Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo thiết kế được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200529778-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo thiết kế được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200529747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu được hưởng theo cơ chế đặc thù huyện nông thôn mới của tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 17:27:00 đến ngày 2020-05-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,506,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1&2
1 Vét bùn bằng máy, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,104 100m3
2 Đánh cấp, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 100m3
3 Đào rãnh, thủ công, đất C3 (2%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,675 m3
4 Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, đất C3 (98%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,541 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,566 100m3
6 Giá đất đắp K95 (bao gồm đào đào xúc lên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.155,035 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,104 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2,14km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,104 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2,14km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 100m3
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m3
12 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m3
13 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
15 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m3
16 Phá dỡ bê tông chân khay và tấm ốp mái kênh N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
18 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
19 Bê tông tấm ốp, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
21 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 100m2
23 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, ĐK 400mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 1 đoạn ống
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 776 cái
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 mối nối
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
30 Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,792 m3
31 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,442 m3
32 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,885 tấn
33 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,723 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 tấn
35 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,638 100m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1cấu kiện
38 Di dời và trồng lại cây xanh trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3
1 Vét bùn bằng máy, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
2 Đào rãnh, thủ công, đất C2 (2%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,671 m3
3 Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, đất C2 (98%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,719 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,618 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2,88km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2,88km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m3
9 Giá đất đắp K90 (bao gồm đào đào xúc lên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,001 m3
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
11 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
12 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
14 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
15 Phá dỡ mương BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
16 Phá dỡ mương BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
17 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
18 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
19 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m2
20 Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm (H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
24 Lắp đặt ống nhựa UPVC bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,438 100m
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
26 Bê tông bệ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,055 m3
27 Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,46 m3
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,401 m3
29 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 tấn
30 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,593 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 tấn
33 Ván khuôn bệ đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
34 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,966 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1cấu kiện
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, <1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
38 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Gia công đai thép tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
40 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m
41 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,93 m3
42 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,93 m3
43 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,93 m3
44 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,795 m3
45 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,795 m3
46 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 644m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,795 m3
47 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,881 m3
48 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,881 m3
49 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 644m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,881 m3
50 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,376 tấn
51 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,376 tấn
52 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 644m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,376 tấn
53 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,376 tấn
54 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,681 tấn
55 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,681 tấn
56 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 644m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,681 tấn
57 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,681 tấn
58 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,226 m3
59 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,226 m3
60 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 644m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,226 m3
61 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,226 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->