Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN do tỉnh quản lý hỗ trợ 50% chi phí xây dựng và sẽ bố trí sau năm 2020. Phần chi phí đầu tư còn lại: Vốn NS thị xã An Nhơn (70%), NS phường Đập Đá (30%) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 15:58:00 đến ngày 2020-05-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,049,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 7,813 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 10,254 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Chương V của E-HSMT | 18,824 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 58,054 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,304 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,091 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 73,73 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,952 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 2,812 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,916 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 18,995 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Chương V của E-HSMT | 18,77 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,742 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,269 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 31,73 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 56,65 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,235 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 70,5 | m |
| 27 | Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốc | Chương V của E-HSMT | 15,493 | m2 |
| 28 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 56,65 | m2 |
| 30 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Chương V của E-HSMT | 45,114 | m3 |
| 31 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 141,37 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 120,6 | m |
| 33 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 75,774 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày 200mm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,191 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 24,764 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 16,616 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 6,915 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 17,383 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Chương V của E-HSMT | 4,568 | m3 |
| 47 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,135 | m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,928 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,392 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,317 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,963 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,576 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 90,555 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,136 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 9,056 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,059 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,898 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,601 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,037 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,564 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 5,052 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 5,428 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 13,14 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,828 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x5x2.0 | Chương V của E-HSMT | 2,267 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 288,744 | m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,267 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 6,466 | 100m2 |
| 87 | Lợp nắp tôn cửa lên mái: | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 88 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài: | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Sản xuất khung ngoại cữa đi, cữa sổ loại 60x80 gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi | Chương V của E-HSMT | 879,47 | m |
| 90 | Sản xuất cữa đi panô gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 51,678 | m2 |
| 91 | Sản xuất cữa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 1,591 | |
| 92 | Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly, sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 122,602 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 879,47 | m |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 175,439 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng chỉ bao khung ngoại | Chương V của E-HSMT | 446 | m |
| 96 | Sản xuất khung hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12 a150 (Kể cả sơn và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 96,148 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 516,958 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 786,69 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 229,282 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 617,65 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 905,6 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 291,004 | m2 |
| 103 | Trát cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 71,144 | m2 |
| 104 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 39,644 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 82,8 | m |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 66,523 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 878,281 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 7,69 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 15,26 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 56,914 | m2 |
| 111 | Ốp chân Bồn hoa bằng gạch đất sét nung Hạ Long KT 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 112 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 3.418,328 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.495,725 | m2 |
| 114 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 922,603 | m2 |
| 115 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 175,48 | m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 124,73 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 391,1 | m |
| 118 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 121,3 | m |
| 119 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m |
| 120 | Đắp bánh ú trang trí | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 121 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 122 | Đắp biểu tượng ngành giáo dục (kể cả sơn dầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Thang nhôm rút NIKITA NKT-R38M bản to | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 8,748 | 100m2 |
| 131 | Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ D60, thanh giữ Inox D42 | Chương V của E-HSMT | 7,69 | m |
| 133 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 135 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,401 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 140 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 141 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 145 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: | Chương V của E-HSMT | 3,533 | m3 |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 150 | Côn sơn đón điện: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Tủ điện tol 150x200x250 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 159 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 160 | Mặt nạ 1,2,3 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 115x66x58mm | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 168 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 36W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt lavabo bằng sứ trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt lavabo bằng inox | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/34/27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42/34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(CV-50) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 210 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (Dây trần) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 211 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 212 | Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 215 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 216 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 217 | Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 218 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 219 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5, 5kg: | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 222 | Giá đặt bình chữa cháy (2 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt: | Chương V của E-HSMT | 4 | Giá |
| 223 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 10,15 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 10,15 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 10,15 | 100m3 |
| 226 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,75 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi