Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 14:45:00 đến ngày 2020-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,577,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền - Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 175,2111 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTNC C12.5 dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 35,5092 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 137,6421 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 5.8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 818,1513 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 175,2111 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,0932 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,0932 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44,3181 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 100km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44,3181 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,3028 | 100m2 |
| 11 | Bù đá dăm đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 188,9785 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,0932 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,2362 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,2362 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 43,4km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,2362 | 100tấn |
| 16 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,0932 | 100m2 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7222 | 100m |
| 18 | Đào mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3033 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3033 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3033 | 100m3 |
| C | Thảm vuốt nối mặt đường | |||
| 1 | Thảm vuốt nối BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 32,8194 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,3724 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7955 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 100km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7955 | 100tấn |
| D | Xử lý hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,4845 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,0665 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 100km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,0665 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,4845 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,4845 | 100m2 |
| 6 | Đào mặt đường BNT cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,1339 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,1339 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,1339 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,1339 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,055 | 100m |
| 11 | Hoàn trả BTN C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53,77 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,9366 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 100km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,9366 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53,77 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,0655 | 100m3 |
| 16 | Đào mặt đường hiện trạng dày 22cm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,8294 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,8294 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,8294 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,8294 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 33,512 | 100m |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 145,9365 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.081,332 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi