục II Chương V  0,1126 100m2
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V  1,01 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V  1,56 m3
40 Đào đất thi công cống đất C2 Theo Mục II Chương V  5,1193 100m3
41 Vận chuyển đất đổ thải, đất C2 Theo Mục II Chương V  5,1193 100m3
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,9299 100m3
43 Phí tài nguyên Khai thác đất tại mỏ Theo Mục II Chương V  1,0508 100m3
44 Đào xúc đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V  1,0508 100m3
45 Vận chuyển đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V  1,0508 100m3
D Phụ trợ
1 Cốt thép tấm đan rãnh vào nhà dân Theo Mục II Chương V  0,4195 tấn
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V  3,68 m3
3 Ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo Mục II Chương V  0,1656 100m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V  46 cái
5 Làm lớp đá đệm móng Rãnh dọc, ĐK đá Dmax <= 6 Theo Mục II Chương V  22,543 m3
6 Bê tông rãnh dọc, M150, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  90,172 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Rãnh dọc Theo Mục II Chương V  0,9017 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường Rãnh dọc Theo Mục II Chương V  5,4103 100m2
9 Gia cố rãnh dọc bằng đá hộc xây VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V  152,6741 m3
10 Đào móng Cọc tiêu, đất C3 Theo Mục II Chương V  6,804 m3
11 Bê tông móng Cọc tiêu, M150, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  6,804 m3
12 Bê tông Cọc tiêu, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V  2,484 m3
13 Sơn màu đỏ phản quang Theo Mục II Chương V  9,072 m2
14 Sơn trắng 2 lớp Theo Mục II Chương V  74,52 m2
15 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V  0,2047 tấn
16 Ván khuôn cọc tiêu Theo Mục II Chương V  1,1394 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->