Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532297-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200470355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:06:00 đến ngày 2020-05-25 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,106,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ BCKTKT 28,814 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 3,971 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 48,392 100m3
B Hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 27,888 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,611 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,611 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 14,564 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 11,422 m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 4,324 100m
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 15,291 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,208 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 1,123 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 10,275 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 1,813 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 17,266 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,727 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,724 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,577 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,103 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,751 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,196 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,273 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 1,065 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,467 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 1,582 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 1,88 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 34,48 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 344,794 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 196,092 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 40,892 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 47,008 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 21,696 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 115,978 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 47,008 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 137,674 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 405,098 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 116,8 m
37 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 1,904 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới B40 (VT+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 368,98 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ BCKTKT 1,904 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 147,165 m2
41 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ BCKTKT 14,64 m2
42 Lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng mica Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
C Đường vào trường
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,76 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,797 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 1,737 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,152 100m3
5 Sỏi đỏ Theo hồ sơ BCKTKT 21,128 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 0,228 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 5,28 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 49,1 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,161 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,999 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,944 tấn
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 33,792 100m
13 Lắp đặt Ống bê tông rung ép ĐK1500*130mm (H30, X80) Theo hồ sơ BCKTKT 7,2 đoạn ống
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 6 100m
15 Cừ tràm góc >80, ngọn >35, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 399 cây
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,55 100m3
17 Tấm bạt chắn đất Theo hồ sơ BCKTKT 0,9 100m2
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,55 100m3
D Thoát nước
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 8,349 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 16,67 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 16,543 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,401 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,221 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,278 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,001 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,44 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->