Gói thầu: gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01 - Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Thịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 23:20:00 đến ngày 2020-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA KHU 6B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 167,5 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 1,675 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô mái trước khi láng (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 39,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 98,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 42,21 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 300,21 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 392,48 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 13,984 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 155,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường khu vực sân khấu (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 9,99 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ (phần tháo dỡ khu vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 3,08 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ cổng, tường rào) | Phần 2 – chương V | 209,13 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tháo dỡ cổng, tường rào) | Phần 2 – chương V | 60,16 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 98,52 | m2 |
| 15 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 39,36 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 1,675 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 1,675 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 13,98 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 155,92 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 9,99 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 210,61 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 482,08 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 15,15 | m2 |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 2 | máy |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 27 | Đóng trần tấm nhôm hợp kim clip-in, khung xương kẽm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 29,13 | m2 |
| 28 | Đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng hội trường (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 100 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 4 | cái |
| 33 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu giả vân gỗ, dày 18mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 21,25 | m2 |
| 34 | Điều hòa 1 chiều inveter 18000BTU (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 35 | Dây ống đồng, bọc bảo ôn, phụ kiện kèm theo (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 1 | TB |
| 36 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 19,43 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 22,78 | m2 |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 1 | bộ |
| 40 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 3,08 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 209,13 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 60,16 | m2 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 6,75 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,96 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 3,33 | m3 |
| 46 | ván khuôn giằng móng (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,07 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,74 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,06 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô cửa đi (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,01 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,01 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng tường thu hồi (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,25 | m3 |
| 52 | Cốt thép giằng tường thu hồi (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,03 | tấn |
| 53 | Ván khuôn giằng tường thu hồi (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép giằng móng D6 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,02 | tấn |
| 55 | Cốt thép giằng móng D12 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,08 | tấn |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 7,85 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,66 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 70,66 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 71,46 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 70,66 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 71,46 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x2.4 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,08 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,08 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 4,48 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 0,23 | 100m2 |
| 66 | Đóng trần nhựa Alumex nhà bảo vệ (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 8,9 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 2 | bộ |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 1 | cái |
| 72 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 1,98 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 1,68 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sắt nhà kho (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 1,98 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 8,7 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 1,74 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( nhà bảo vệ ) (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 8,9 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (Phần nhà bảo vệ+ nhà kho xây mới) | Phần 2 – chương V | 1,44 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA KHU 5B | |||
| 1 | Vệ sinh mái trước khi láng (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 61,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 19,69 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 13,63 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 523,41 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 233,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 134,91 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – chương V | 10,68 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái trước khi láng (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 12,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 7,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 75,35 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 16,12 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – chương V | 395,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – chương V | 22,85 | m2 |
| 14 | Chặt bỏ, đào gốc cây + Xây bồn hoa (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – chương V | 1 | TB |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 13,63 | m2 |
| 16 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 61,65 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 279,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 476,61 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 134,91 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 10,68 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 17,01 | m2 |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 24 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 11,44 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 8,25 | m2 |
| 26 | Điều hòa 1 chiều inveter 18000BTU (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 27 | Dây ống đồng, bọc bảo ôn, phụ kiện kèm theo (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 1 | TB |
| 28 | Đóng trần tấm nhôm hợp kim clip-in, khung xương kẽm (áp giá trực tiếp) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 18,57 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 80 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 4 | cái |
| 34 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu giả vân gỗ, dày 18mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – chương V | 20,06 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 49,09 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 42,38 | m2 |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 39 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đông bộ ) (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 6,6 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – chương V | 0,5 | m2 |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (phần cải tạo sân, cổng tường rào) | Phần 2 – chương V | 4,52 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (phần cải tạo sân, cổng tường rào) | Phần 2 – chương V | 0,9 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo sân, cổng tường rào) | Phần 2 – chương V | 3,62 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần cải tạo sân, cổng tường rào) | Phần 2 – chương V | 12,02 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo sân, cổng tường rào) | Phần 2 – chương V | 109,28 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo sân, cổng tường rào) | Phần 2 – chương V | 22,85 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo sân, cổng tường rào) | Phần 2 – chương V | 485,8 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền sân trước nhà vệ sinh, đá 1x2 mác 250 dày 10cm (phần cải tạo sân, cổng tường rào) | Phần 2 – chương V | 22,54 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ cửa (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 7,1 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2,4 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 7,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,1 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,1 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 10,64 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1,52 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 6,65 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,13 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,02 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,13 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1,37 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 18,9 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2,32 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 3,68 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1,69 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,02 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,02 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,21 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,09 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,02 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,19 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,33 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,22 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1,02 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 3,26 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 32,58 | m2 |
| 76 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, thu hồi chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1,64 | m3 |
| 77 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,3 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 66,75 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 31,62 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 32,58 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 23,88 | m |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 7,16 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 7,72 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1,33 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn nhà vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 9,11 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 48,62 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 66,75 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 71,37 | m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,11 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,11 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 8,96 | m2 |
| 92 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,09 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng vách ngăn WC tấm compac HPL dày 12 ( phụ kiện đi kèm) (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1,7 | m2 |
| 94 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 8,86 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 4,56 | m2 |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước sàn KT : 100x100 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,07 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 0,09 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van xả D25 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van xả D20 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 18 | cái |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 50 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn trần vệ sinh D300 bóng 40w (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Phần xây mới nhà vệ sinh và nhà bảo vệ) | Phần 2 – chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi