Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537171-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200510867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019-2020, huyện Đà Bắc, vốn nhân dân đóng góp và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 22:51:00 đến ngày 2020-05-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,626,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục phụ trợ
B Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0623 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,479 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0052 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0986 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0601 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4271 m3
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0137 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1087 tấn
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1021 100m2
10 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5614 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0537 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1007 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0499 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1378 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4835 m3
16 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1908 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2339 100m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9575 m3
19 Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,1009 m3
20 Trát trụ gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 35,11 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,215 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,4 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,16 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 76,024 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 65,725 m2
26 Chữ viết biển cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 1 TB
27 Cổng chạy điện bằng INOX ( cổng cao 1,6m, chủng loại inox 304) Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
28 Mô tơ dẫn hướng không đường ray Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
30 Tủ điện ngoài trời 270x190x100 độ dầy tôn 1,2 ly Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3 100m
C Cấp điện
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 8,4 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo phần II, mục 13 Chương V 2,856 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 5,544 m3
4 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,42 100m
D Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1584 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0528 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,84 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,46 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,452 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Theo phần II, mục 13 Chương V 0,132 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0442 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1602 tấn
9 Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,3413 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0257 m3
11 Gia công hoa sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1466 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 43,1739 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 36,503 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 110,4425 m2
15 Trát nảy tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,318 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 110,4425 m2
E Lan can
1 Gia công lan can bằng thép ống Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4278 tấn
2 Gia công lan can bằng thép hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,704 tấn
3 Lắp dựng lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 73,62 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 83,2998 m2
F Sân, cổng
1 Đào xúc đất mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 42,7 m3
5 Lát sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.524 m2
6 Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 9 m3
G Bồn hoa
1 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,5036 m2
H Rãnh thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 33,768 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo phần II, mục 13 Chương V 0,134 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,824 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,37 m3
5 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 93,8 m2
6 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,358 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2171 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,154 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 67 cấu kiện
I Hạng mục nhà văn hóa
J Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6328 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 9,3402 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,9859 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0886 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,039 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8656 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 1,193 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,3848 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,5162 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 36,3851 m3
11 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1824 tấn
12 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,466 tấn
13 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0395 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9759 100m2
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,734 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7028 100m3
17 Mua đất về đắp Theo phần II, mục 13 Chương V 89,8894 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8989 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8989 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8989 100m3
21 Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,5798 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,1539 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 43,8094 m2
24 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,8 m2
25 Gia công lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1239 tấn
26 Lắp dựng lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 11,891 m2
K Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2083 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5493 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1053 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0852 100m2
5 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,0583 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7794 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2557 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2894 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0788 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,8661 m3
11 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 7,4374 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 7,212 100m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 83,7941 m3
14 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1932 tấn
15 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2368 tấn
16 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1185 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2572 100m2
18 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,3335 m3
19 Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,158 tấn
20 Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8023 tấn
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô, lan can, chắn nắng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,051 100m2
22 Bê tông lanh tô, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,6564 m3
23 Cốt thép nan chớp, đường kính <=10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0556 tấn
24 Cốt thép nan chớp, đường kính <=18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3038 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2615 100m2
26 Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6796 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 58 cái
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 99,3767 m3
29 Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,8481 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 401,7098 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 793,8396 m2
32 Trát trụ xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 162,935 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 76,2336 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 586,2554 m2
35 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 66,9896 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 102,7064 m2
37 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,7159 m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 6,6589 m3
39 Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,3295 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 506,6316 m2
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,2405 m2
42 Láng granitô tay vịn lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 22,596 m2
43 Gia công lan can inox Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3523 tấn
44 Lắp dựng lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 37,2624 m2
45 Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,925 m2
46 Công tác ốp gạch inax , vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 59,0749 m2
47 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 37,8 m2
48 Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 45,36 m2
49 Vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 66,42 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2306 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 90,72 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 359,977 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 5,76 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3653 100m2
55 Gia công thang sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,021 tấn
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 1.482,0445 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 734,3408 m2
L Phần mái
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,4895 m3
2 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1163 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1484 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6324 m3
5 Lát gạch nem tách 400x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,932 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 147,9276 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo phần II, mục 13 Chương V 147,9276 m2
8 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4862 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4862 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 232,9568 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4482 100m2
12 Biển hiệu công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
M Phần điện
1 Lắp đặt đèn LED mica điện quang Theo phần II, mục 13 Chương V 44 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact Theo phần II, mục 13 Chương V 9 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 28 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 25 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
16 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 17 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 190 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 321 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 700 m
20 Tủ điện tổng 500x400x200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
21 Tủ điện phòng 3-5 modul Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 300 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo phần II, mục 13 Chương V 255 m
24 Lắp đặt hộp chia dây Theo phần II, mục 13 Chương V 26 hộp
25 Thép móc quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 28 cái
N Chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 16,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 16,8 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 38,3 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo phần II, mục 13 Chương V 26,6 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo phần II, mục 13 Chương V 11 cọc
7 Quả hồ lô sứ 4 cái
O Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,88 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt côn thu PVC D110/90 Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 40 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 22 cái
7 Cầu chắn rác inox D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
P PCCC
1 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
2 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bình
3 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
4 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 500x600x200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->