Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 16:41:00 đến ngày 2020-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,968,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.772,74 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 366,02 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41.596,57 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46.880,07 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 240,81 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 298 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 686,62 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 794,2 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.782,29 | m2 |
| 10 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.782,29 | m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường dày 3,5cm, TCN nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.782,29 | m2 |
| 12 | Gia cố lề bằng cấp phối đá thải xô bồ chiều dày 20cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.239,8 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây rãnh bằng đá hộc vữa M75# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,45 | m3 |
| 2 | Trát rãnh vữa M75 dày 2cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,2 | m2 |
| 3 | Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông móng, đá 1x2, M200#, đổ tại chỗ dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63,0908 | m3 |
| 4 | Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất lắp đặt tấm bê tông thành rãnh , đá 1x2, M200# đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.918 | tấm |
| 5 | Nối cống cũ: Phá dỡ cống kết cấu đá xây cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22,9 | m3 |
| 6 | Nối cống cũ: Đào móng cống đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 55,53 | m3 |
| 7 | Nối cống cũ: Đào móng cống đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 64,81 | m3 |
| 8 | Nối cống cũ: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 128,41 | m2 |
| 9 | Nối cống cũ: Bê tông móng và thân cống M200#, đá 2x4, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43,64 | m3 |
| 10 | Nối cống cũ: Sản xuất, lắp dựng ống cống BTCT M250#, đá 1x2, đúc sẵn, khẩu độ 0,75m (bao gồm cả mối nối, lớp phòng nước) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | ống |
| 11 | Nối cống cũ: Sản xuất, lắp dựng ống cống BTCT M250#, đá 1x2, đúc sẵn, khẩu độ 1,0m (bao gồm cả mối nối, lớp phòng nước) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | ống |
| 12 | Nối cống cũ: Đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,03 | m3 |
| 13 | Nối cống cũ: Xây rãnh bằng đá hộc vữa M75# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,6 | m3 |
| 14 | Nối cống cũ: Trát rãnh vữa M75 dày 2cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,31 | m2 |
| 15 | Ống thép D=0,3m làm ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,4 | m |
| 16 | Đắp đất trên và bên cạnh cống K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 35,6 | m3 |
| 17 | Gia cố: Đào chân khay đất C3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,64 | m3 |
| 18 | Gia cố: Đào chân khay đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,64 | m3 |
| 19 | Gia cố: Đá hộc xây chân khay M100# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,64 | m3 |
| 20 | Gia cố: Đá hộc xây ốp mái M100# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,32 | m3 |
| 21 | Gia cố: Miết mạch nổi ốp mái | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,82 | m2 |
| 22 | Gia cố: Đắp đất trả chân khay, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,34 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nâng cao độ cột H (móng BTXM làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bổ sung biển tam giác KT D875, 1 Cột D89 (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt biển tam giác cũ tận dụng (móng BTXM làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9 | Cái |
| 4 | Bổ sung 06 đoạn hộ lan tôn sóng (loại cột tròn D113,5, bước cột 02m, bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, móng BTXM M200) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 682 | m |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại nâng cao độ hộ lan tôn sóng (móng BTXM làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 110 | m |
| 6 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 172,93 | m2 |
| 7 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 5mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 425,58 | m2 |
| 8 | Bổ sung biển chữ nhật tiêu dẫn hướng 0,22x0,4(m), cột biển loại cột tròn D89, mặt biển bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M Serie 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 79 | Bộ |
| 9 | Gắn đinh phản quang mặt đường (Loại 3M-HLQ hoặc tương đương, kích thước 14x15cm, phản quang 02 mặt, vát 4 mặt) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 184 | cái |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi