Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 11:48:00 đến ngày 2020-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,394,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 568,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,018 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,383 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,1306 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236,51 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3651 | 100m2 |
| B | ||||
| 1 | Mao móng công trình, rộng <=3 m, sâu <=2 m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 676,5055 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,8118 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 234,875 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,58 | m3 |
| 5 | Cát đen đầu cọc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,58 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (Phần bê tông lót) | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4989 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6684 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8478 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3533 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,1059 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,7969 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0087 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202,9517 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7355 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236,198 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3661 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3953 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5222 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4608 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,613 | m2 |
| C | ||||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4877 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5689 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9573 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4679 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8253 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,6506 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,035 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1626 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2672 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4754 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1781 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8597 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,3274 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1951 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,883 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,9038 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4987 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,902 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0971 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3511 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2453 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9803 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2271 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7298 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,2884 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7167 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,9324 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 173,907 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6737 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,052 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,0774 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,9091 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1461 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5708 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,9705 | m2 |
| 41 | Lan can thép hộp | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,9705 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6777 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6777 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9121 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,4 | m |
| 46 | Sản xuất lắp dựng hoa inox hộp 12x12 trọng lượng 15kg/m2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.627,1 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,9705 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính hệ bao gồm khóa chốt phụ kiện | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222,12 | m2 |
| 49 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.276,332 | m |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.392,9195 | m2 |
| 51 | Trát vẩy sần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,046 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.636,731 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.062,239 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 948,4827 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.119,7 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,339 | m |
| 57 | Vữa XM mác 75 tam cấp, bậc cầu thang | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,578 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,351 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,861 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196,344 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.663,659 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.120,446 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.114,421 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.702,73 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 66 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,5858 | m3 |
| 67 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.118,5434 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7108 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,985 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,985 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=60x80mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.170 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống sun mềm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cọc |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cọc |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bên tiểu nữ | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Các phụ kiện đường ống cấp nước khác | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Phụ kiện đường ống thoát nước | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| E | ||||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,6075 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8781 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5018 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9239 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,1044 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường ga | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | 100m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164,6868 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9059 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4359 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3688 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng <= 100 kg | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cái |
| F | ||||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèm đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.149 | m2 |
| G | ||||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8954 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2486 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0425 | m2 |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Xem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0425 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi