Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537171-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019-2020, huyện Đà Bắc, vốn nhân dân đóng góp và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 22:51:00 đến ngày 2020-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,626,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục phụ trợ | |||
| B | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,479 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0052 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0986 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4271 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0137 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1087 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5614 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0537 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1007 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0499 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4835 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1908 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2339 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9575 | m3 |
| 19 | Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1009 | m3 |
| 20 | Trát trụ gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,11 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,215 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,4 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,16 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,024 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,725 | m2 |
| 26 | Chữ viết biển cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | TB |
| 27 | Cổng chạy điện bằng INOX ( cổng cao 1,6m, chủng loại inox 304) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 28 | Mô tơ dẫn hướng không đường ray | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện ngoài trời 270x190x100 độ dầy tôn 1,2 ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,856 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,544 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,42 | 100m |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,84 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0442 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1602 | tấn |
| 9 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3413 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0257 | m3 |
| 11 | Gia công hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1466 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,1739 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,503 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 110,4425 | m2 |
| 15 | Trát nảy tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,318 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 110,4425 | m2 |
| E | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4278 | tấn |
| 2 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,704 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,62 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,2998 | m2 |
| F | Sân, cổng | |||
| 1 | Đào xúc đất mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,7 | m3 |
| 5 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.524 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | m3 |
| G | Bồn hoa | |||
| 1 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5036 | m2 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,824 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,37 | m3 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,8 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,358 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2171 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,154 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67 | cấu kiện |
| I | Hạng mục nhà văn hóa | |||
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6328 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,3402 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,9859 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0886 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,039 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8656 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,193 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,3848 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,5162 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,3851 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1824 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,466 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0395 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9759 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,734 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7028 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 89,8894 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8989 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8989 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8989 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,5798 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,1539 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,8094 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,8 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1239 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,891 | m2 |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2083 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5493 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1053 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0852 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,0583 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7794 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2557 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2894 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0788 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,8661 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,4374 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,212 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,7941 | m3 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1932 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2368 | tấn |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1185 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2572 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3335 | m3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,158 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8023 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô, lan can, chắn nắng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,051 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,6564 | m3 |
| 23 | Cốt thép nan chớp, đường kính <=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0556 | tấn |
| 24 | Cốt thép nan chớp, đường kính <=18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3038 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6796 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 99,3767 | m3 |
| 29 | Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,8481 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 401,7098 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 793,8396 | m2 |
| 32 | Trát trụ xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 162,935 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,2336 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 586,2554 | m2 |
| 35 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,9896 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,7064 | m2 |
| 37 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,7159 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6589 | m3 |
| 39 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3295 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 506,6316 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,2405 | m2 |
| 42 | Láng granitô tay vịn lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,596 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3523 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,2624 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,925 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch inax , vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,0749 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,36 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,42 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2306 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90,72 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 359,977 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,76 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3653 | 100m2 |
| 55 | Gia công thang sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,021 | tấn |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.482,0445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 734,3408 | m2 |
| L | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,4895 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1163 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6324 | m3 |
| 5 | Lát gạch nem tách 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,932 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 147,9276 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 147,9276 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4862 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4862 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 232,9568 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4482 | 100m2 |
| 12 | Biển hiệu công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED mica điện quang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 190 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 321 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 700 | m |
| 20 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng 3-5 modul | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 255 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | hộp |
| 25 | Thép móc quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28 | cái |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,3 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,6 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | cọc |
| 7 | Quả hồ lô sứ | 4 | cái | |
| O | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác inox D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| P | PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bình |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 500x600x200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi