Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 18:41:00 đến ngày 2020-05-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,620,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.443,39 | m3 |
| 2 | Đào vét rãnh, đất C2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63,85 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 341,11 | m3 |
| 4 | Đào khuôn mới, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 114,89 | m3 |
| 5 | Đánh cấp, đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18,11 | m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh bằng đá cấp phối chọn lọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 163,91 | m3 |
| 7 | Lề gia cố bê tông M200# đá 1x2, dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24,518 | m3 |
| 8 | Phá dỡ rãnh xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,71 | m3 |
| 9 | Xây rãnh đá hộc M75# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,71 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tăng cường mặt đường: Móng đá dăm nước lớp trên (tăng cường 12cm và bù vênh trung bình 3cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.623,26 | m2 |
| 2 | Tăng cường mặt đường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10.623,26 | m2 |
| 3 | Gia cố lề: Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 612,98 | m2 |
| 4 | Gia cố lề: Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 612,98 | m2 |
| 5 | Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 612,98 | m2 |
| 6 | Láng mặt: Bù vênh bằng đá dăm lớp trên | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 62,07 | m3 |
| 7 | Láng mặt: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.486,88 | m2 |
| 8 | Xử lý cao su: Đào bỏ mặt đường cũ TB 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42,95 | m3 |
| 9 | Xử lý cao su: Đào bỏ nền đường cao su TB 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42,95 | m3 |
| 10 | Xử lý cao su: Đắp trả bằng đất đầm chặt K95 dày 45cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 64,42 | m3 |
| 11 | Xử lý cao su: Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 143,15 | m2 |
| 12 | Vuốt nối: Bù vênh bằng đá dăm lớp trên | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43,22 | m3 |
| 13 | Vuốt nối: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 653,51 | m2 |
| 14 | Vá ổ gà bằng đá dăm nước dày TB 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 508,6 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, M200#, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 102,17 | m3 |
| 2 | Rãnh tam giác: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 595,98 | m2 |
| 3 | Rãnh lắp ghép hình thang: Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2 M200# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24,99 | m3 |
| 4 | Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất lắp dựng tấm bê tông thân rãnh đúc sẵn M200#, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.570 | tấm |
| 5 | Bó thành cống: Khoan tạo lỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,2 | m |
| 6 | Bó thành cống: Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2 M200# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,47 | m3 |
| 7 | Bó thành cống: Cốt thép chốt neo D=22, L=50cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 50,66 | Kg |
| 8 | Bó thành cống: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,33 | m2 |
| D | CÔNG TRÌNH ATGT | |||
| 1 | Bổ sung 01 đoạn hộ lan tôn sóng (loại cột tròn D113,5, bước cột 02m, bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, móng BTXM M200) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 150 | m |
| 2 | Nâng cao độ 01 đoạn hộ lan mềm hiện trạng (Móng BTXM M200 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | m |
| 3 | Nâng cao độ cọc tiêu hiện trạng (Móng BTXM M200 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 284 | cọc |
| 4 | Nâng cao độ cột H hiện trạng (Móng BTXM M200 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30 | cọc |
| 5 | Nâng cao độ cột KM hiện trạng (Móng BTXM M200 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cọc |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi