Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm thẩm định kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Vốn Quỹ bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:40:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,012,585,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,462 | 10m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,258 | 10m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,204 | 10m2 |
| 5 | Trộn bêtông nhựa nguội tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | 100tấn |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.566,579 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,659 | 10m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài L=3,8-4m, ngọn 3,5-4cm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,717 | 100m |
| 2 | Bê tông móng cống + mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mối nối |
| 8 | Cung cấp cống BTLT D400 H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 9 | Cung cấp cống BTLT D400 H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Vữa xi măng mối nối cống M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| C | * Hố ga | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài L=3,8-4m, ngọn 3,5-4cm móng HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót móng HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 5 | SXLĐTD ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| D | * Đà hầm | |||
| 1 | Cốt thép đà hầm Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 2 | Cốt thép đà hầm Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 3 | SXLD thép hình viền đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 4 | Bê tông đà hầm bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| E | * Nắp đan và lưới chắn rác | |||
| 1 | Bê tông nắp đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK=8mm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK=10mm nắp đan + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | SXLD thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 6 | SXLD thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| F | * Miệng thu + bó vỉa thu nước | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,918 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,251 | m3 |
| 3 | Ván khuôn miệng thu + bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| G | * Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,486 | 100m3 |
| H | * Tái lập lại mặt đường vị trí cống | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 3 | Láng 2 lớp nhựa tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 10m2 |
| I | * Tái lập lại vỉa hè BTXM | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,542 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| J | * Phần cửa xả | |||
| 1 | Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 4 | Đào móng thi công cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm dài L=3,8-4m, ngọn 3,5-4cm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | 100m |
| 6 | Xếp đá hộc trước cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| K | * Van một chiều ngăn triều | |||
| 1 | SXLD thép tấm van ngăn triều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 2 | Bu long M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Đệm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Gioăng cao su 10x65x1601 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chốt M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bu long M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi