Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 10:14:00 đến ngày 2020-05-26 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,698,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng công trình, rộng <=3 m, sâu <=2 m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 642,5664 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2.7 m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 221,9247 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,8777 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,8777 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,9606 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4049 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9217 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4842 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,929 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4946 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,2839 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2804 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng , đường kính <=10 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3593 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng , đường kính <=18 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4507 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8341 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6266 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, mác 150, bê tông đá 2x4 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3185 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng sảnh | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng sảnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng sảnh, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2431 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng sảnh, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4925 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền bậc tam cấp | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0812 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bể phốt | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9995 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng đáy bể, đá 4x6 mác 100 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể mỡ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể mỡ, đường kính <=10 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 32 | Bê tông móng bể đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể mỡ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6079 | m3 |
| 34 | Trát tường bể mỡ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,814 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2446 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0586 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3689 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1723 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0568 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,0527 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6125 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 1, đường kính <=10 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2977 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính >18 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,306 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 2,mái đường kính <=10 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3142 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 2,mái đường kính >18 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7775 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2 mác 250 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,0166 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tầng 2,mái, đá 1x2 mác 250 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3748 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9272 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0248 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2383 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,332 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, tầng mái | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1288 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, tầng mái | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1309 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, tầng mái | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9689 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,3269 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8911 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái sảnh | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1812 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,9703 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,0661 | m3 |
| 20 | Bê tông lót dầm chân thang, đá 4x6 mác 100 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1982 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4339 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang T1 lên T2, đường kính <=10 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4895 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang T1 lên T2, đường kính >10 mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2899 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8029 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9282 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2005 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, tầng 1 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1446 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, tầng 1 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4556 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm,tầng 2, mái | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, tầng 2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9042 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4939 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp cầu thang | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2039 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chớp, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6556 | m3 |
| 35 | Lắp dựng tấm chớp | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 36 | Ván khuôn đổ chèn lanh tô | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đổ chèn lanh tô đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6864 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, xây tường mái, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,7955 | m3 |
| 39 | Trát tường mái trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,558 | m2 |
| 40 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,4332 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 432,676 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | tấn |
| 44 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 257,58 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn mạ màu | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2855 | 100m2 |
| C | ||||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,8078 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,9715 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0304 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9836 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1963 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6649 | m3 |
| 7 | Bê tông xốp tôn nền | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,0732 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 797,201 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 506,2557 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 689,11 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 409,4704 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300,1928 | m2 |
| 13 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,2465 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,39 | m2 |
| 15 | Đắp vữa trang trí lan can, VXM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 16 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,38 | m |
| 18 | Kẻ chỉ lõm cột, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | m |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5329 | m3 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,6276 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,0933 | m2 |
| 22 | Mài granitô tay vịn cầu thang | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3562 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 672,7796 | m2 |
| 24 | Lát nền,sân ướt bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9396 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường phòng bếp, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,842 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường phòng ăn, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,08 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói mái sảnh | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2141 | 100m2 |
| 28 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 797,201 | m2 |
| 29 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 506,2557 | m2 |
| 30 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.507,4097 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 797,201 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.013,6654 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can inox | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.049,0191 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,8173 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,32 | m2 |
| 36 | Bộ chữ Alumec ' THI ĐUA - DẠY TỐT - HỌC TỐT' | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,7085 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa sổ) | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,136 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,8445 | m2 cấu kiện |
| 40 | Vách kính nhựa lõi thép | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6801 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8911 | 100m2 |
| 45 | Đèn gắn trần tuýp đôi (2x40+2x10)W/1200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Đèn treo tường, bóng compact | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đèn lốp trần D300 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 52 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 53 | Công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tường | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện tổng 600x450x200mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3P-100A | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2P-80A | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-63A | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-30A | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-25A | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-25A | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-25A | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-16A | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | m |
| 76 | Ống cứng sino PVC D20 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 77 | Ống cứng sino PVC D25 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 78 | Ống cứng sino PVC D32 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Ống bảo hộ dây dẫn HDPE D40 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| D | ||||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,0625 | kg |
| 4 | Dây dẫn sét d10 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Thép bản 50x5 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,5 | kg |
| 6 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Nậm chân kim thu sét | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | ||||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| F | ||||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 100mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Van khóa d32 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van khóa d20 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi inox đơn | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Van xả D32 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van phao d25 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Van 1 chiều d25 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d20 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR, đường kính d32-20 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d20 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d25 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d32 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu PPR d20 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 22 | Côn nhựa D42-D140 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Chếch nhựa 135-D140 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 25 | Cút nhựa D90 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Chếch nhựa 135-D90 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Măng sông PVC D90 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| G | ||||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 2 | Thép giằng cột | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 373,032 | kg |
| 3 | Tường tôn | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi